Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra 1 tiết lần 1 môn Hóa học 11 năm học 2019 - 2020 Trường THPT Mai Lão Bạng

15/04/2022 - Lượt xem: 25
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 124749

Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

  • A. ion trái dấu.  
  • B. anion (ion âm). 
  • C. cation (ion dương). 
  • D. chất.
Câu 2
Mã câu hỏi: 124750

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?

  • A. Môi trường điện li.    
  • B. Dung môi không phân cực.
  • C. Dung môi phân cực. 
  • D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.
Câu 3
Mã câu hỏi: 124751

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy.
  • B. Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch.
  • C. Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li.
  • D. Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước.
Câu 4
Mã câu hỏi: 124752

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

  • A. MgCl2.      
  • B. HClO3.  
  • C. Ba(OH)2.      
  • D. C6H12O6 (glucozơ).
Câu 5
Mã câu hỏi: 124753

Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

  • A. Cu(OH)2, NaCl, HCl, C2H5OH.   
  • B. Na2SO4, NaNO3, H2SO4, C6H12O6.
  • C. NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.  
  • D. NaOH, CH3COONa, Ba(OH)2, CH3COOH.
Câu 6
Mã câu hỏi: 124754

Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

  • A. H+, CH3COO-.    
  • B. H+, CH3COO-, H2O.
  • C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.  
  • D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
Câu 7
Mã câu hỏi: 124755

Phương trình điện li viết đúng là:

  • A. NaCl  → Na+  + Cl
  • B. CH3COOH →  CH3COO + H+ 
  • C. C2H5OH → C2H5+   + OH
  • D. Ca(OH)2  → Ca2+  + 2OH-
Câu 8
Mã câu hỏi: 124756

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,05 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

  • A. HCl.    
  • B. HBr.         
  • C. HI.       
  • D. HF.
Câu 9
Mã câu hỏi: 124757

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

  • A. [H+] < 0,10M.      
  • B. [H+] > [NO3-].    
  • C. [H+] < [NO3-].    
  • D. [H+] = 0,10M.
Câu 10
Mã câu hỏi: 124758

Muối nào sau đây là muối axit?

  • A. NH4NO3.   
  • B. Na3PO4.     
  • C. Ca(HCO3)2.       
  • D. CH3COOK.
Câu 11
Mã câu hỏi: 124759

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

  • A. Al(OH)3.   
  • B. (NH4)2CO3.      
  • C. Na2CO3.   
  • D. NaHCO3.
Câu 12
Mã câu hỏi: 124760

Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng?

  • A. d < c< a <b.      
  • B. c < a< d <b.       
  • C. a < b < c <d.  
  • D. b < a < c <d.
Câu 13
Mã câu hỏi: 124761

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

  • A. HCl.   
  • B. K3PO4.      
  • C. KBr.          
  • D. HNO3.
Câu 14
Mã câu hỏi: 124762

Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?

  • A. HCl.          
  • B. NaOH.       
  • C. H2SO4.        
  • D. BaCl2.
Câu 15
Mã câu hỏi: 124763

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

  • A. AlCl3 và CuSO4.  
  • B. HCl và AgNO3.
  • C. NaAlO2 và HCl. 
  • D. NaHSO4 và NaHCO3.
Câu 16
Mã câu hỏi: 124764

Trong dung dịch, ion CO32- cùng tồn tại với các ion nào sau đây?

  • A. Fe2+, Zn2+, Al3+ .   
  • B. Cu2+, Mg2+, Al3+.     
  • C. NH4+, Na+, K+.     
  • D. Fe3+, HSO4-.
Câu 17
Mã câu hỏi: 124765

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:

  • A. xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
  • B. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.
  • C. xuất hiện kết tủa màu xanh.
  • D. xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.
Câu 18
Mã câu hỏi: 124766

Cho phản ứng sau: X + Y →  BaCO3  + CaCO3  + H2O. Vậy X, Y lần lượt là:

  • A. Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2.     
  • B. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2.
  • C. Ba(OH)2 và CaCO3.   
  • D. BaCO3 và Ca(HCO3)2.
Câu 19
Mã câu hỏi: 124767

Phương trình 2H+ + S2-  → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

  • A. FeS + HCl  → FeCl2 + H2S.
  • B. H2SO4 đặc + Mg  → MgSO4 + H2S + H2O.
  • C. K2S + HCl  → H2S + KCl.
  • D. BaS + H2SO4 ​→  BaSO4 + H2S.
Câu 20
Mã câu hỏi: 124768

Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt. Dùng một dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên

  • A. NaNO3.  
  • B. NaCl.       
  • C. Ba(OH)2.    
  • D. NH3.
Câu 21
Mã câu hỏi: 124769

Ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện.

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện.

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra.

X, Y, Z lần lượt là:

  • A. Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4.    
  • B. FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.
  • C. NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.  
  • D. NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.
Câu 22
Mã câu hỏi: 124770

Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)2 0,45M là

  • A. 0,45M.   
  • B. 0,90M.   
  • C. 1,35M.    
  • D. 1,00M.
Câu 23
Mã câu hỏi: 124771

Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?

  • A. 0,23M.    
  • B. 1M.    
  • C. 0,32M. 
  • D. 0,1M.
Câu 24
Mã câu hỏi: 124772

Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H2SO4 1,1M trộn với V lít dung dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)2 4M thì trung hoà vừa đủ. Gía trị của V là:

  • A. 0,180.       
  • B. 0,190. 
  • C. 0,170.        
  • D. 0,140.
Câu 25
Mã câu hỏi: 124773

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 1
Câu 26
Mã câu hỏi: 124774

Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng

  • A. 1,2.      
  • B. 1,0.     
  • C. 12,8.     
  • D. 13,0.
Câu 27
Mã câu hỏi: 124775

Cho 200 ml dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 aM và HCl 0,1M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa hỗn hợp Ba(OH)2 bM và KOH 0,05M, thu được 2,33 gam kết tủa và dung dịch Z có pH = 12. Giá trị của a và b lần lượt là

  • A. 0,01M và 0,01M.    
  • B. 0,02M và 0,04M. 
  • C. 0,04M và 0,02M.   
  • D. 0,05M và 0,05M.
Câu 28
Mã câu hỏi: 124776

Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol ; 0,15 mol  và 0,05 mol . Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

  • A. 33,8 gam.   
  • B. 28,5 gam.     
  • C. 29,5 gam.     
  • D. 31,3 gam.
Câu 29
Mã câu hỏi: 124777

Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là

  • A. SO42-  và 169,5.   
  • B. CO32-  và 126,3.       
  • C. SO42-  và 111,9.  
  • D. CO32-  và  90,3.
Câu 30
Mã câu hỏi: 124778

Có 100 ml dung dịch X gồm: NH4+, K+, CO32–, SO42–. Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,72 lít (đktc) khí NH3 và 43 gam kết tủa. Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được 2,24 lít (đktc) khí CO2. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

  • A. 24,9.      
  • B. 44,4.      
  • C. 49,8.     
  • D. 34,2.
Câu 31
Mã câu hỏi: 124779

Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H2SO498% (d = 1,84 gam/ml)?

  • A. 120 lit.   
  • B. 114,5 lit.  
  • C. 108,7 lit.   
  • D. 184 lit.
Câu 32
Mã câu hỏi: 124780

Hấp thu hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) cào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lit, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là

  • A. 1,6.   
  • B. 1,2. 
  • C. 1,0. 
  • D. 1,4.
Câu 33
Mã câu hỏi: 124781

Hòa tan vào nước 3,38 gam hỗn hợp muối cacbonat và muối hiđrocacbonat của một kim loại hóa trị I. Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,672 lít khí (đktc) bay ra. Số mol muối cacbonat trong hỗn hợp trên là

  • A. 0,2. 
  • B. 0,02.   
  • C. 0,1.
  • D. 0,01.
Câu 34
Mã câu hỏi: 124782

Dung dịch X chứa các ion: Ca2+ ,Na+ , HCO3- và Cl , trong đó số mol của Cl- là 0,1. cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  • A. 9,21. 
  • B. 9,26. 
  • C. 8,79.
  • D. 7,47.
Câu 35
Mã câu hỏi: 124783

Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa. Giá trị của a và m tương ứng là

  • A. 0,08 và 4,8.   
  • B. 0,04 và 4,8.
  • C. 0,14 và 2,4.     
  • D. 0,07 và 3,2.
Câu 36
Mã câu hỏi: 124784

Dung dịch X chứa 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH-. Dung dịch Y chứa CO4- , NO3- và y mol H+ , tổng số mol ClO và NO là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z cố pH (bỏ qua sự diện li của H2O là

  • A. 12.  
  • B. 2. 
  • C. 1.  
  • D. 13.
Câu 37
Mã câu hỏi: 124785

Lấy a gam P2O5 cho tác dụng với 338 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 3a gam chất rắn. Giá trị của a là

  • A. 11,36.  
  • B. 17,04.  
  • C. 12,78. 
  • D. 14,20.
Câu 38
Mã câu hỏi: 124786

Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thu được dung dịch X. cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem ung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  • A. 16,83. 
  • B. 21,67.  
  • C. 71,91.  
  • D. 48,96.
Câu 39
Mã câu hỏi: 124787

Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 100 ml dung dịch Mg(HCO3)2 0,15M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A. 0,87.  
  • B. 2,37.   
  • C. 3,87.  
  • D. 2,76.
Câu 40
Mã câu hỏi: 124788

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO(đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A. 9,85.   
  • B. 11,82.  
  • C. 19,70.    
  • D. 17,73.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ