Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra 1 tiết Chương 1 môn Hóa học 12 năm 2019 - 2020 Trường THPT Trần Phú

13/07/2022 - Lượt xem: 36
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 284551

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

  • A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
  • B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
  • C. CnH2n+2O(n ≥ 2)
  • D. CnH2nO (n ≥ 2)
Câu 2
Mã câu hỏi: 284552

Chất nào sau đây không phải là este ?

  • A. C2H5OH
  • B. HCOOCH3
  • C. CH3COOC2H5
  • D. C2H5COOCH3
Câu 3
Mã câu hỏi: 284553

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:

  • A. etyl axetat
  • B. metyl propionat
  • C. metyl axetat
  • D. propyl axetat
Câu 4
Mã câu hỏi: 284554

Triolein có công thức cấu tạo là:

  • A. (C17H35COO)3C3H5
  • B. (C17H33COO)3C3H5
  • C. (C17H31COO)3C3H5
  • D. C17H33COOH
Câu 5
Mã câu hỏi: 284555

CH3COOCH3 tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm gồm :

  • A. CH3OH và CH3COOH.
  • B. CH3COOH và CH3ONa.
  • C. CH3COONa và CH3OH
  • D. CH3COONa và CH3ONa
Câu 6
Mã câu hỏi: 284556

Chất thuộc loại đisaccarit là:

  • A. glucozơ
  • B. saccarozơ
  • C. xenlulozơ
  • D. fructozơ
Câu 7
Mã câu hỏi: 284557

Hai chất đồng phân của nhau là:

  • A. glucozơ và mantozơ
  • B. fructozơ và glucozơ
  • C. fructozơ và mantozơ
  • D. saccarozơ và glucozơ
Câu 8
Mã câu hỏi: 284558

Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là :

  • A. etyl axetat
  • B. glucozơ
  • C. tinh bột
  • D. saccarozơ
Câu 9
Mã câu hỏi: 284559

Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl?

  • A. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
  • B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
  • C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
  • D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 10
Mã câu hỏi: 284560

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?

  • A. [C6H7O2(OH)3]n
  • B. [C6H8O2(OH)3]n
  • C. [C6H7O3(OH)3]n
  • D. [C6H5O2(OH)3]n
Câu 11
Mã câu hỏi: 284561

Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?

  • A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
  • B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
  • C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
  • D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 12
Mã câu hỏi: 284562

Hàm lượng glucozo trong máu người bình thường cố định là :

  • A. 1%
  • B. 0,1%
  • C. 0,01%
  • D. 2%
Câu 13
Mã câu hỏi: 284563

Chất nào sau đây tạo màu xanh tím với I:

  • A. Glucozo
  • B. Saccarozo
  • C. Tinh bột
  • D. Xenlulozo
Câu 14
Mã câu hỏi: 284564

Ứng dụng nào sau đây không phải là của xenlulozo :

  • A. Kéo sợi dệt vải
  • B. Làm đồ gỗ
  • C. Chế biến giấy
  • D. Chế biến dược phẩm
Câu 15
Mã câu hỏi: 284565

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất nhất :

  • A. HCOOCH3
  • B. C2H5OH
  • C. CH3COOH
  • D. CH3COOCH3
Câu 16
Mã câu hỏi: 284566

Số este có công thức phân tử C4H8O2 là:

  • A. 6
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 2
Câu 17
Mã câu hỏi: 284567

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa chứa đồng thời cả 2 axit béo là:

  • A. 6
  • B. 3
  • C. 5
  • D. 4
Câu 18
Mã câu hỏi: 284568

Thủy phân vinyl axetat trong môi trường NaOH thu được sản phẩm gồm:

  • A. CH3COONa, CH3CHO
  • B. CH3COONa, HCHO
  • C. CH3COONa, CH2=CH-OH
  • D. C2H5COONa, CH3CHO
Câu 19
Mã câu hỏi: 284569

Xà phòng hóa hoàn toàn 267 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là :

  • A. 200,8
  • B. 183,6
  • C. 289,8
  • D. 193,2
Câu 20
Mã câu hỏi: 284570

Thuỷ phân 2,2 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  • A. 0,82
  • B. 4,28
  • C. 4,10
  • D. 1,64
Câu 21
Mã câu hỏi: 284571

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là:

  • A. ancol etylic, anđehit axetic
  • B. mantozơ, glucozơ
  • C. glucozơ, etyl axetat
  • D. glucozơ, ancol etylic
Câu 22
Mã câu hỏi: 284572

Phân biệt dãy chất nào sau đây chỉ cần dùng Cu(OH)2 ?

  • A. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic
  • B. Fructozo, glucozơ và etyl axetat
  • C. Glucozơ, glixerol và andehit axetic
  • D. Saccarozo, glixerol và metyl axetat
Câu 23
Mã câu hỏi: 284573

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat. Phát biểu nào không đúng?

  • A. Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
  • B. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
  • C. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
  • D. Khử glucozo bằng H2 (xt Ni, t0) được sobitol
Câu 24
Mã câu hỏi: 284574

Câu khẳng định nào sau đây là không đúng?

  • A. Glucozo tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam chứng tỏ Glucozo có nhiều nhóm OH liền kề
  • B. Nhóm CHO làm glucozo vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
  • C. Có thể phân biệt Glucozo và Fructozo bằng dd AgNO3/NH3
  • D. Glucozo được gọi là đường nho
Câu 25
Mã câu hỏi: 284575

Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Không thể phân biệt Glucozo và Fructozo bằng dd brom
  • B. Không thể phân biệt Tinh bột và xenlulozo bằng Iot
  • C. Có thể phân biệt Glucozo và Fructozo bằng dd AgNO3/NH3
  • D. Có thể phân biệt saccarozo và glucozo bằng dd AgNO3/NH3
Câu 26
Mã câu hỏi: 284576

Đun nóng dd chứa 36g glucozơ với ddAgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu đươc tối đa là:

  • A. 21,6 g
  • B. 32,4 g
  • C. 43,2 g
  • D. 19,8 g
Câu 27
Mã câu hỏi: 284577

Tiến hành điều chế etyl axetat theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
  • B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh este bị phân hủy
  • C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
  • D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Câu 28
Mã câu hỏi: 284578

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este mạch hở thấy thu  được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam nước. Phần trăm khối lượng của oxi trong este có giá trị gần nhất là :

  • A. 18,20%
  • B. 36,40%
  • C. 21,60%
  • D. 43,44%
Câu 29
Mã câu hỏi: 284579

Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là

  • A. 53,16
  • B. 57,72
  • C. 60,36
  • D. 54,84
Câu 30
Mã câu hỏi: 284580

Cho 13,6 gam CH3COOC6H5 tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M. Phản ứng hoàn toàn thu được dd X. Cô cạn X được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

  • A. 16,2 gam
  • B. 23,8 gam
  • C. 19,8 gam
  • D. 12,2 gam
Câu 31
Mã câu hỏi: 284581

Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH có số mol bằng nhau. Cho 5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C­2H5OH (xúc tác là H2SO4 đặc, đun nóng). Hiệu suất của các phản ứng este hóa đều là 80%. Khối lượng este thu được là:

  • A. 6,48 gam
  • B. 7,28 gam
  • C. 8,64 gam
  • D. 5,6 gam
Câu 32
Mã câu hỏi: 284582

Cho 5 giọt CuSO4 5% và  1ml dd NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. Gạn bỏ lớp dd, sau đó thêm vào 2 ml glucozo 1% lắc nhẹ, sau một thời gian thì đun nóng ống nghiệm.Hiện tượng quan sát được là:

  • A. Có kết tủa đỏ gạch rồi chuyển dd xanh lam
  • B. Có dd xanh lam rồi chuyển kết tủa đỏ gạch
  • C. Chỉ có dd xanh lam
  • D. Không có hiện tượng gì
Câu 33
Mã câu hỏi: 284583

Thuỷ phân hỗn hợp gồm 41,04 gam saccarozơ và 82,08 gam mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng số mol Ag thu được là:

  • A. 0,90 mol
  • B. 1,00 mol
  • C. 0,85 mol
  • D. 1,20 mol
Câu 34
Mã câu hỏi: 284584

Một mẫu glucozơ có chứa 3% tạp chất được lên men rượu với hiệu suất 45% thì thu được 2 lít ancol 46o. Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml, khối lượng mẫu glucozơ đã dùng là

  • A. 3298,97 gam
  • B. 3275,3 gam
  • C. 3269,50 gam
  • D. 3200 gam
Câu 35
Mã câu hỏi: 284585

Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh. Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là:

  • A. 42,34 lít
  • B. 52,57 lít
  • C. 54,29 lít
  • D. 53,57 lít
Câu 36
Mã câu hỏi: 284586

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 24,3 gam Ag. Giá trị của m là (biết hiệu suất phản ứng, H = 75%):

  • A. 21,6
  • B. 18
  • C. 27
  • D. 10,8
Câu 37
Mã câu hỏi: 284587

Cho 0,12 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,216 mol MOH (M là kim loại kiềm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 5,52 gam ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 5,808 gam CO2. Tên gọi của X là :

  • A. metyl axetat
  • B. etyl axetat
  • C. etyl fomat
  • D. metyl fomat
Câu 38
Mã câu hỏi: 284588

Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O. Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T. Phát biểu nào sau đây sai ?

  • A. Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2
  • B. Chất Y có phản ứng tráng bạc
  • C. Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi
  • D. Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3
Câu 39
Mã câu hỏi: 284589

Đốt cháy m gam hh gồm axit axetic, metyl axetat, glucozo, saccarozo và tinh bột cần V lít O2 (đktc) và a gam nước. Mối quan hệ giữa m, V và a là:

  • A. m=44V/22,4 + a
  • B. m= 44V/22,4 + 18a
  • C. m= 12V/22,4 +a
  • D. m= 12V/22,4+2a
Câu 40
Mã câu hỏi: 284590

Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước : X, Y, Z, T và Q 

 

X

Y

Z

T

Q

Quỳ tím

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

không đổi màu

Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ

không có kết tủa

Ag

không có kết tủa

không có kết tủa

Ag

Cu(OH)2, lắc nhẹ

Cu(OH)2 không tan

dung dịch xanh lam

dung dịch xanh lam

Cu(OH)2 không tan

Cu(OH)2 không tan

Nước brom

kết tủa trắng

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

không có kết tủa

Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

  • A. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
  • B. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
  • C. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
  • D. Metyl axetat, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ