Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 2 Giải tích 12 Trường THPT Đoàn Thượng năm học 2017 - 2018

15/07/2022 - Lượt xem: 34
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (25 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 312876

 Tập nghiệm của bất phương trình \({3^{2{\rm{x - 5}}}} < 9\) là:

  • A. \({\left( { - \infty ;\frac{7}{2}} \right)}\)
  • B. \({\left( {\frac{7}{2}; + \infty } \right)}\)
  • C. \({\left( { - \infty ;\frac{5}{2}} \right)}\)
  • D. \({\left( {\frac{5}{2}; + \infty } \right)}\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 312877

Cho số dương a, biểu thức \(\sqrt a .\sqrt[3]{a}.\sqrt[6]{{{a^5}}}\) viết dưới dạng lũy thừa hữu tỷ là:

  • A. \({{a^{\frac{5}{7}}}}\)
  • B. \({{a^{\frac{1}{6}}}}\)
  • C. \({{a^{\frac{7}{3}}}}\)
  • D. \({{a^{\frac{5}{3}}}}\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 312878

Cho hàm số \(f\left( x \right) = 2x + m + {\log _2}\left[ {m{x^2} - 2\left( {m - 2} \right)x + 2m - 1} \right]\) (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị m để hàm số f(x) xác định với mọi x thuộc R.

  • A. \({m > 0}\)
  • B. \({m > 1}\)
  • C. \({m > 1 \cup m <  - 4}\)
  • D. \({m <  - 4}\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 312879

Tính đạo hàm của hàm số \(y = {e^{{x^2} - 3x + 2}}\) 

  • A. \({y' = \left( {2{\rm{x - 3}}} \right){e^x}}\)
  • B. \({y' = {e^{{x^2}{\rm{ - 3x}} +  + 2}}}\)
  • C. \({y' = \left( {{{\rm{x}}^2}{\rm{ - 3x + 2}}} \right){e^{{x^2}{\rm{ - 3x}} +  + 2}}}\)
  • D. \({y' = \left( {2{\rm{x - 3}}} \right){e^{{x^2}{\rm{ - 3x}} +  + 2}}}\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 312880

 Giá trị của tham số m để phương trình \({4^x} - m{.2^x} + 2m - 5 = 0\) có hai nghiệm trái dấu là

  • A. \({m > \frac{5}{2}}\)
  • B. \({m < \frac{5}{2}}\)
  • C. \({\frac{5}{2} < m < 4}\)
  • D. \({m < 4}\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 312881

Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {{{\log }_2}x} \right)^2} - 4{\log _2}x + 3 > 0\) là:

  • A. \({\left( {0;2} \right) \cup \left( {8; + \infty } \right)}\)
  • B. \({\left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {8; + \infty } \right)}\)
  • C. \({\left( {2;8} \right)}\)
  • D. \({\left( {8; + \infty } \right)}\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 312882

Số \(p = {2^{756839}} - 1\) là một số nguyên tố. Hỏi nếu viết trong hệ thập phân, số đó có bao nhiêu chữ số?

  • A. 227831 chữ số.     
  • B.  227834 chữ số.   
  • C. 227832 chữ số.  
  • D. 227835 chữ số.
Câu 8
Mã câu hỏi: 312883

Ông Minh gửi ngân hàng số tiền 100 triệu đồng với lãi suất 7% một năm theo hình thức lãi kép. Biết rằng trong suốt quá trình gửi ông không rút tiền lãi. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì ông có nhiều hơn 500 triệu.

  • A. 24 năm 
  • B. 23 năm 
  • C. 22 năm 
  • D. 25 năm 
Câu 9
Mã câu hỏi: 312884

Hàm số \(y = {x^2}\ln x\) đạt cực trị tại điểm

  • A. \(x = 0;x = \frac{1}{{\sqrt e }}\)
  • B. \(x = \frac{1}{{\sqrt e }}\)
  • C. \(x = 0\)
  • D. \(x = \sqrt e \)
Câu 10
Mã câu hỏi: 312885

Hàm số \(y = {\left( {4{x^2} - 1} \right)^{ - 4}}\) có tập xác định là:

  • A. R
  • B. \(\left( { - \frac{1}{2};\frac{1}{2}} \right)\)
  • C. \(R\backslash \left\{ { - \frac{1}{2};\frac{1}{2}} \right\}\)
  • D. \(\left( {0; + \infty } \right]\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 312886

Tìm tập xác định của hàm số sau \(f\left( x \right) = \sqrt {{{\log }_2}\frac{{3 - 2x - {x^2}}}{{x + 1}}} \)

  • A. \(D = \left( { - \infty ;\frac{{ - 3 - \sqrt {17} }}{2}} \right] \cup \left( { - 1;\frac{{ - 3 + \sqrt {17} }}{2}} \right]\)
  • B. \(\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\)
  • C. \(D = \left[ {\frac{{ - 3 - \sqrt {17} }}{2}; - 1} \right) \cup \left[ {\frac{{ - 3 + \sqrt {17} }}{2};1} \right)\)
  • D. \(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( { - 1;1} \right)\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 312887

Bạn An gửi tiết kiệm số tiền 58.000.000 đồng trong 8 tháng tại một ngân hàng thì nhận được 61.329.000 đồng. Khi đó, lãi suất hàng tháng gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau:

  • A. 9%
  • B. 6%
  • C. 5%
  • D. 7%
Câu 13
Mã câu hỏi: 312888

Nếu \(a = {\log _2}3;b = {\log _2}5\) thì:

  • A. \({\log _2}\sqrt[6]{{360}} = \frac{1}{6} + \frac{a}{2} + \frac{b}{3}\)
  • B. \({\log _2}\sqrt[6]{{360}} = \frac{1}{3} + \frac{a}{4} + \frac{b}{6}\)
  • C. \({\log _2}\sqrt[6]{{360}} = \frac{1}{2} + \frac{a}{6} + \frac{b}{3}\)
  • D. \({\log _2}\sqrt[6]{{360}} = \frac{1}{2} + \frac{a}{3} + \frac{b}{6}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 312889

Một người gửi ngân hàng số tiền 100 triệu đồng với lãi suất 7% một năm theo hình thức lãi kép. Biết rằng trong suốt quá trình gửi không rút tiền lãi. Hỏi sau 5 năm số tiền của người ấy gần với giá trị nào dưới đây nhất.

  • A. 142 triệu
  • B. 140 triệu 
  • C. 130 triệu 
  • D. 150 triệu 
Câu 15
Mã câu hỏi: 312890

Phương trình \({4^{{x^2} - x}} + {2^{{x^2} - x + 1}} = 3\) có nghiệm là: 

  • A. \(\left[ \begin{array}{l}
    x = 1\\
    x = 2
    \end{array} \right.\)
  • B. \(\left[ \begin{array}{l}
    x =  - 1\\
    x = 1
    \end{array} \right.\)
  • C. \(\left[ \begin{array}{l}
    x = 0\\
    x = 2
    \end{array} \right.\)
  • D. \(\left[ \begin{array}{l}
    x = 0\\
    x = 1
    \end{array} \right.\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 312891

Biểu thức \(\sqrt {x\sqrt {x\sqrt {x\sqrt x } } } \left( {x > 0} \right)\) được viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỉ là:

  • A. \({x^{\frac{{15}}{{16}}}}\)
  • B. \({x^{\frac{{15}}{{18}}}}\)
  • C. \({x^{\frac{3}{{16}}}}\)
  • D. \({x^{\frac{7}{{18}}}}\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 312892

 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = {x^{\frac{\pi }{2}}}\) tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ bằng 1 là:

  • A. \(y = \frac{\pi }{2}x - 1\)
  • B. \(y = \frac{\pi }{2}x - \frac{\pi }{2} + 1\)
  • C. \(y = \frac{\pi }{2}x + \frac{\pi }{2} - 1\)
  • D. \(y = \frac{\pi }{2}x + 1\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 312893

Tìm tập xác định D của hàm số \(y = \log \left( {{x^2} - 3x + 2} \right)\)

  • A. \(D = \left( { - 2;1} \right)\)
  • B. \(D = \left( {1; + \infty } \right)\)
  • C. \(D = \left( { - 2; + \infty } \right)\)
  • D. \(D = \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 312894

Cho hàm số \(y = {2^x} - 2x\). Khẳng định nào sau đây sai.

  • A. Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung.
  • B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất lớn hơn -1.
  • C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại duy nhất một điểm
  • D. Đồ thị hàm số luôn cắt đường thẳng y = 2
Câu 20
Mã câu hỏi: 312895

Cho \(0 < a \ne 1\) và x, y là hai số dương. Phát biểu nào sau là đúng

  • A. \({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x.lo{g_a}y\)
  • B. \({\log _a}\left( {x + y} \right) = {\log _a}x.lo{g_a}y\)
  • C. \({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x + lo{g_a}y\)
  • D. \({\log _a}\left( {x + y} \right) = {\log _a}x + lo{g_a}y\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 312896

Cho phương trình \(\ln {\rm{x + ln}}\left( {{\rm{x + 1}}} \right) = 0\). Chọn 1 khẳng định đúng

  • A. PT vô nghiệm 
  • B. PT có 2 nghiệm 
  • C. PT có nghiệm thuộc khoảng (1;2)
  • D. PT có nghiệm thuộc khoảng (0;1)
Câu 22
Mã câu hỏi: 312897

Số nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {{x^3} - 3{\rm{x}}} \right) = \frac{1}{2}\)

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 0
  • D. 1
Câu 23
Mã câu hỏi: 312898

Giải bất phương trình \({\log _2}\left( {{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( {{2^x} - \frac{{15}}{{16}}} \right)} \right) \le 2\)

  • A. \(x \ge 0\)
  • B. \({\log _2}\frac{{15}}{{16}} < x < {\log _2}\frac{{31}}{{16}}\)
  • C. \(0 \le x < {\log _2}\frac{{31}}{{16}}\)
  • D. \({\log _2}\frac{{15}}{{16}} < x \le 0\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 312899

Một người gửi ngân hàng số tiền T với lãi suất 7% một năm theo hình thức lãi kép. Biết rằng trong suốt quá trình gửi không rút tiền lãi. Hỏi sau  bao nhiêu  năm số tiền của người gấp đôi số tiền ban đầu

  • A. 11 năm 
  • B. 12 năm
  • C. 14 năm 
  • D. 10 năm 
Câu 25
Mã câu hỏi: 312900

Để giải phương trình \({\log _2}{\left( {x + 1} \right)^2} = 6\). Một học sinh giải như sau:

Bước 1: Điều kiện \({\left( {x + 1} \right)^2} > 0 \Leftrightarrow x \ne  - 1\)

Bước 2: Phương trình tương đương: \(2{\log _2}\left( {x + 1} \right) = 6 \Leftrightarrow {\log _2}\left( {x + 1} \right) = 3 \Leftrightarrow x + 1 = 8 \Leftrightarrow x = 7\)

Bước 3: Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x = 7     

Dựa vào bài giải trên chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A. Bài giải trên hoàn toàn chính xác.
  • B. Bài giải trên sai từ Bước 1
  • C. Bài giải trên sai từ Bước 2
  • D. Bài giải trên sai từ Bước 3

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ