Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 11 năm 2021-2022 Trường THPT Trần Khai Nguyên

15/04/2022 - Lượt xem: 46
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 110810

Giải phương trình \({\sin ^2}x - \cos x - 1 = 0\).

  • A. \(x = k\pi ;\,\,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \) 
  • B. \(x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi ;\,\,x =  - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \) 
  • C. \(x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi ;\,\,x = \pi  + k2\pi \) 
  • D. \(x = k\pi ;\,\,x =  - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \) 
Câu 2
Mã câu hỏi: 110811

Giải phương trình \(\cos x - \sin x =  - \dfrac{{\sqrt 6 }}{2}\). 

  • A. \(x =  - \dfrac{\pi }{{12}} - k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} - k2\pi \) 
  • B. \(x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,\,x =  - \dfrac{{13\pi }}{{12}} + k2\pi \) 
  • C. \(x = \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{19\pi }}{{12}} + k2\pi \)  
  • D. \(x =  - \dfrac{{7\pi }}{{12}} - k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{13\pi }}{{12}} - k2\pi \) 
Câu 3
Mã câu hỏi: 110812

Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A. Hàm số \(y = \sin x\) tăng trong khoảng \(\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)\) 
  • B. Hàm số \(y = \cot x\) giảm trong khoảng \(\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)\) 
  • C. Hàm số \(y = \tan x\) tăng trong khoảng \(\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)\) 
  • D. Hàm số \(y = \cos x\) tăng trong khoảng \(\left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)\) 
Câu 4
Mã câu hỏi: 110813

GTNN và GTLN của hàm số \(y = 4\sqrt {\sin x + 3}  - 1\) lần lượt là 

  • A. \(\sqrt 2 ;\,2\)  
  • B. \(2;\,4\)  
  • C. \(4\sqrt 2 ;\,\,8\)  
  • D. \(4\sqrt 2  - 1;\,\,7\)  
Câu 5
Mã câu hỏi: 110814

Một túi chứa 2 bi trắng và 3 bi đen. Rút ra 3 bi. Xác suất để được ít nhất 1 bi trắng là: 

  • A. \(\dfrac{1}{5}\)  
  • B. \(\dfrac{1}{{10}}\) 
  • C. \(\dfrac{9}{{10}}\) 
  • D. \(\dfrac{4}{5}\) 
Câu 6
Mã câu hỏi: 110815

Từ 20 câu hỏi trắc nghiệm gồm 9 câu dễ, 7 câu trung bình, 4 câu khó người ta chọn ra 10 câu để làm đề kiểm tra sao cho phải có đủ cả 3 loại dễ, trung bình và khó. Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra: 

  • A. 268963  
  • B. 168637 
  • C. 176451 
  • D. 176435 
Câu 7
Mã câu hỏi: 110816

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số lớn hơn 4 và đôi một khác nhau: 

  • A. 240    
  • B. 120 
  • C. 360 
  • D. 24 
Câu 8
Mã câu hỏi: 110817

Cho cấp số cộng \(({u_n})\)thỏa :\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_5} + 3{u_3} - {u_2} =  - 21}\\{3{u_7} - 2{u_4} =  - 34}\end{array}} \right.\). Tính tổng 15 số hạng đầu của cấp số ;

  • A. \({S_{15}} =  - 244\)   
  • B. \({S_{15}} =  - 274\)       
  • C. \({S_{15}} =  - 253\)  
  • D. \({S_{15}} =  - 285\) 
Câu 9
Mã câu hỏi: 110818

Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ bảy gấp 243 lần số hạng thứ hai. Hãy tìm số hạng còn lại của cấp số nhân đó. 

  • A. \({u_1} = \dfrac{2}{9};{u_2} = \dfrac{2}{5};{u_3} = 2;{u_5} = 18;{u_6} = 54;{u_7} = 162\)
  • B. \({u_1} = \dfrac{2}{9};{u_2} = \dfrac{2}{3};{u_3} = 2;{u_5} = 21;{u_6} = 54;{u_7} = 162\) 
  • C. \({u_1} = \dfrac{2}{7};{u_2} = \dfrac{2}{3};{u_3} = 2;{u_5} = 18;{u_6} = 54;{u_7} = 162\) 
  • D. \({u_1} = \dfrac{2}{9};{u_2} = \dfrac{2}{3};{u_3} = 2;{u_5} = 18;{u_6} = 54;{u_7} = 162\) 
Câu 10
Mã câu hỏi: 110819

Phép quay \({Q_{(O;\varphi )}}\) biến điểm A thành M. Khi đó

(I): O cách đều A và M.

(II): O thuộc đường tròn đường kính AM.

(III): O nằm trên cung chứa góc\(\varphi \)dựng trên đoạn AM.

Trong các câu trên, câu đúng là:

  • A. Cả 3 câu          
  • B. (I) và (II)   
  • C. (I) 
  • D. (I) và (III) 
Câu 11
Mã câu hỏi: 110820

Cho M ( 3;4) . Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay \({30^0}\).

  • A. \(M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)\)       
  • B. \(M'\left( { - 2;2\sqrt 3 } \right)\) 
  • C. \(M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};2\sqrt 3 } \right)\)    
  • D. \(M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2} - 2;{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)\) 
Câu 12
Mã câu hỏi: 110821

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x + y  - 2 = 0. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến theo vectơ \(\vec v = \left( {3;2} \right)\) biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau ? 

  • A. \(3x + 3y - 2 = 0\)    
  • B. \(x - y + 2 = 0\)  
  • C. \(x + y + 2 = 0\)     
  • D. \(x + y - 3 = 0\) 
Câu 13
Mã câu hỏi: 110822

Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai

  • A. \(\sin x =  - 1 \Leftrightarrow x = \dfrac{{ - \pi }}{2} + k2\pi \)
  • B. \(\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi \) 
  • C.  \(\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k2\pi \)
  • D. \(\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \) 
Câu 14
Mã câu hỏi: 110823

Số nghiệm của phương trình \(\sin 2x = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}\) trong \(\left( {0;3\pi } \right)\) là

  • A. \(1\)      
  • B. \(2\) 
  • C. \(6\)   
  • D. \(4\) 
Câu 15
Mã câu hỏi: 110824

Tìm tổng các nghiệm của phương trình \(2\cos \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = 1\) trên \(\left( { - \pi ;\pi } \right)\)

  • A. \(\dfrac{{2\pi }}{3}\)    
  • B. \(\dfrac{\pi }{3}\) 
  • C. \(\dfrac{{4\pi }}{3}\)  
  • D. \(\dfrac{{7\pi }}{3}\) 
Câu 16
Mã câu hỏi: 110825

Cho dãy số \(({u_n})\) với \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} =  - 1}\\{{u_{n + 1}} = \dfrac{{{u_n}}}{2}}\end{array}} \right.\) Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là :

  • A. \({u_n} = ( - 1).{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^n}\)  
  • B. \({u_n} = ( - 1).{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{n + 1}}\)       
  • C. \(u_n = -1\) 
  • D. \({u_n} = ( - 1).{\left( {\dfrac{1}{2}} \right)^{n - 1}}\) 
Câu 17
Mã câu hỏi: 110826

Cho cấp số nhân \(({u_n})\)thỏa mãn: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_4} = \dfrac{2}{{27}}}\\{{u_3} = 243{u_8}}\end{array}} \right.\). Số \(\dfrac{2}{{6561}}\) là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số? 

  • A. 41    
  • B. 12 
  • C.
  • D.
Câu 18
Mã câu hỏi: 110827

Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi \(A',B',C'\) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác \(A'B'C'\) thành tam giác ABC ?

  • A. Phép vị tự tâm G, tỉ số 2.         
  • B. Phép vị tự tâm G, tỉ số - 2. 
  • C. Phép vị tự tâm G, tỉ số - 3.    
  • D. Phép vị tự tâm G, tỉ số 3. 
Câu 19
Mã câu hỏi: 110828

Để phương trình \({\cos ^2}\left( {\dfrac{x}{2} - \dfrac{\pi }{4}} \right) = m\) có nghiệm ta chọn

  • A. \(m \le 1\)    
  • B. \(0 \le m \le 1\) 
  • C. \( - 1 \le m \le 1\)        
  • D. \(m \ge 0\) 
Câu 20
Mã câu hỏi: 110829

Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh làm tổ trưởng của 4 tổ sao cho trong 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ

  • A. 1164776    
  • B. 1267463
  • C. 246352 
  • D. 1107600 
Câu 21
Mã câu hỏi: 110830

Trong mặt phẳng cho 2010 điểm phân biệt sao cho 3 điểm bất kỳ không thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ – không có điểm đầu và điểm cuối thuộc 2010 điểm đã cho:

  • A. 4039137   
  • B. 4038090 
  • C. 4167114     
  • D. 167541284 
Câu 22
Mã câu hỏi: 110831

Phương trình \(\sin x + \cos x = 1 - \dfrac{1}{2}\sin 2x\) có nghiệm là:

  • A. \(x = \dfrac{\pi }{6} + k\dfrac{\pi }{2};\,\,x = k\dfrac{\pi }{4}\)
  • B. \(x = \dfrac{\pi }{8} + k\pi ;\,\,x = k\dfrac{\pi }{2}\) 
  • C.  \(x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\,x = k\pi \)
  • D. \(x = k2\pi ;\,\,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \) 
Câu 23
Mã câu hỏi: 110832

Giải phương trình \(\dfrac{1}{{\sin 2x}} + \dfrac{1}{{\cos 2x}} = \dfrac{2}{{\sin 4x}}\)

  • A. \(x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\,x = k\pi \) 
  • B. \(x = k\pi \) 
  • C. Phương trình vô nghiệm 
  • D. \(x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi \)
Câu 24
Mã câu hỏi: 110833

Cho đa giác đều n đỉnh, \(n \in \mathbb{N}\) và \(n \ge 3\). Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 135 đường chéo:

  • A. n = 15         
  • B. n = 27 
  • C. n = 8  
  • D. n = 18 
Câu 25
Mã câu hỏi: 110834

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho hai đường tròn \(\left( C \right),\left( {C'} \right)\) trong đó \(\left( {C'} \right)\) có phương trình: \({\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9\) . Gọi V là phép vị tự tâm \(I (1;0)\) tỉ số k = 3 biến đường tròn \(\left( C \right)\) thành \(\left( {C'} \right)\). Khi đó phương trình của \(\left( C \right)\) là:

  • A. \({\left( {x - {1 \over 3}} \right)^2} + {y^2} = 1\)
  • B. \({x^2} + {\left( {y - {1 \over 3}} \right)^2} = 9\) 
  • C. \({x^2} + {\left( {y + {1 \over 3}} \right)^2} = 1\) 
  • D. \({x^2} + {y^2} = 1\) 
Câu 26
Mã câu hỏi: 110835

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A (1;2), B (-3;1). Phép vị tự tâm I (2;-1) tỉ số k = 2 biến điểm A thành \(A'\), phép đối xứng tâm B biến \(A'\) thành \(B'\). Tọa độ điểm \(B'\) là :

  • A. (0;5)   
  • B. (5;0)      
  • C. (-6;-3)   
  • D. (-3;-6) 
Câu 27
Mã câu hỏi: 110836

Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là:

  • A. Phép vị tự           
  • B. Phép đồng dạng, phép vị tự 
  • C. Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự   
  • D. Phép dời hình , phép vị tự 
Câu 28
Mã câu hỏi: 110837

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A ( -2;-3), B ( 4;1). Phép đồng dạng có tỉ số \(k = {1 \over 2}\)biến điểm A thành \(A'\), biến điểm B thành \(B'\). Khi đó độ dài \(A'B'\)là:

  • A. \(\dfrac{{\sqrt {52} }}{2}\)   
  • B. \(\sqrt {52} \)             
  • C. \(\dfrac{{\sqrt {50} }}{2}\)         
  • D. \(\sqrt {50} \)  
Câu 29
Mã câu hỏi: 110838

Từ tập \(A = \left\{ {1,2,3,4,5,6,7} \right\}\) lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm sáu chữ số khác nhau và chia hết cho 5:

  • A. 720   
  • B. 710
  • C. 820   
  • D. 280 
Câu 30
Mã câu hỏi: 110839

Trong một buổi hòa nhạc, có các ban nhạc của các trường đại học từ Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Đà Lạt tham dự. Tìm số cách xếp đặt thứ tự để các ban nhạc Nha Trang sẽ biểu diễn đầu tiên.

  • A. 4   
  • B. 20
  • C. 24
  • D. 120
Câu 31
Mã câu hỏi: 110840

Cho a,b,c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng?

  • A. \({a^2} + {c^2} = 2ab + 2bc + 2ac\)    
  • B. \({a^2} - {c^2} = 2ab + 2bc - 2ac\) 
  • C. \({a^2} + {c^2} = 2ab + 2bc - 2ac\) 
  • D. \({a^2} - {c^2} = 2ab - 2bc + 2ac\) 
Câu 32
Mã câu hỏi: 110841

Cho cấp số nhân có \({u_2} = \dfrac{1}{4};{u_5} = 16\). Tìm \(q,{u_1}\)

  • A. \(q = \dfrac{1}{2};{u_1} = \dfrac{1}{2}\)
  • B. \(q = \dfrac{{ - 1}}{2};{u_1} = \dfrac{{ - 1}}{2}\)      
  • C. \(q = 4;{u_1} = \dfrac{1}{{16}}\)      
  • D. \(q =  - 4;{u_1} = \dfrac{{ - 1}}{{16}}\) 
Câu 33
Mã câu hỏi: 110842

Tính tổng \({S_n} = 1 + 11 + 111 + ... + 11...11\) (có \(10\) chữ số \(1\))

  • A. \(\dfrac{{{{10}^{11}} - 100}}{{81}}\)   
  • B. \(\dfrac{{{{10}^{10}} - 100}}{{81}}\) 
  • C. \(\dfrac{{{{10}^9} - 100}}{{81}}\)   
  • D. \(\dfrac{{{{10}^8} - 100}}{{81}}\) 
Câu 34
Mã câu hỏi: 110843

Cho đường thẳng d có phương trình \(x - y + 4 = 0\). Hỏi trong các đường thẳng sau đường thẳng nào có thể biến thành \(d\)qua một phép đối xứng tâm?

  • A. \(2x + y - 4 = 0\)               
  • B. \(x + y - 1 = 0\)      
  • C. \(2x - 2y + 1 = 0\)            
  • D. \(2x + 2y - 3 = 0\) 
Câu 35
Mã câu hỏi: 110844

Cho hai đường tròn tâm \(\left( {I;R} \right)\) và \(\left( {I;R'} \right)\,\,\left( {R \ne R'} \right)\). Có bao nhiêu phép vị tự biến đường tròn tâm \(\left( {I;R} \right)\) thành đường tròn \(\left( {I;R'} \right)?\) 

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. Vô số
Câu 36
Mã câu hỏi: 110845

Số hạng không chứa x trong khai triển \({\left( {{x^3} + \dfrac{1}{{{x^3}}}} \right)^{18}}\) là:

  • A. \(C_{18}^9\)     
  • B. \(C_{18}^{10}\)
  • C. \(C_{18}^8\)     
  • D. \(C_{18}^3\) 
Câu 37
Mã câu hỏi: 110846

Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: “lần đầu tiên xuất hiện mặt sấp”

  • A. \(P(A) = \dfrac{1}{2}\)
  • B. \(P(A) = \dfrac{3}{8}\) 
  • C. \(P(A) = \dfrac{7}{8}\) 
  • D. \(P(A) = \dfrac{1}{4}\) 
Câu 38
Mã câu hỏi: 110847

Cho hai số \(x\) và \(y\) biết các số \(x - y;x + y;3x - 3y\) theo thứ tự lập thành cấp số cộng và các số \(x - 2;y + 2;2x + 3y\) theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân. Tìm \(x;y\):

  • A. \(x = 3;y = 1\)     
  • B. \(x = 3;y = 1\) hoặc \(x =  - \dfrac{{16}}{{13}};y =  - \dfrac{2}{3}\) 
  • C. \(x = 3;y = 1\) hoặc \(x = \dfrac{{ - 6}}{{13}};y =  - \dfrac{2}{{13}}\) 
  • D. \(x = 3;y = 1\) hoặc \(x =  - \dfrac{{16}}{3};y = \dfrac{2}{3}\) 
Câu 39
Mã câu hỏi: 110848

Tìm \(x\) biết \(1,{x^2},6 - {x^2}\)lập thành cấp số nhân

  • A. \(x =  \pm 1\)   
  • B.  \(x =  \pm \sqrt 2 \)  
  • C. \(x =  \pm 2\) 
  • D. \(x =  \pm \sqrt 3 \) 
Câu 40
Mã câu hỏi: 110849

Mặt sàn tầng một của một ngôi nhà cao hơn mặt sân \(0,5m\). Cầu thang đi từ tầng một lên tầng hai gồm \(21\) bậc, mỗi bậc cao \(18cm\). Ký hiệu \({h_n}\)­ là độ cao của bậc thứ \(n\) so với mặt sân. Viết công thức để tìm độ cao \({h_n}\).        

  • A. \({h_n} = 0,18n + 0,32\,\,\left( m \right)\)   
  • B. \({h_n} = 0,18n + 0,5\,\,\left( m \right)\) 
  • C. \({h_n} = 0,5n + 0,18\,\,\left( m \right)\)  
  • D.  \({h_n} = 0,5n - 0,32\,\,\left( m \right)\) 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ