Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 12 năm 2021-2022 Trường THPT Ngô Gia Tự

15/04/2022 - Lượt xem: 29
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 143054

Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 0
  • D. 2
Câu 2
Mã câu hỏi: 143055

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên tập hợp \(\mathbb{R}\) bằng

  • A. \(1.\)     
  • B. \( - 1.\)     
  • C. \(\dfrac{1}{3}.\)  
  • D. \(3.\) 
Câu 3
Mã câu hỏi: 143056

Hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

  • A. \(y =  - {x^3} - 1.\)   
  • B. \(y =  - {x^3} + 3x - 1.\) 
  • C. \(y = {x^3} - 3x - 1.\) 
  • D. \(y = {x^3} - 1.\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 143057

Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

  • A. \(y = {\log _{\sqrt 5 }}x.\)
  • B. \(y = {\log _{\dfrac{1}{{\sqrt 5 }}}}x.\) 
  • C.  \(y = {\left( {\sqrt 5 } \right)^x}.\) 
  • D. \(y = {\left( {\dfrac{1}{{\sqrt 5 }}} \right)^x}.\) 
Câu 5
Mã câu hỏi: 143058

Nếu một khối cầu có bán kính bằng R thì có thể tích bằng

  • A. \(4\pi {R^3}.\)   
  • B. \(\dfrac{4}{3}\pi {R^2}.\)       
  • C. \(4\pi {R^2}.\)     
  • D. \(\dfrac{4}{3}\pi {R^3}.\) 
Câu 6
Mã câu hỏi: 143059

Nếu một khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h thì có thể tích được tính theo công thức

  • A. \(V = S.h.\)   
  • B. \(V = 3S.h.\) 
  • C. \(V = \dfrac{1}{9}S.h.\)    
  • D. \(V = \dfrac{1}{3}S.h.\)  
Câu 7
Mã câu hỏi: 143060

Tập xác định  của hàm số \(y = {\left( {x + 3} \right)^{\frac{1}{3}}}\) là

  • A. \(\mathbb{R} \setminus \left\{ { - 3} \right\}.\)    
  • B. \(( - 3; + \infty ).\) 
  • C. \({\rm{[}} - 3, + \infty ).\)    
  • D. \(\mathbb{R}.\) 
Câu 8
Mã câu hỏi: 143061

Nếu một mặt cầu có đường kính bằng a thì có diện tích bằng

  • A. \(\pi {a^2}.\)    
  • B. \(4\pi {a^2}.\) 
  • C. \(\dfrac{4}{3}\pi {a^2}.\)     
  • D. \(\dfrac{1}{3}\pi {a^2}.\) 
Câu 9
Mã câu hỏi: 143062

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Đồ thị hàm số \(y = {5^x}\) có đúng 1 tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.
  • B. Đồ thị hàm số \(y = {5^x}\) có đúng 1 tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng. 
  • C. Đồ thị hàm số \(y = {5^x}\) có đúng 1 tiệm cận ngang và đúng 1 có tiệm cận đứng. 
  • D. Đồ thị hàm số \(y = {5^x}\) không có tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng. 
Câu 10
Mã câu hỏi: 143063

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. \({({e^x})^y} = {e^x}^y\forall x,y \in \mathbb{R}.\)
  • B. \({e^{x - y}} = {e^x} - {e^y}\)\(\forall x,y \in \mathbb{R}.\) 
  • C. \({({e^x})^y} = {e^x}.{e^y}_{}^{}\forall x,y \in \mathbb{R}.\) 
  • D. \({e^{x + y}} = {e^x} + {e^y}\)\(\forall x,y \in \mathbb{R}.\) 
Câu 11
Mã câu hỏi: 143064

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. \({\log _2}\left( {\dfrac{x}{y}} \right) = \dfrac{{{{\log }_2}x}}{{{{\log }_2}y}}\forall x,y > 0,y \ne 1.\)
  • B. \({\log _2}\left( {\dfrac{x}{y}} \right) = \dfrac{x}{{{{\log }_2}y}}\forall x,y > 0,y \ne 1.\) 
  • C. \({\log _2}\left( {\dfrac{x}{y}} \right) = {\log _2}x + {\log _2}y\forall x,y > 0.\) 
  • D. \({\log _2}\left( {\dfrac{x}{y}} \right) = {\log _2}x - {\log _2}y\forall x,y > 0.\) 
Câu 12
Mã câu hỏi: 143065

Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên \(\mathbb{R}?\)

  • A. \(y = {\log _{0,9}}x.\)  
  • B. \(y = {9^x}.\) 
  • C. \(y = {\log _9}x.\)  
  • D. \(y = {\left( {0,9} \right)^x}.\) 
Câu 13
Mã câu hỏi: 143066

Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {0,8} \right)^x} < 3\) là

  • A. \(\left( {{{\log }_{0,8}}3; + \infty } \right).\)
  • B. \(\left( { - \infty ;{{\log }_{0,8}}3} \right).\) 
  • C. \(\left( {{{\log }_3}\dfrac{4}{5}; + \infty } \right).\)  
  • D. \(\left( { - \infty ;{{\log }_3}\dfrac{4}{5}} \right).\) 
Câu 14
Mã câu hỏi: 143067

Nếu các số dương a, b thỏa mãn \({2020^a} = b\) thì

  • A. \(a = {2020^{\dfrac{1}{b}}}.\)
  • B. \(a = \dfrac{1}{{{{2020}^b}}}.\) 
  • C. \(a = {\log _{2020}}b.\) 
  • D. \(a = {\log _{\dfrac{1}{{2020}}}}b.\) 
Câu 15
Mã câu hỏi: 143068

Cho biểu thức \(P = \sqrt[5]{{{x^6}}}\left( {x > 0} \right).\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. \(P = {x^{30}}.\)  
  • B. \(P = {x^{\sqrt[5]{6}}}.\) 
  • C. \(P = {x^{\dfrac{6}{5}}}.\)    
  • D. \(P = {x^{\dfrac{5}{6}}}.\) 
Câu 16
Mã câu hỏi: 143069

Khối lập phương cạnh a có thể tích bằng

  • A. \({a^3}.\)    
  • B. \(\dfrac{{{a^3}}}{3}.\) 
  • C. \(\dfrac{{{a^3}}}{2}.\)       
  • D. \(\dfrac{{{a^3}}}{6}.\) 
Câu 17
Mã câu hỏi: 143070

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \dfrac{{6x - 5}}{{x + 6}}\) là

  • A. \(x =  - 6.\)    
  • B. \(y = \dfrac{{ - 5}}{6}.\)
  • C. \(x = 6.\)   
  • D. \(y = 6.\) 
Câu 18
Mã câu hỏi: 143071

Nếu một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng \(R\) và chiều cao bằng \(h\) thì có thể tích bằng

  • A. \(\pi {R^2}h.\)     
  • B. \(\dfrac{1}{3}\pi {R^2}h.\) 
  • C. \(\dfrac{1}{2}\pi {R^2}h.\)        
  • D. \(3\pi {R^2}h.\) 
Câu 19
Mã câu hỏi: 143072

Nếu một hình nón có đường kính đường tròn đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng l thì có diện tích xung quanh bằng

  • A. \(\pi al.\) 
  • B. \(2\pi al.\) 
  • C. \(\dfrac{1}{3}\pi al.\)             
  • D. \(\dfrac{1}{2}\pi al.\) 
Câu 20
Mã câu hỏi: 143073

Trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right),\) đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt[8]{{{x^{15}}}}\) bằng

  • A. \(\sqrt[8]{{{x^7}}}.\)      
  • B. \(\sqrt[7]{{{x^8}}}.\) 
  • C. \(\dfrac{{15}}{8}\sqrt[8]{{{x^7}}}.\)   
  • D.  \(\dfrac{{15}}{8}\sqrt[7]{{{x^8}}}.\) 
Câu 21
Mã câu hỏi: 143074

Cho ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = b. Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh cạnh AB ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng

  • A. \(\dfrac{1}{3}\pi {a^2}b.\)     
  • B. \(\dfrac{1}{3}\pi {b^2}a.\) 
  • C. \(\pi {b^2}a.\)    
  • D. \(\pi {a^2}b.\) 
Câu 22
Mã câu hỏi: 143075

Đạo hàm của hàm số \(y = \dfrac{1}{{{{\left( {1 - x} \right)}^3}}}\)  bằng

  • A. \(\dfrac{3}{{{{\left( {1 - x} \right)}^4}}}.\)
  • B. \(\dfrac{{ - 3}}{{{{\left( {1 - x} \right)}^4}}}.\) 
  • C. \(\dfrac{3}{{{{\left( {1 - x} \right)}^2}}}.\) 
  • D. \(\dfrac{{ - 3}}{{{{\left( {1 - x} \right)}^2}}}.\) 
Câu 23
Mã câu hỏi: 143076

Tập hợp các giá trị m để phương trình \({\log _{2020}}x = m\) có nghiệm thực là

  • A. \(\mathbb{R}.\)     
  • B. \(\left( {0; + \infty } \right).\) 
  • C. \(\left( { - \infty ;0} \right).\)  
  • D.  \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.\) 
Câu 24
Mã câu hỏi: 143077

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(f'\left( x \right) > 0_{}^{}\forall x \in \left( {0;1} \right),f'\left( x \right) < 0_{}^{}\forall x \in \left( {1;2} \right).\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Hàm số đã cho nghịch biến trên \(\left( {0;1} \right)\) và đồng biến trên \(\left( {1;2} \right).\)
  • B. Hàm số đã cho nghịch biến trên \(\left( {0;1} \right)\) và nghịch biến trên \(\left( {1;2} \right).\) 
  • C. Hàm số đã cho đồng biến trên \(\left( {0;1} \right)\) và đồng biến trên \(\left( {1;2} \right).\) 
  • D. Hàm số đã cho đồng biến trên \(\left( {0;1} \right)\) và nghịch biến trên \(\left( {1;2} \right).\) 
Câu 25
Mã câu hỏi: 143078

Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(f\left( x \right) < f\left( 0 \right)\forall x \in \left( { - 2;2} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}\) thì

  • A. \(x = 0\) là một điểm cực tiểu của hàm số đã cho.
  • B. \(x = 0\) là một điểm cực đại của hàm số đã cho. 
  • C. Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất trên tập số \(\mathbb{R}\) bằng \(f\left( 0 \right).\) 
  • D. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất trên tập số \(\mathbb{R}\) bằng \(f\left( 0 \right).\) 
Câu 26
Mã câu hỏi: 143079

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = {x^3}\) tại điểm hoành độ 0 là đường thẳng

  • A. \(x = 0.\)    
  • B. \(y = x.\) 
  • C. \(y = 0.\)  
  • D. \(y =  - x.\) 
Câu 27
Mã câu hỏi: 143080

Hàm số \(y = \dfrac{1}{x}\) nghịch biến trên khoảng

  • A. \(\left( { - \infty ; + \infty } \right).\)    
  • B. \(\left( { - \infty ;1} \right).\) 
  • C. \(\left( { - 1; + \infty } \right).\)      
  • D. \(\left( {0; + \infty } \right).\) 
Câu 28
Mã câu hỏi: 143081

Cho khối chóp S.ABC có \(SA \bot \left( {ABC} \right),SA = h,AB = c,AC = b,\) \(BAC = \alpha .\)Thể tích khối chóp S.ABC bằng  

  • A. \(\dfrac{1}{3}bch.\sin \alpha .\)
  • B. \(\dfrac{1}{3}bch.\cos \alpha .\) 
  • C. \(\dfrac{1}{6}bch.\cos \alpha .\) 
  • D. \(\dfrac{1}{6}bch.\sin \alpha .\) 
Câu 29
Mã câu hỏi: 143082

Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\dfrac{1}{2}}}\left( {x - 1} \right) > 0\) là

  • A. \(\left( {2; + \infty } \right).\)  
  • B. \(\left( {1;2} \right).\) 
  • C. \(\left( { - \infty ;2} \right).\)  
  • D. \(\left( {1; + \infty } \right).\) 
Câu 30
Mã câu hỏi: 143083

Cho \(a = {\log _7}5,b = {\log _3}5.\) Biểu thức \(M = {\log _{21}}5\) bằng

  • A. \(\dfrac{{a + b}}{{ab}}.\)     
  • B. \(\dfrac{{ab}}{{a + b}}.\) 
  • C. \(ab.\)  
  • D. \(\dfrac{1}{{ab}}.\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 143084

Tập hợp các số thực m để phương trình \(\log \left( {{x^2} - 2020} \right) = \log \left( {mx} \right)\) có nghiệm là

  • A. \(\mathbb{R}.\)    
  • B. \(\left( {0; + \infty } \right).\) 
  • C. \(\left( { - \infty ;0} \right).\)       
  • D. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\) 
Câu 32
Mã câu hỏi: 143085

Cho mặt cầu tâm O đường kính 9cm. Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu đã cho khi và chỉ khi khoảng cách từ O đến (P) bằng

  • A. \(3cm.\)       
  • B. \(4,5cm.\) 
  • C.  \(9cm.\)         
  • D. \(18cm.\) 
Câu 33
Mã câu hỏi: 143086

Cho ABC là tam giác vuông tại đỉnh A, AB=a, AC=b. Quay hình tam giác ABC xung quanh cạnh AC ta được một khối tròn xoay có diện tích xung quanh bằng

  • A. \(\pi a\sqrt {{a^2} + {b^2}} .\)    
  • B. \(\pi b\sqrt {{a^2} + {b^2}} .\) 
  • C. \(\dfrac{1}{3}\pi a\sqrt {{a^2} + {b^2}} .\)   
  • D. \(\dfrac{1}{3}\pi b\sqrt {{a^2} + {b^2}} .\) 
Câu 34
Mã câu hỏi: 143087

Nếu tăng bán kính của một khối cầu gấp 2 lần thì thể tích thay đổi như thế nào?

  • A. Thể tích tăng gấp 2 lần.
  • B. Thể tích tăng gấp 4 lần.   
  • C. Thể tích tăng  gấp 8 lần.  
  • D. Thể tích tăng gấp \(\dfrac{4}{3}\) lần. 
Câu 35
Mã câu hỏi: 143088

Một cái xúc xích dạng hình trụ có đường kính đáy 2cm và chiều cao 6cm, giả sử giá bán mỗi cm3 xúc xích là 500 đồng. Bạn An cần trả tiền để mua một gói 4 cái xúc xích. Số tiền gần đúng nhất cho 4 cái xúc xích là

  • A. 19 000 (đồng).  
  • B.  76 000 (đồng).
  • C. 38 000 (đồng). 
  • D. 30 000 (đồng). 
Câu 36
Mã câu hỏi: 143089

Một quả bóng đá có dạng hình cầu bán kính 12cm. Diện tích mặt ngoài quả bóng là 

  • A. \(144\pi \left( {c{m^2}} \right).\)    
  • B. \(192\pi \left( {c{m^2}} \right).\) 
  • C. \(576\left( {c{m^2}} \right).\)     
  • D. \(576\pi \left( {c{m^2}} \right).\) 
Câu 37
Mã câu hỏi: 143090

Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6,8%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi là lãi kép). Nếu người đó gửi tiền trong đúng 4 năm và trong khoảng thời gian đó không rút tiền ra thì người đó có số tiền là

  • A. \(100.1,{068^4}\)(đồng).
  • B. \(100.1,{068^5}\)(triệu đồng). 
  • C. \(100.1,{068^3}\)(triệu đồng). 
  • D. \(100.1,{068^4}\)(triệu đồng). 
Câu 38
Mã câu hỏi: 143091

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\log _{0,5}}\left( {6x - {x^2}} \right).\) Tập nghiệm của bất phương trình \(f'\left( x \right) > 0\) là

  • A. \(\left( {3; + \infty } \right).\)   
  • B. \(\left( { - \infty ;3} \right).\) 
  • C. \(\left( {3;6} \right).\) 
  • D. \(\left( {0;3} \right).\) 
Câu 39
Mã câu hỏi: 143092

Cho hình chóp đều S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a và \(SA \bot SC.\) Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đều đã cho bằng

  • A. \(\dfrac{a}{{\sqrt 2 }}.\)     
  • B. \(a\sqrt 2 .\) 
  • C. \(a.\)      
  • D. \(2a.\) 
Câu 40
Mã câu hỏi: 143093

Một khối bê tông có dạng hình lăng trụ đứng với độ dài các cạnh đáy là 3dm, 4dm, 5dm, độ dài cạnh bên là 6dm. Thể tích của khối bê tông bằng

  • A. \(72\left( {d{m^3}} \right).\)    
  • B. \(24\left( {d{m^3}} \right).\) 
  • C. \(216\left( {d{m^3}} \right).\)    
  • D. \(36\left( {d{m^3}} \right).\) 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ