Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2018 - 2019 Trường THPT Đoàn Thượng

15/04/2022 - Lượt xem: 4
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 81881

Cho \(a, b\) là các số thực. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

  • A. \(a > b \Leftrightarrow ac > bc\)
  • B. \(\frac{1}{a} < 0 < \frac{1}{b} \Leftrightarrow a > b\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    a < b < 0\\
    c < d < 0
    \end{array} \right. \Rightarrow ac > bc\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    a > b\\
    c > d
    \end{array} \right. \Leftrightarrow a + c > b + d\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 81882

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d đi qua điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) và có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {A;\,B} \right),\left( {\overrightarrow n  \ne \overrightarrow 0 } \right)\). Phương trình tổng quát của đường thẳng d là

  • A. \(A\left( {x - {x_0}} \right) - B\left( {y - {y_0}} \right) = 0.\)
  • B. \(B\left( {x - {x_0}} \right) + A\left( {y - {y_0}} \right) = 0.\)
  • C. \(A\left( {x - {x_0}} \right) + B\left( {y - {y_0}} \right) = 0.\)
  • D. \({x_0}\left( {x - A} \right) + {y_0}\left( {y - B} \right) = 0.\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 81883

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

  • A. \(\sin 2a = 2\sin a\)
  • B. \(\sin 2a = 2\sin a\cos a\)
  • C. \(\sin 2a = \sin a + \cos a\)
  • D. \(\sin 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 81884

Phương trình tham số của đường thẳng qua \(M\left( {--2\,;\,3} \right)\) và song song với đường thẳng \(\frac{{x - 7}}{{ - 1}} = \frac{{y + 5}}{5}\) là

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 3 + 5t\\
    y =  - 2 - t
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x = 5 - 2t\\
    y =  - 1 + 3t
    \end{array} \right.\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x =  - t\\
    y = 5t
    \end{array} \right.\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}
    x =  - 2 - t\\
    y = 3 + 5t
    \end{array} \right.\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 81885

Cho 3 đường thẳng \({d_1}:2x + y + 1 = 0,{d_2}:x + 2y + 2 = 0,{d_3}:3x - 6y - 5 = 0\). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

  • A. \({d_1} \bot {d_2}\)
  • B. \({d_3} \bot {d_2}\)
  • C. \({d_1} \bot {d_3}\)
  • D. \({d_1}//{d_2}\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 81886

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(2x + y - 3 > 0\)?

  • A. \(Q\left( { - 1; - 3} \right)\)
  • B. \(M\left( {1;\frac{3}{2}} \right)\)
  • C. \(N\left( {1;1} \right)\)
  • D. \(P\left( { - 1;\frac{3}{2}} \right)\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 81887

Cho \(a = \frac{1}{2}\) và \(\left( {a + 1} \right)\left( {b + 1} \right) = 2\); đặt \(\tan x = a\) và \(\tan y = b\) với \(x,y \in \left( {0;\frac{\pi }{2}} \right)\). Tính \(x+y\).

  • A. \(\frac{\pi }{3}\)
  • B. \(\frac{\pi }{4}\)
  • C. \(\frac{\pi }{6}\)
  • D. \(\frac{\pi }{2}\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 81888

Với mọi góc \(a\) và số nguyên \(k\), chọn đẳng thức sai?

  • A. \(\sin \left( {a + k2\pi } \right) = \sin a\)
  • B. \(\cos \left( {a + k\pi } \right) = \cos a\)
  • C. \(\tan \left( {a + k\pi } \right) = \tan a\)
  • D. \(\cot \left( {a - k\pi } \right) = \cot a\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 81889

Đẳng thức \(\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {AD}  = \overrightarrow {MB} .\overrightarrow {BC} \) đúng với mọi điểm M. Khi đó tứ giác ABCD là hình gì?

  • A. Hình thang vuông.
  • B. Hình chữ nhật.
  • C. Hình thoi.
  • D. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
Câu 10
Mã câu hỏi: 81890

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 8x + 7 \ge 0\). Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?

  • A. \(\left[ {8; + \infty } \right)\)
  • B. \(\left( { - \infty ; - 1} \right]\)
  • C. \(\left( { - \infty ;0} \right]\)
  • D. \(\left[ {6; + \infty } \right)\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 81891

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
6x + \frac{5}{7} > 4x + 7\\
\frac{{8x + 3}}{2} < 2x + 25
\end{array} \right.\) (1). Số nghiệm nguyên của (1) là

  • A. Vô số 
  • B. 4
  • C. 8
  • D. 0
Câu 12
Mã câu hỏi: 81892

Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB = 2, BC = 3, CA = 4. Tính độ dài đường trung tuyến MA, với M là trung điểm của BC.

  • A. \(\sqrt {\frac{5}{2}} \)
  • B. \(\frac{{\sqrt {31} }}{2}\)
  • C. \(\sqrt {\frac{{23}}{2}} \)
  • D. \(\frac{{\sqrt {31} }}{4}\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 81893

Cho tam giác ABC thỏa mãn: \({b^2} + {c^2} - {a^2} = \sqrt 3 bc\). Khi đó:

  • A. \(\widehat {A\,} = 45^\circ \)
  • B. \(\widehat {A\,} = 30^\circ \)
  • C. \(\widehat {A\,} = 60^\circ \)
  • D. \(\widehat {A\,} = 75^\circ \)
Câu 14
Mã câu hỏi: 81894

Hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}
{x^2} - 4 < 0\\
\left( {x - 1} \right)\left( {{x^2} + 5x + 4} \right) \ge 0
\end{array} \right.\) có số nghiệm nguyên là

  • A. 2
  • B. 1
  • C. Vô số.
  • D. 3
Câu 15
Mã câu hỏi: 81895

Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và B , đáy lớn AD. Biết chu vi hình thang là \(16 + 4\sqrt 2 \), diện tích hình thang là 24. Biết \(A(1;2)\,,\,B(1;6)\). Tìm tọa độ đỉnh D biết hoành độ điểm Đ lớn hơn 2.

  • A. \(D( - 9;2)\)
  • B. \(D( 5;2)\)
  • C. \(D(  9;2)\)
  • D. \(D( 7;2)\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 81896

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {2{x^2} - 5x + 2} \).

  • A. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right]\)
  • B. \(\left[ {\frac{1}{2};2} \right]\)
  • C. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)
  • D. \(\left[ {2; + \infty } \right)\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 81897

Biểu thức \(f\left( x \right) = \left( {m - 1} \right){x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + m + 3 \ge 0,\forall x \in R\) khi và chỉ khi

  • A. \(m \in \left[ {1; + \infty } \right)\)
  • B. \(m \in \left( {2; + \infty } \right)\)
  • C. \(m \in \left( {1; + \infty } \right)\)
  • D. \(m \in \left( { - 2;7} \right)\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 81898

Cung có số đo \(250^0\) thì có số đo theo đơn vị là radian là

  • A. \(\frac{{25\pi }}{{12}}\)
  • B. \(\frac{{25\pi }}{{18}}\)
  • C. \(\frac{{25\pi }}{{9}}\)
  • D. \(\frac{{35\pi }}{{18}}\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 81899

Cho \(\cos \alpha  =  - \frac{4}{5}\) với \(\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi \). Tính giá trị của biểu thức \(M = 10\sin \alpha  + 5\cos \alpha \).

  • A. - 10
  • B. 2
  • C. 1
  • D. \(\frac{1}{4}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 81900

Cho tam giác ABC không là tam giác vuông. Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây.

  • A. \(\sin A + \sin B + \sin C > 0\)
  • B. \(\cos \,\frac{A}{2}.\cos \,\frac{B}{2}.\cos \,\frac{C}{2} > 0\)
  • C. \(\tan \,\frac{A}{2} + \tan \,\frac{B}{2} + \tan \,\frac{C}{2} > 0\)
  • D. \(\sin \sin \sin C < 0\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 81901

Biểu thức rút gọn của biểu thức \(P = \left( {\frac{1}{{\cos 2x}} + 1} \right).\tan x\), (với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa) là

  • A. \(P = \tan 2x\)
  • B. \(P = \cot 2x\)
  • C. \(P = \cos 2x\)
  • D. \(P = \sin x\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 81902

Cho hai véc tơ \(\overrightarrow a  = \left( { - 1; 1} \right)\); \(\overrightarrow b  = \left( {2; 0} \right)\). Góc giữa hai véc tơ \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b \) là

  • A. \(45^0\)
  • B. \(60^0\)
  • C. \(90^0\)
  • D. \(135^0\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 81903

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;3), B(- 2;1). Điểm C thuộc tia Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C có tọa độ là

  • A. C(3;0)
  • B. C(- 3;0)
  • C. C(1;0)
  • D. C(2;0)
Câu 24
Mã câu hỏi: 81904

Với x thuộc tập nào dưới đây thì biểu thức \(f\left( x \right) = \frac{{2 - x}}{{2x + 1}}\) không âm?

  • A. \(S = \left( { - \frac{1}{2};\,2} \right)\)
  • B. \(S = \left( { - \frac{1}{2};\,2} \right]\)
  • C. \(S = \left( { - \infty ;\, - \frac{1}{2}} \right) \cup \left( {2;\, + \infty } \right)\)
  • D. \(S = \left( { - \infty ;\, - \frac{1}{2}} \right) \cup \left[ {2;\, + \infty } \right)\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 81905

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị như hình vẽ. Đặt \(\Delta  = {b^2} - 4ac\), tìm dấu của \(a\) và \(\Delta\).

  • A. \(a>0, \Delta >0\)
  • B. \(a<0, \Delta >0\)
  • C. \(a>0, \Delta =0\)
  • D. \(a<0, \Delta =0\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 81906

Cho hình thang vuông ABCD, đường cao AD = h, cạnh đáy AB = a, CD = b. Tìm hệ thức giữa a, b, h để BD vuông góc trung tuyến AM của tam giác ABC.

  • A. \(2{h^2} = a\left( {a + b} \right)\)
  • B. \({h^2} = a\left( {b - a} \right)\)
  • C. \(h\left( {h + b} \right) = a\left( {a + b + h} \right)\)
  • D. \({h^2} = a\left( {a + b} \right)\)
Câu 27
Mã câu hỏi: 81907

Cho \(a,b,c \in R\), trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

  • A. \({a^2} - ab + {b^2} \ge 0\)
  • B. \({a^2} + {b^2} + {c^2} \ge ab + bc + ca\)
  • C. \(\frac{{a + b}}{2} \ge \sqrt {ab} \)
  • D. \(\frac{{{{\left( {a + b} \right)}^2}}}{2} \le \left( {{a^2} + {b^2}} \right)\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 81908

Cho tam giác ABC vuông tại B, \(BC = a\sqrt 3 \). Tính \(\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {CB} \)

  • A. \(3a^2\)
  • B. \( - \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\)
  • C. \(  \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\)
  • D. \(-3a^2\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 81909

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(2\pi  < \alpha  < \frac{{5\pi }}{2}\). Khẳng định nào sau đây sai?

  • A. \(\sin \alpha  > 0\)
  • B. \(\cot \alpha  > 0\)
  • C. \(\tan \alpha  < 0\)
  • D. \(\cos \alpha  > 0\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 81910

Tam giác ABC vuông tại A có AC  = 6cm, BC = 10cm. Đường tròn nội tiếp tam giác đó có bán kính r là

  • A. 1 cm
  • B. \(\sqrt 2 {\rm{ cm}}\)
  • C. 2 cm
  • D. 3 cm
Câu 31
Mã câu hỏi: 81911

Biểu thức \(P = \frac{a}{{b + c}} + \frac{b}{{c + a}} + \frac{c}{{a + b}}\), với mọi giá trị của \(a, b, c >0\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. \(0 < P \le \frac{3}{2}\)
  • B. \(P > \frac{3}{2}\)
  • C. \(P \ge 2\)
  • D. \(P \ge \frac{3}{2}\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 81912

Từ một miếng tôn có hình dạng là nửa đường tròn bán kính 2 m, người ta cắt ra một hình chữ nhật. Hỏi có thể cắt được miếng tôn hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

  • A. 1 m2
  • B. 2 m2
  • C. 8 m2
  • D. 4 m2
Câu 33
Mã câu hỏi: 81913

Khoảng cách từ điểm M(2;-1) đến đường thẳng \(\Delta: 3x-4y-12=0\)

  • A. \(\frac{2}{5}.\)
  • B. \(-\frac{2}{5}.\)
  • C. \(\frac{2}{{\sqrt 5 }}.\)
  • D. 2
Câu 34
Mã câu hỏi: 81914

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. \({\sin ^4}a - {\cos ^4}a = \cos 2a\)
  • B. \(2\left( {{{\sin }^4}a + {{\cos }^4}a} \right) = 2 - {\sin ^2}2a\)
  • C. \({\left( {\sin a - \cos a} \right)^2} = 1 - 2\sin 2a\)
  • D. \({\left( {{{\sin }^2}a + {{\cos }^2}a} \right)^3} = 1 + 2{\sin ^4}a.{\cos ^4}a\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 81915

Cho tam giác ABC với A(2;4); B(2;1); C(5;0). Trung tuyến CM đi qua điểm nào dưới đây?

  • A. \(\left( {14;\,\frac{9}{2}} \right)\)
  • B. \(\left( {10;\, - \frac{5}{2}} \right)\)
  • C. (- 7;- 6)
  • D. (- 1;5)
Câu 36
Mã câu hỏi: 81916

Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?

  • A. \(\cos 90^\circ 30' > \cos 100^\circ \)
  • B. \(\sin 90^\circ  < \sin 150^\circ \)
  • C. \(\sin 90^\circ 15' < \sin 90^\circ 30'\)
  • D. \(\sin 90^\circ 15' \le \sin 90^\circ 30'\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 81917

Cho hai số thực dương \(x, y\) thỏa mãn \(x + y \ge 6\). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : \(P = 3x + 2y + \frac{6}{x} + \frac{8}{y}\).

  • A. \({P_{\min }} = \frac{{59}}{3}\)
  • B. \({P_{\min }} = 13\)
  • C. \({P_{\min }} = 19\)
  • D. \({P_{\min }} = 38\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 81918

Khi biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác, khẳng định nào dưới đây sai?

  • A. Điểm biểu diễn cung \(\alpha \) và cung \(\pi-\alpha \) đối xứng nhau qua trục tung.
  • B. Điểm biểu diễn cung \(\alpha \) và cung \(-\alpha \) đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
  • C. Mỗi cung lượng giác được biểu diễn bởi một điểm duy nhất.
  • D. Cung \(\alpha \) và cung \(\alpha  + k2\pi \) \(\left( {k \in Z} \right)\) có cùng điểm biểu diễn.
Câu 39
Mã câu hỏi: 81919

Tính tổng các nghiệm nguyên thuộc [- 5;5] của bất phương trình: \(\sqrt {{x^2} - 9} \left( {\frac{{3x - 1}}{{x + 5}}} \right) \le x\sqrt {{x^2} - 9} \).

  • A. 5
  • B. 0
  • C. 2
  • D. 12
Câu 40
Mã câu hỏi: 81920

Một xưởng cơ khí có hai công nhân là Chiến và Bình. Xưởng sản xuất loại sản phẩm I và II. Mỗi sản phẩm I bán lãi 500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm II bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm I thì Chiến phải làm việc trong 3 giờ, Bình phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm II thì Chiến phải làm việc trong 2 giờ, Bình phải làm việc trong 6 giờ. Một người không thể làm được đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng Chiến không thể làm việc quá 180 giờ và Bình không thể làm việc quá 220 giờ. Số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng là.

  • A. 32 triệu đồng 
  • B. 35 triệu đồng 
  • C. 14 triệu đồng 
  • D. 30 triệu đồng 
Câu 41
Mã câu hỏi: 81921

Giá trị \(\cot \frac{{89\pi }}{6}\) bằng

  • A. \(\sqrt 3 \)
  • B. \(-\sqrt 3 \)
  • C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\)
  • D. \(-\frac{{\sqrt 3 }}{3}\)
Câu 42
Mã câu hỏi: 81922

Biết \(\sin \alpha  + {\rm{cos}}\alpha  = \frac{7}{5}\). Tính \(P = {\rm{cos}}\left( {\alpha  - \frac{\pi }{4}} \right)\).

  • A. P = 3
  • B. \(P = \frac{3}{4}\)
  • C. \(P = \frac{7}{{5\sqrt 2 }}\)
  • D. \(P = \frac{{7\sqrt 2 }}{5}\)
Câu 43
Mã câu hỏi: 81923

Cho \(f\left( x \right) = 2x - 4\), khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. \(f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x \in \left( {2; + \infty } \right)\)
  • B. \(f\left( x \right) < 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ; - 2} \right)\)
  • C. \(f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - 2; + \infty } \right)\)
  • D. \(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x =  - 2\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 81924

Cho \(\Delta ABC\) có AB = 3; AC = 4. Phân giác trong AD của góc \(\widehat {BAC}\) cắt trung tuyến BM tại I. Biết \(\frac{{AD}}{{AI}} = \frac{a}{b}\), với \(a,b \in N\) và \(\frac{a}{b}\) tối giản. Tính \(S = a + 2b\).

  • A. S = 10
  • B. S = 14
  • C. S = 24
  • D. S = 27
Câu 45
Mã câu hỏi: 81925

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp \(X = \left\{ {x \in R|2{x^2} - 5x + 3 = 0} \right\}\).

  • A. \(X = \left\{ 1 \right\}\)
  • B. \(X = \left\{ {\frac{3}{2}} \right\}\)
  • C. \(X = \left\{ 0 \right\}\)
  • D. \(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\)
Câu 46
Mã câu hỏi: 81926

Hàm số \(y = {x^2} - 4x + 3\) đồng biến trên khoảng nào?

  • A. (1;3)
  • B. \(\left( { - \infty ;\,2} \right)\)
  • C. \(\left( { - \infty ;\, + \infty } \right)\)
  • D. \(\left( {2;\, + \infty } \right)\)
Câu 47
Mã câu hỏi: 81927

Cho parabol (P): \(y = a{x^2} + bx + c\) có trục đối xứng là đường thẳng x = 1. Khi đó \(4a+2b\) bằng

  • A. - 1
  • B. 0
  • C. 1
  • D. 2
Câu 48
Mã câu hỏi: 81928

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^2} - \left| x \right|\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Đồ thị của hàm số \(f(x)\) đối xứng qua trục hoành.
  • B. \(f(x)\) là hàm số chẵn.
  • C. Đồ thị của hàm số \(f(x)\) đối xứng qua gốc tọa độ.
  • D. \(f(x)\) là hàm số lẻ.
Câu 49
Mã câu hỏi: 81929

Cho tứ giác ABCD, trên cạnh AB, CD lấy lần lượt các điểm M, N sao cho \(3\,\overrightarrow {AM}  = 2\,\overrightarrow {AB} \) và \(3\,\overrightarrow {DN}  = 2\,\overrightarrow {DC} \). Tính vectơ \(\overrightarrow {MN} \) theo hai vectơ \(\overrightarrow {AD} ,\overrightarrow {BC} \).

  • A. \(\overrightarrow {MN}  = \frac{1}{3}\overrightarrow {AD}  + \frac{1}{3}\overrightarrow {BC} \)
  • B. \(\overrightarrow {MN}  = \frac{1}{3}\overrightarrow {AD}  - \frac{2}{3}\overrightarrow {BC} \)
  • C. \(\overrightarrow {MN}  = \frac{1}{3}\overrightarrow {AD}  + \frac{2}{3}\overrightarrow {BC} \)
  • D. \(\overrightarrow {MN}  = \frac{2}{3}\overrightarrow {AD}  + \frac{1}{3}\overrightarrow {BC} \)
Câu 50
Mã câu hỏi: 81930

Biểu thức \(A = \sin \left( {2021\pi  + x} \right) - \cos \left( {\frac{{25\pi }}{2} - x} \right) + \cot \left( {2018\pi  - x} \right) + \tan \left( {\frac{{2019\pi }}{2} - x} \right)\) có biểu thức rút gọn là

  • A. \(2\sin x\)
  • B. \(-2\sin x\)
  • C. 0
  • D. \(-2\cot x\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ