Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Hóa học Trường THPT Hướng Hóa

08/07/2022 - Lượt xem: 40
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 251974

Aminoaxit nào sau đây có phân tử khối bé nhất

  • A. Valin    
  • B. Alanin       
  • C. Glyxin     
  • D. Axit glutamic
Câu 2
Mã câu hỏi: 251975

Trung hòa 11,8 g một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. CTPT của X là

  • A. C3H9N
  • B. CH5
  • C. C2H5N
  • D. C3H7NH2
Câu 3
Mã câu hỏi: 251976

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp :

  • A. Caprolactam          
  • B. Toluen                       
  • C. Stiren      
  • D. Acrilonitri
Câu 4
Mã câu hỏi: 251977

Kim loại Fe không tác dụng được với dung dịch nào ?

  • A. CuSO4     
  • B. HNO3 loãng          
  • C. HCl    
  • D. NaOH
Câu 5
Mã câu hỏi: 251978

Trong các kim loại dưới đây, kim loại nào có tính khử mạnh nhất

  • A. Cu   
  • B. Fe   
  • C. Mg  
  • D. Ag
Câu 6
Mã câu hỏi: 251979

Hấp thụ hoàn toàn một lượng anken X vào bình đựng nước brom thì thấy khối lượng bình tăng 5,6 gam và có 16 gam brom phản ứng. CTPT của X là

  • A. C4H8.
  • B. C4H10.
  • C. C5H10.
  • D. C3H6.
Câu 7
Mã câu hỏi: 251980

Dãy gồm các chất đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là 

  • A. MgO, K, Ca          
  • B. Na­2O, K, Ba       
  • C. BeO, Na, Ba       
  • D. Be, Na, CaO
Câu 8
Mã câu hỏi: 251981

Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dd HCl dư . Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng thêm 7g so với ban đầu. Khối lượng Al và Mg lần lượt là

  • A. 4,86 g và 2,94 g        
  • B. 2,4g và 5,4 g
  • C. 5,4 g và 2,4 g          
  • D. 2,94 g và 4,86 g
Câu 9
Mã câu hỏi: 251982

Cacbohidrat nào không tác dụng với H2 ( Xúc tác Ni, to ) ?

  • A. Saccarozo         
  • B. Fructozo         
  • C. Glucozo 
  • D. Axit glutamic
Câu 10
Mã câu hỏi: 251983

Kim loại nào chỉ được điều chế từ phương  pháp điện phân nóng chảy?

  • A. K       
  • B. Cu  
  • C. Ni    
  • D. Ag
Câu 11
Mã câu hỏi: 251984

Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam CH3COOCH3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là 

  • A. 1,6                             
  • B. 4,1         
  • C. 3,2               
  • D. 8,2
Câu 12
Mã câu hỏi: 251985

Hòa tan 4,6 gam một kim loại kiềm vào 200 ml nước thu được 204,4 gam  một dung dịch kiềm. Kim loại đó là

  • A. Li.
  • B. Na.
  • C. Rb.
  • D. K.
Câu 13
Mã câu hỏi: 251986

Cho các phản ứng sau

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(b) Cho HNO3 vào dung dịch protein tạo thành dung dịch màu vàng

(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

(d) Ở điều kiện thường, metyl amin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

Số phát biểu đúng là

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 1
Câu 14
Mã câu hỏi: 251987

Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm H2NCH2 – CH(NH2) –COOH  và CH3CH(NH2)COOH  tác  dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

  • A. 250 ml     
  • B. 150 ml       
  • C. 200 ml      
  • D. 100 ml
Câu 15
Mã câu hỏi: 251988

Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu?

  • A. AgNO3    
  • B. Fe(NO3)2        
  • C. Fe(NO3)3             
  • D. Cu(NO3)2
Câu 16
Mã câu hỏi: 251989

Hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO1 và H2O có số mol bằng nhau. X không thể là

  • A. Hai anken        
  • B. Ankan và ankadien               
  • C. Ankan và ankin   
  • D. Ankan và anken
Câu 17
Mã câu hỏi: 251990

Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri được dùng để làm thuốc trị bệnh dạ dày 

  • A. Na2SO4      
  • B. NaHCO3         
  • C. NaOH         
  • D. NaI
Câu 18
Mã câu hỏi: 251991

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Al (Z = 13) có số electron lớp ngoài cùng là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 19
Mã câu hỏi: 251992

Số đồng phân amin bậc một có công thức  phân tử C3H9N là

  • A. 4
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 1
Câu 20
Mã câu hỏi: 251993

Cho phương trình phản ứng a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2OTỉ lệ b : c là

  • A. 4 : 1               
  • B. 3 : 8              
  • C. 2 : 5     
  • D. 1 :4
Câu 21
Mã câu hỏi: 251994

Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:2) vào bình Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 190 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa 

  • A. 9,85 gam             
  • B. 8,865 gam                 
  • C. 7,88 gam    
  • D. 17,73 gam
Câu 22
Mã câu hỏi: 251995

Hỗn hợp M gồm Ala-Gly-X và Gly-Ala-Gly-X (X là α-amino axit có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 0,29 mol hỗn hợp M, sau phản ứng thu được 65,632 lít khí CO2 (đktc) và 48,69 gam H2O. Mặt khác cho 1/10 lượng hỗn hợp M trên tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được m gam muối khan trong đó có a gam muối của X và b gam muối của glyxin. Giá trị của a + b 

  • A. 13,412
  • B. 9,174
  • C. 10,632
  • D. 9,312
Câu 23
Mã câu hỏi: 251996

Hỗn hợp M gồm một este, một axit cacboxylic và một ancol (đều no, đơn chức, mạch hở). Thủy phân hoàn toàn 9,27 gam M bằng lượng vừa đủ chứa 0,15 mol NaOH thu được 4,8 gam một ancol. Cô cạn dung dịch sau thủy phân rồi đem lượng muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,075 mol H2O. Phần trăm khối lượng của este có trong 

  • A. 23,34%            
  • B. 56,34%          
  • C. 87,38%    
  • D. 62,44%
Câu 24
Mã câu hỏi: 251997

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và anđehit fomic.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2

Số phát biểu đúng là

  • A. 4
  • B. 2
  • C. 5
  • D. 3
Câu 25
Mã câu hỏi: 251998

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho dd AgNO3 vào dd HCl

(b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư

(c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư

(d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất rắn là

  • A. 4
  • B. 2
  • C. 5
  • D. 3
Câu 26
Mã câu hỏi: 251999

Cho este no đa chức mạch hở X có công thức phân tử là CxHyO4 với  x ≤ 5, tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm chỉ gồm một muối của axit cacboxylic và một ancol. Biết X có tham gia phản ứng tráng bạc. Số CTCT phù hợp của X là

  • A. 2
  • B. 1
  • C. 4
  • D. 3
Câu 27
Mã câu hỏi: 252000

Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M tác dụng với 200 gam dd NaOH thu được 11,7 gam kết tủa trắng. Nồng độ dung dịch NaOH lớn nhất là

  • A. 10%                
  • B. 9%         
  • C. 12%      
  • D. 13%
Câu 28
Mã câu hỏi: 252001

Một học sinh làm thí nghiệm với dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả như sau:X đều  phản ứng với cả 3 dung dịch : NaHSO4 , Na2CO­3, AgNO3X không phản ứng với cả 3 dung dịch NaOH, Ba(NO3)2, HNO3Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ?

  • A. Mg(NO3)2       
  • B. CuSO4        
  • C. FeCl2                  
  • D. BaCl2
Câu 29
Mã câu hỏi: 252002

Hòa tan hoàn toàn a gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thấy thoát ra 6,72 lít khí H2 đktc.  Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị gần nhất của m là

  • A. 23        
  • B. 21    
  • C. 13      
  • D. 29
Câu 30
Mã câu hỏi: 252003

Hỗn hợp 2 este X và Y là hợp chất thơm có cùng CTPT là C8H8O2. Cho 4,08 gam hỗn hợp trên phản ứng với vừa đủ dung dịch chứa 1,6 g NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ. Khối lượng muối có trong dung dịch Z là

  • A. 2,66                   
  • B. 4,96                       
  • C. 3,34     
  • D. 5,94
Câu 31
Mã câu hỏi: 252004

Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,14 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6176 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm đi 13,76 gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO ( sản phẩm khử duy nhất của N+5 ) và thu được dd Z. Khối lượng chất tan trong Z

  • A. 18,9 g     
  • B. 19,38 g                  
  • C. 20,52 g     
  • D. 20,3 g
Câu 32
Mã câu hỏi: 252005

Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH đun nóng, thu được 9,2g glyxerol và 91,8g muối. Giá trị của  m là:

  • A. 101
  • B. 85
  • C. 89
  • D. 93
Câu 33
Mã câu hỏi: 252006

Cho các chất sau: etyl amin, glyxin, phenyl amoni clorua, etyl axetat. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 1
  • D. 3
Câu 34
Mã câu hỏi: 252007

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

  • A. K   
  • B. Fe  
  • C. Ca        
  • D. Al
Câu 35
Mã câu hỏi: 252008

Kim loại Mg được điều chế bằng phương pháp nào sau đây

  • A. Cho MgO phản ứng với khí CO ở nhiệt độ cao
  • B. Cho dung dịch MgCl2 phản ứng với Na
  • C. Điện phân nóng chảy MgCl2
  • D. Điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn
Câu 36
Mã câu hỏi: 252009

Butyl axetat được dùng làm dung môi pha sơn. Công thức cấu tạo của chất này là

  • A. CH3COOCH2CH2CH3     
  • B. CH3CH2CH2CH2COOCH3
  • C. CH3COOCH2CH2CH2CH3      
  • D. CH3COOCH(CH3)CH2CH3
Câu 37
Mã câu hỏi: 252010

Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 100 ml dung dịch Y gồm HCl 0,4M và FeCl3 0,3M . Kết thúc phản ứng thu được 1,12 lit khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của  m là :

  • A. 3,210          
  • B. 2,140     
  • C. 1,070         
  • D. 2,675
Câu 38
Mã câu hỏi: 252011

Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 16,8 lit khí CO2; 2,8 lít khí N2 (đktc) và 20,25g H2O. Công thức phân tử của X là 

  • A. C3H7N       
  • B. C3H9N   
  • C. C4H9N      
  • D. C2H7N
Câu 39
Mã câu hỏi: 252012

Cho các loại hợp chất: muối amoni của axit cacboxylic (X), amin (Y), este của aminoaxit (Z), aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

  • A. X, Y, Z.           
  • B. X, Z, T.
  • C. X, Y, Z, T. 
  • D. Y, Z, T.
Câu 40
Mã câu hỏi: 252013

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nilon - 6,6. Số tơ tổng hợp là

  • A. 4
  • B. 2
  • C. 5
  • D. 3

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ