Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề ôn tập Chương 4 Đại số lớp 10 năm 2021 Trường THPT Ngô Quyền

15/04/2022 - Lượt xem: 36
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 80592

Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)=\sqrt{3}{{x}^{2}}+\left( 1+\sqrt{3} \right)x+1\) nhận giá trị âm khi và chỉ khi

  • A. \(x\in \left( -1;-\dfrac{1}{\sqrt{3}} \right). \)
  • B. \(\left( -\dfrac{1}{\sqrt{3}};+\infty \right).\)
  • C. \(\left( -\infty ;-1 \right).\)
  • D. \(\left( -1;+\infty \right). \)
Câu 2
Mã câu hỏi: 80593

Tìm điều kiện của m để phương trình \((1+m){{x}^{2}}-2mx+2m=0\) có hai nghiệm phân biệt:

  • A. \(m\in \left( -2;1 \right).\)
  • B. \(m\in \left[ -2;1 \right].\)
  • C. \(m\in \left( -\infty ;-2 \right)\cup \left( 1;+\infty \right). \)
  • D. \(m\in \left( -2;1 \right)\backslash \left\{ -1 \right\}.\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 80594

Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)=-{{x}^{2}}+5x-6\) nhận giá trị dương khi và chỉ khi

  • A. \(x\in \left( -\infty ;2 \right).\)
  • B. \(\left( 3;+\infty \right).\)
  • C. \(x\in \left( 2;+\infty \right).\)
  • D. \(x\in \left( 2;3 \right).\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 80595

Biểu thức \(M\left( x \right)=\dfrac{2{{x}^{2}}+3x-5}{{{x}^{2}}-x-2}\) luôn không âm trên khoảng

  • A. \(\left( -\dfrac{5}{2};-1 \right)\) và \(\left( 1;2 \right). \)
  • B. \(\left[ -\dfrac{5}{2};-1 \right)\) và \(\left( 2;+\infty
    \right). \)
  • C. \(\left( -\infty ;\dfrac{5}{2} \right]\) và \(\left[ 1,2 \right). \)
  • D. \(\left( -\infty ;\dfrac{5}{2} \right]\); \(\left( -1;1 \right]\) và \(\left( 2;+\infty
    \right). \)
Câu 5
Mã câu hỏi: 80596

Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình \((3-m){{x}^{2}}-2(m+3)x+m+2=0\) vô nghiệm?

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 1
Câu 6
Mã câu hỏi: 80597

Số giá trị nguyên của m để bất phương trình \(3{{x}^{2}}+2(m-1)x+m+5\ge 0\) nghiệm đúng với mọi x là:

  • A. 0
  • B. 3
  • C. 7
  • D. 10
Câu 7
Mã câu hỏi: 80598

Các giá trị m làm cho biểu thức \({{x}^{2}}+4x+m5\) luôn luôn dương là

  • A. m < 9
  • B. m > 9
  • C. \(m\ge 9\)
  • D. \(m\in \varnothing . \)
Câu 8
Mã câu hỏi: 80599

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \({{x}^{2}}-7x+10<0\) là:

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 9
Mã câu hỏi: 80600

Cho tam thức bậc hai được liệt kê ở một trong bốn phương án A, B, C, D có bảng xét dấu như hình bên dưới. Hỏi đó là tam thức bậc hai nào?

  • A. \(y={{x}^{2}}+2x-3.\)
  • B. \(y=-{{x}^{2}}-2x+3.\)
  • C. \(y={{x}^{2}}-4x+3\)
  • D. \(y=-{{x}^{2}}+4x-3.\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 80601

Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức: \(f\left( x \right)={{x}^{2}}+6x+9\)

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.
Câu 11
Mã câu hỏi: 80602

Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)=-0,3{{x}^{2}}+x-1,5\) nhận giá trị âm khi và chỉ khi

  • A. \(x\in \left( -1;3 \right).\)
  • B. \(x\in \left( -\infty ;3 \right). \)
  • C. \(x\in \mathbb{R}. \)
  • D. \(\left( -1;+\infty \right). \)
Câu 12
Mã câu hỏi: 80603

Biểu thức \(f\left( x \right)=\dfrac{{{x}^{2}}+9}{\left( {{x}^{2}}-1 \right)\left( 4-{{x}^{2}} \right)}\) không dương khi

  • A. \(x\in \left( -\infty ;-2 \right)\cup \left( -1;1 \right)\cup \left( 2;+\infty \right)\)
  • B. \(x\in \left( -2;-1 \right)\cup \left( 1;2 \right). \)
  • C. \(x\in \left( -\infty ;-2 \right]\cup \left[ -1;1 \right]\cup \left[ 2;+\infty \right)\)
  • D. \(x\in \left[ -2;-1 \right]\cup \left[ 1;2 \right]. \)
Câu 13
Mã câu hỏi: 80604

Tìm tập xác định của hàm số \(y=\sqrt{\dfrac{{{x}^{2}}+3}{{{x}^{2}}+5x+4}}\) là:

  • A. \(D=\mathbb{R}.\)
  • B. \(D=\mathbb{R}\backslash \left[ -4;-1 \right].\)
  • C. \(D=\mathbb{R}\backslash \left( -4;-1 \right). \)
  • D. \(\text{D}=\left[ -4;-1 \right].\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 80605

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình \({{x}^{2}}+\left( m+1 \right)x+m-\dfrac{1}{3}=0\) có nghiệm.

  • A. \(m\in \mathbb{R}.\)
  • B. m > 1
  • C. \(-\dfrac{3}{4}<m<1.\)
  • D. \(m>-\dfrac{3}{4}. \)
Câu 15
Mã câu hỏi: 80606

Biểu thức \(\left( 3{{x}^{2}}-10x+3 \right)\left( 4x-5 \right)\) âm khi

  • A. \(x\in \left( -\infty ;\dfrac{5}{4} \right).\)
  • B. \(x\in \left( -\infty ;\dfrac{1}{3} \right)\cup \left( \dfrac{5}{4};3 \right).\)
  • C. \(x\in \left( \dfrac{1}{3};\dfrac{5}{4} \right)\cup \left( 3;+\infty \right)\)
  • D. \(x\in \left( \dfrac{1}{3};3 \right). \)
Câu 16
Mã câu hỏi: 80607

Biểu thức \(f\left( x \right)=\dfrac{\left( 3{{x}^{2}}-x \right)\left( 4-{{x}^{2}} \right)}{{{x}^{2}}+2x+3}\) dương khi

  • A. \(x\in \left( -\infty ;-2 \right)\cup \left( 0;\dfrac{1}{3} \right)\cup \left( 2;+\infty \right). \)
  • B. \(x\in \left( -\infty ;0 \right)\cup \left( \dfrac{1}{3};+\infty \right).\)
  • C. \(x\in \left( -2;0 \right)\cup \left( \dfrac{1}{3};2 \right).\)
  • D. \(x\in \left( -2;2 \right).\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 80608

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình \({{x}^{2}}+\left( m+3 \right)x+m+2=0\) có nghiệm:

  • A. \(m\in \varnothing\)
  • B. \(m\in \left( -1;1 \right). \)
  • C. \(m\in \left( 0;1 \right).\)
  • D. \(m\in \mathbb{R}.\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 80609

Tam thức bậc hai \(f\left( x \right)={{x}^{2}}+\left( \sqrt{5}-1 \right)x-\sqrt{5}\) nhận giá trị dương khi và chỉ khi

  • A. \(x\in \left( -\sqrt{5};1 \right).\)
  • B. \(x\in \left( -\sqrt{5};+\infty \right).\)
  • C. \(x\in \left( -\infty ;-\sqrt{5} \right)\cup \left( 1;+\infty \right).\)
  • D. \(x\in \left( -\infty ;1 \right).\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 80610

Biểu thức \(f\left( x \right)=-{{x}^{2}}+3x-2\) không âm khi

  • A. \(x\in \left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 2;+\infty \right).\)
  • B. \(x\in \left[ 1;2 \right].\)
  • C. \(x\in \left( -\infty ;1 \right]\cup \left[ 2;+\infty \right).\)
  • D. \(x\in \left( 1;2 \right).\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 80611

Tìm điều kiện của m để phương trình \((m-2){{x}^{2}}-4mx+2m-6=0\) vô nghiệm:

  • A. \(m\in \left( -6;1 \right). \)
  • B. \(m\in \left( -\infty ;-6 \right)\cup \left( 1;+\infty \right).\)
  • C. \(m\in \left( -6;1 \right)\backslash \left\{ 0 \right\}.\)
  • D. \(m\in \mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}.\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 80612

Cho \(f(x)=\dfrac{x-1}{2x+5}\). Khi đó \(f(x)\le 0\) khi

  • A. \(x<\dfrac{-5}{2}.\)
  • B. \(\dfrac{-5}{2}\le x\le 1.\)
  • C. \(\dfrac{-5}{2}<x\le 1.\)
  • D. \(\dfrac{-5}{2}\le x<1.\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 80613

Nghiệm của bất phương trình \(\dfrac{2x+3}{5x-7}>1\) là

  • A. \(x<\dfrac{10}{3}.\)
  • B. \(x>\dfrac{10}{3}.\)
  • C. \(\dfrac{7}{5}<x<\dfrac{10}{3}.\)
  • D. \(x<\dfrac{7}{5}.\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 80614

Trong các biểu thức sau, đâu là một nhị thức bậc nhất?

  • A. \(f(x)=2{{x}^{2}}+x+1.\)
  • B. \(f(x)=2mx+5.\)
  • C. \(f(x)=2.\)
  • D. \(f(x)=3x-5.\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 80615

Tập xác định của hàm số \(y=\sqrt{x-m}-\sqrt{6-2x}\) là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi

  • A. m = 3
  • B. m < 3
  • C. m > 3
  • D. \(m<\dfrac{1}{3}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 80616

Nhị thức -2x-3 nhận giá trị dương khi

  • A. \(x<\dfrac{-3}{2}.\)
  • B. \(x<\dfrac{-2}{3}.\)
  • C. \(x>\dfrac{-3}{2}.\)
  • D. \(x>\dfrac{-2}{3}.\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 80617

Biểu thức \(f(x)=\left( -x+3 \right)\left( x+1 \right)\) nhận giá trị dương khi

  • A. x > 3
  • B. -1 < x < 3
  • C. \(x<-2\vee x>3\)
  • D. x < -1
Câu 27
Mã câu hỏi: 80618

Cho \(f(x)=\dfrac{2-3x}{5x-1}\) thì \(f\left( x \right)>0\) khi

  • A. \(\dfrac{1}{5}<x<\dfrac{2}{3}.\)
  • B. \(\dfrac{1}{5}\le x\le \dfrac{2}{3}.\)
  • C. \(x\le \dfrac{1}{5}\vee x\ge \dfrac{2}{3}.\)
  • D. \(x\le \dfrac{1}{5}\vee x\ge \dfrac{2}{3}.\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 80619

Với giá trị nào của m thì bất phương trình \(mx-{{m}^{2}}>2x-4\) vô nghiệm

  • A. m < 2
  • B. m = 2
  • C. m > 2
  • D. \(m=\pm 2\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 80620

Nghiệm của bất phương trình \(\left| 2x-3 \right|\le 1\) là

  • A. \(1\le x\le 3. \)
  • B. \(-1\le x\le 1.\)
  • C. \(1\le x\le 2.\)
  • D. \(-1\le x\le 2.\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 80621

Với giá trị nào của m thì biểu thức \(f(x)=\left( m-2 \right)x+m-5\) là một nhị thức bậc nhất?

  • A. m > 2
  • B. m < 2
  • C. \(m\ne 2\,\,\text{v }\!\!\grave{\mathrm{a}}\!\!\text{ }\,\,\text{m}\ne \text{5}\text{. }\)
  • D. \(m\ne 2.\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 80622

Cho tam thức bậc hai \(f(x)=x^{2}-b x+3\). Với giá trị nào của b thì tam thức f (x) có nghiệm? 

  • A. \(\begin{aligned} &b \in[-2 \sqrt{3} ; 2 \sqrt{3}] \end{aligned}\)
  • B. \(b \in(-2 \sqrt{3} ; 2 \sqrt{3})\)
  • C. \(b \in(-\infty ;-2 \sqrt{3}] \cup[2 \sqrt{3} ;+\infty)\)
  • D. \(b \in(-\infty ;-2 \sqrt{3}) \cup(2 \sqrt{3} ;+\infty)\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 80623

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \((m-2) x^{2}+2(2 m-3) x+5 m-6=0\) vô nghiệm?

  • A. \(m<0\)
  • B. \(m>2\)
  • C. \(\left[\begin{array}{l}m>3 \\ m<1\end{array}\right.\)
  • D. \(\left\{\begin{array}{l}m \neq 2 \\ 1<m<3\end{array}\right.\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 80624

Phương trình \(x^{2}-(m+1) x+1=0\) vô nghiệm khi và chỉ khi

  • A. \(\begin{aligned} &m>1 \end{aligned}\)
  • B. \(-3<m<1\)
  • C. \(m \leq-3 \text { hoặc } m \geq 1\)
  • D. \(-3 \leq m \leq 1\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 80625

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình \(x^{2}-m x+4 m=0\) vô nghiệm. 

  • A. \(0<m<16\)
  • B. \(-4<m<4\)
  • C. \(0<m<4\)
  • D. \(0 \leq m \leq 16\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 80626

Giá trị nào của m thì phương trình \((m-3) x^{2}+(m+3) x-(m+1)=0 (1)\) có hai nghiệm phân biệt?

  • A. \(m \in \mathbb{R} \backslash\{3\}\)
  • B. \(m \in\left(-\infty ;-\frac{3}{5}\right) \cup(1 ;+\infty) \backslash\{3\}\)
  • C. \(m \in\left(-\frac{3}{5} ; 1\right)\)
  • D. \(m \in\left(-\frac{3}{5} ;+\infty\right)\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 80627

Tìm m để phương trình \(-x^{2}+2(m-1) x+m-3=0\) có hai nghiệm phân biệt

  • A. \((-1 ; 2)\)
  • B. \((-\infty ;-1) \cup(2 ;+\infty)\)
  • C. \([-1 ; 2]\)
  • D. \((-\infty ;-1] \cup[2 ;+\infty)\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 80628

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \(x^{2}+m x+4=0\) có nghiệm 

  • A. \(\begin{aligned} &-4 \leq m \leq 4 \end{aligned}\)
  • B. \(m \leq-4 \text { hay } m \geq 4.\)
  • C. \(m \leq-2 \text { hay } m \geq 2 .\)
  • D. \(-2 \leq m \leq 2\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 80629

Tập xác định của hàm số: \(y=\sqrt{x+2 \sqrt{x-1}}+\sqrt{5-x^{2}-2 \sqrt{4-x^{2}}}\) có dạng\([a ; b]\). Tìm a+b

  • A. 3
  • B. -1
  • C. 0
  • D. -3
Câu 39
Mã câu hỏi: 80630

Giải hệ bất phương trình \(\left\{\begin{array}{l} (x+5)(6-x)>0 \\ 2 x+1<3 \end{array}\right.\)

  • A. \(-5<x<1\)
  • B. \(x<1\)
  • C. \(x>-5\)
  • D. \(x<-5\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 80631

Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{\begin{array}{l} x^{2}-4 x+3>0 \\ (x+2)(x-5)<0 \end{array}\right.\) là?

  • A. \((1 ; 3)\)
  • B. \((-2 ; 5)\)
  • C. \((-2 ; 1) \cup(3 ; 5)\)
  • D. \((3 ; 5)\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ