Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 12 năm 2021-2022 Trường THPT Tân Châu

15/04/2022 - Lượt xem: 11
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 142894

Hình đa diện dưới đây gồm bao nhiêu mặt

  • A. \(13\). 
  • B. \(8\). 
  • C. \(11\).   
  • D. \(9\). 
Câu 2
Mã câu hỏi: 142895

Cho \(a\) là số thực dương tùy ý, \(\dfrac{{{a^{\dfrac{2}{3}}}.{a^{\dfrac{3}{4}}}}}{{\sqrt[6]{a}}}\) bằng

  • A. \({a^{\dfrac{1}{3}}}\).    
  • B. \({a^{\dfrac{5}{4}}}\). 
  • C. \({a^{\dfrac{3}{4}}}\).     
  • D. \({a^{\dfrac{4}{5}}}\). 
Câu 3
Mã câu hỏi: 142896

Cho hàm số \(y = f(x)\)có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A. \(\left( {0;1} \right)\).   
  • B. \(\left( { - 1;0} \right)\). 
  • C. \(\left( {1; + \infty } \right)\).     
  • D. \(\left( { - 1;1} \right)\). 
Câu 4
Mã câu hỏi: 142897

Cho khối chóp tứ giác đều \(S.ABCD\)có cạnh đáy bằng \(\sqrt 2 a\) và tam giác \(SAC\)đều. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A. \(\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}\).   
  • B. \(\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).  
  • C. \(\dfrac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).  
  • D. \(\dfrac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{2}\).  
Câu 5
Mã câu hỏi: 142898

Cho khối hộp có thể tích bằng \(12{a^3}\) và diện tích mặt đáy \(4{a^2}\). Chiều cao của khối hộp đã cho bằng

  • A. \(6a\).      
  • B. \(a\).      
  • C. \(3a\).    
  • D. \(9a\). 
Câu 6
Mã câu hỏi: 142899

Cho hàm số \(y = f(x)\) liên tục trên đoạn \(\left[ { - 3;1} \right]\)và có đồ thị như hình vẽ. Gọi \(M\) và \(m\)lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn \(\left[ { - 3;1} \right]\). Giá trị của \(M - m\) bằng

  • A. \(6\).     
  • B. \(2\).  
  • C. \(8\).     
  • D. \(4\). 
Câu 7
Mã câu hỏi: 142900

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên là:

 

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A. \(\left( { - 1;3} \right)\).   
  • B. \(\left( { - 3;2} \right)\). 
  • C. \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).    
  • D. \(\left( {3; + \infty } \right)\). 
Câu 8
Mã câu hỏi: 142901

Đồ thị hàm số \(y = \dfrac{{2x - 1}}{{x + 3}}\) có một đường tiệm cận đứng là 

  • A. \(x = 3\).    
  • B. \(y = 2\). 
  • C. \(x =  - 3\). 
  • D. \(y =  - 2\). 
Câu 9
Mã câu hỏi: 142902

Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {3x - 1} \right)^{ - 4}}\) là

  • A. \(\left( {\dfrac{1}{3}; + \infty } \right)\).    
  • B. \(\left( { - \infty ;\dfrac{1}{3}} \right)\). 
  • C. \(\mathbb{R}\).  
  • D. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{1}{3}} \right\}\) 
Câu 10
Mã câu hỏi: 142903

Tập xác định của hàm số \(y = \ln \left( {2x - 1} \right)\) là

  • A. \(\left[ {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)\).     
  • B. \(\left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right)\). 
  • C. \(\left( {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)\).          
  • D. \(\left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right]\) 
Câu 11
Mã câu hỏi: 142904

Cho \(a\) là số thực dương tùy ý, \(\dfrac{{{{\left( {{a^{\sqrt 7  + 1}}} \right)}^3}}}{{{a^{\sqrt 7  - 4}}.{a^{2\sqrt 7  + 9}}}}\) bằng

  • A. \({a^{\sqrt 7 }}\).   
  • B. \({a^2}\). 
  • C. \({a^{ - \sqrt 7 }}\).  
  • D. \({a^{ - 2}}\). 
Câu 12
Mã câu hỏi: 142905

Cho khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a\) và \(AA' = \sqrt 6 a\). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  • A. \(\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{4}\).      
  • B. \(\dfrac{{3\sqrt 2 {a^3}}}{2}\). 
  • C. \(\dfrac{{3\sqrt 2 {a^3}}}{4}\).     
  • D. \(\dfrac{{\sqrt 2 {a^3}}}{2}\). 
Câu 13
Mã câu hỏi: 142906

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

 

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

  • A. \( - 1\).   
  • B. \(2\). 
  • C. \(1\).  
  • D. \( - 3\). 
Câu 14
Mã câu hỏi: 142907

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ

 

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

  • A. \(\left( {3; - 1} \right)\).     
  • B. \(\left( { - 1;3} \right)\). 
  • C. \(\left( {4;1} \right)\). 
  • D. \(\left( {1;4} \right)\). 
Câu 15
Mã câu hỏi: 142908

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm sô nào dưới đây?

 

  • A. \(y = \dfrac{{x - 1}}{{2x - 1}}\).
  • B. \(y =  - {x^3} + 3x - 2\). 
  • C. \(y = {x^4} - 2{x^2} + 1\). 
  • D. \(y = \dfrac{{2x - 1}}{{x - 1}}\). 
Câu 16
Mã câu hỏi: 142909

Số đỉnh của khối bát diện đều là

  • A. \(6\).    
  • B. \(4\).  
  • C. \(8\).  
  • D. \(12\). 
Câu 17
Mã câu hỏi: 142910

Cho \(a,\,b,\,c\) là các số thực dương và khác \(1\) thỏa mãn \({\log _a}b = 3,\,{\log _a}c =  - 4\). Giá trị của \({\log _a}\left( {{b^3}{c^4}} \right)\) bằng

  • A. \( - 7\).    
  • B. \(6\).  
  • C. \(5\).  
  • D. \(7\). 
Câu 18
Mã câu hỏi: 142911

Số các giá trị nguyên của \(m\) để hàm số \(y = {x^3} - 3m{x^2} - \left( {12m - 15} \right)x + 7\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\) là

  • A. \(8\).   
  • B. \(6\). 
  • C. \(5\).
  • D. \(7\). 
Câu 19
Mã câu hỏi: 142912

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A. \(y = \dfrac{{x + 2}}{{x - 1}}\).
  • B. \(y =  - {x^3} + 3x + 1\).  
  • C. \(y =  - {x^4} + x + 1\). 
  • D. \(y = {x^3} + 3x + 1\). 
Câu 20
Mã câu hỏi: 142913

Đạo hàm của hàm số \(y = x\ln x\) trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\) là

  • A. \(\ln x - 1\).    
  • B. \(\ln x + 1\). 
  • C. \(\ln x + x\).  
  • D. \(\ln  - x\). 
Câu 21
Mã câu hỏi: 142914

Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \({\log _5}{a^6}\) bằng

  • A. \(6 + {\log _5}a\).    
  • B. \(\dfrac{1}{6} + {\log _5}a\). 
  • C. \(\dfrac{1}{6}{\log _5}a\).    
  • D. \(6{\log _5}a\).  
Câu 22
Mã câu hỏi: 142915

Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường tiệm cận ngang qua điểm \(A\left( {2;3} \right)\) 

  • A. \(y = \dfrac{{x + 3}}{{3x + 2}}\).
  • B. \(y = \dfrac{{2x + 1}}{{x - 2}}\). 
  • C. \(y = \dfrac{{3x + 1}}{{2x - 2}}\). 
  • D. \(y = \dfrac{{3x + 2}}{{x + 3}}\). 
Câu 23
Mã câu hỏi: 142916

Cho khối chóp có thể tích bằng \(10{a^3}\) và chiều cao bằng \(5a\). Diện tích mặt đáy của khối chóp đã cho bằng

  • A. \(2{a^2}\).   
  • B. \(6{a^2}\). 
  • C. \(12{a^2}\).  
  • D. \(4{a^2}\). 
Câu 24
Mã câu hỏi: 142917

Cho khối chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(\sqrt 2 a\), \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = \sqrt 3 a\). Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A. \(\dfrac{{2\sqrt 6 {a^3}}}{3}\).   
  • B. \(\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).  
  • C. \(\dfrac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}\).     
  • D. \(\dfrac{{\sqrt 6 {a^3}}}{3}\). 
Câu 25
Mã câu hỏi: 142918

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình \(3f\left( x \right) - 7 = 0\) là:

  • A. \(4\).    
  • B. \(1\).  
  • C. \(0\).  
  • D. \(2\). 
Câu 26
Mã câu hỏi: 142919

Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau:

Số các đường tiệm cận (tiệm cận đứng và tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số đã cho bằng

  • A. \(3\).    
  • B. \(2\).      
  • C. \(4\).   
  • D. \(1\). 
Câu 27
Mã câu hỏi: 142920

Cho khối chóp \(S.ABC\) có thể tích bẳng \(24{a^3}\), gọi \(M\) là trung điểm \(AB\), \(N\) là điểm trên cạnh \(SB\) sao cho \(SN = 2NB\). Thể tích khối chóp \(S.MNC\) bằng

  • A. \(8{a^3}\)    
  • B. \(4{a^3}\).  
  • C. \(6{a^3}\). 
  • D. \(12{a^3}\). 
Câu 28
Mã câu hỏi: 142921

Cho khối hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có thể tích là \(V\), gọi \(O\) là giao điểm của \(AC\) và \(BD\). Thể tích của khối chóp \(O.A'B'C'D'\).

  • A. \(\dfrac{V}{3}\).   
  • B. \(\dfrac{V}{6}\). 
  • C. \(\dfrac{V}{4}\).    
  • D. \(\dfrac{V}{2}\). 
Câu 29
Mã câu hỏi: 142922

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng xét dấu của \(f'\left( x \right)\) như sau: 

Hàm số \(y = f\left( {1 - 2x} \right)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A. \(\left( {0;2} \right)\).     
  • B. \(\left( { - \infty ;1} \right)\). 
  • C. \(\left( {1; + \infty } \right)\). 
  • D. \(\left( {1;2} \right)\). 
Câu 30
Mã câu hỏi: 142923

Cho hàm số \(y = \dfrac{{x + m}}{{x - 2}}\) thỏa mãn \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {3;5} \right]} y = 4\). Mệnh đề nào dưới đây đúng

  • A. \(m > 5\).   
  • B. \(4 \le m \le 5\). 
  • C. \(2 \le m < 4\).    
  • D. \(m < 2\). 
Câu 31
Mã câu hỏi: 142924

Đạo hàm của hàm số \(y = \dfrac{{2x + 1}}{{{3^x}}}\) là

  • A. \(\dfrac{{2 - (2x + 1)\log 3}}{{{3^{2x}}}}\).
  • B. \(\dfrac{{2 - (2x + 1)\log 3}}{{{3^x}}}\). 
  • C. \(\dfrac{{2 - (2x + 1)\ln 3}}{{{3^{2x}}}}\). 
  • D. \(\dfrac{{2 - (2x + 1)\ln 3}}{{{3^x}}}\). 
Câu 32
Mã câu hỏi: 142925

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = x{\left( {x + 3} \right)^2}\), \(\forall x \in \mathbb{R}\). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A. \(3\). 
  • B. \(1\). 
  • C. \(0\).   
  • D. \(2\). 
Câu 33
Mã câu hỏi: 142926

Cho khối hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\) có \(AB = a\), \(AD = 2a\) và \(AC' = a\sqrt {14} \). Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng

  • A. \(8{a^3}\).   
  • B. \(10{a^3}\). 
  • C. \(6{a^3}\).       
  • D. \(4{a^3}\). 
Câu 34
Mã câu hỏi: 142927

Đạo hàm của hàm số \(y = {\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{\dfrac{1}{4}}}\) là:

  • A. \(\left( {6x - 2} \right){\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}\). 
  • B. \(\dfrac{{\left( {3x - 1} \right){{\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)}^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}}}{2}\). 
  • C. \(\left( {3x - 1} \right){\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}\). 
  • D. \(\dfrac{{\left( {3x - 1} \right){{\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)}^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}}}{4}\). 
Câu 35
Mã câu hỏi: 142928

Đồ thị hàm số \(y =  - 2{x^3} + 3{x^2} - 7\) có 2 điểm cực trị là \(A\) và \(B\). Diện tích tam giác \(OAB\) (với \(O\) là gốc tọa độ) bằng

  • A. \(6\).  
  • B. \(7\).  
  • C. \(\dfrac{7}{2}\).  
  • D. \(\dfrac{{13}}{2}\). 
Câu 36
Mã câu hỏi: 142929

Đồ thị hàm số \(y = \dfrac{{3x - 1}}{{x - 2}}\) cắt đường thẳng \(y = 2x + m\) (\(m\) là tham số)  tại hai điểm phân biệt \(A\) và \(B\), giá trị nhỏ nhất của \(AB\) bằng

  • A. \(\dfrac{{3\sqrt {10} }}{2}\).   
  • B. \(3\sqrt {10} \). 
  • C. \(\dfrac{{5\sqrt 2 }}{2}\). 
  • D. \(5\sqrt 2 \). 
Câu 37
Mã câu hỏi: 142930

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 6{x^2} + 9x - 2\) là

  • A. \(\left( {3; - 2} \right)\)     
  • B. \(\left( {2;4} \right)\) 
  • C. \(\left( {3;2} \right)\)  
  • D. \(\left( {0;2} \right)\) 
Câu 38
Mã câu hỏi: 142931

Cho khối chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a\), \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) bằng \(\dfrac{{3a}}{4}\). Tính thể tích khối chóp đã cho

  • A. \(\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{{12}}\).     
  • B. \(\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{8}\). 
  • C. \(\dfrac{{\sqrt {21} {a^3}}}{{28}}\). 
  • D. \(\dfrac{{\sqrt {21} {a^3}}}{{14}}\). 
Câu 39
Mã câu hỏi: 142932

Số các giá trị nguyên của \(m\) để hàm số \(y = {\left( {{x^2} + 2mx + m + 20} \right)^{ - \sqrt 7 }}\) có tập xác định là khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\) là

  • A. \(9\).  
  • B. \(8\).           
  • C. \(7\).    
  • D. \(10\). 
Câu 40
Mã câu hỏi: 142933

Biết \({\log _{40}}75 = a + \dfrac{{{{\log }_2}3 - b}}{{c + {{\log }_2}5}}\) với \(a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c\) là các số nguyên dương. Giá trị của \(abc\) bằng

  • A. \(32\).   
  • B. \(36\).     
  • C. \(24\).  
  • D. \(48\). 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ