Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2021-2022 Trường THPT Phan Châu Trinh

15/04/2022 - Lượt xem: 41
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 79312

Trong các cung lượng giác có số đo sau, cung nào có cùng điểm cuối với cung có số đo \(\dfrac{{13\pi }}{4}?\)

  • A. \(\dfrac{{3\pi }}{4}\)
  • B. \( - \dfrac{{3\pi }}{4}\) 
  • C. \( - \dfrac{\pi }{4}\) 
  • D. \(\dfrac{\pi }{4}\) 
Câu 2
Mã câu hỏi: 79313

Cho \(\sin \alpha  = \dfrac{1}{2},\) giá trị của biểu thức \(P = 3{\cos ^2}\alpha  + 4{\sin ^2}\alpha \) bằng 

  • A. \(\dfrac{{13}}{4}\) 
  • B. \(\dfrac{7}{4}\) 
  • C. \(\dfrac{{15}}{4}\) 
  • D. \(7\) 
Câu 3
Mã câu hỏi: 79314

Cho \(A,B,C\) là ba góc của một tam giác. Khằng định nào sau đây là sai?

  • A. \(\cos \left( {A + B} \right) =  - \cos C\) 
  • B. \(\cot \dfrac{A}{2} = \tan \left( {\dfrac{{B + C}}{2}} \right)\) 
  • C. \(\cos \left( {A + C} \right) - \cos B = 0\) 
  • D. \(\cos \left( {2A + B + C} \right) =  - \cos A\) 
Câu 4
Mã câu hỏi: 79315

Cho điểm \(B\left( {0;3} \right)\) và đường thẳng \(\Delta :x - 5y - 2 = 0\). Đường thẳng đi qua B và song song với \(\Delta \) có phương trình là:

  • A. \(x - 5y - 15 = 0\) 
  • B. \(5x + y - 3 = 0\) 
  • C. \(5x - y + 3 = 0\)
  • D. \(x - 5y + 15 = 0\) 
Câu 5
Mã câu hỏi: 79316

Trong mặt phẳng \(Oxy,\) tọa độ giao điểm của hai đường thẳng \(\left( \Delta  \right):2x + y - 3 = 0\) và \(\left( d \right):\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = t\end{array} \right.\)  là

  • A. \(\left( {0;3} \right)\) 
  • B. \(\left( { - 2;1} \right)\) 
  • C.  \(\left( {3;0} \right)\) 
  • D. \(\left( {2; - 1} \right)\) 
Câu 6
Mã câu hỏi: 79317

Phương trình tiếp tuyến tại điểm \(M\left( {3;4} \right)\) với đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 4y - 3 = 0\) là 

  • A. \(x - y - 7 = 0\) 
  • B. \(x + y + 7 = 0\) 
  • C. \(x + y - 7 = 0\) 
  • D. \(x + y - 3 = 0\) 
Câu 7
Mã câu hỏi: 79318

Cho Elip \(\left( E \right)\) có phương trình chính tắc là: \(\dfrac{{{x^2}}}{{25}} + \dfrac{{{y^2}}}{9} = 1.\) Khẳng định nào sau đây là sai ? 

  • A. Tâm sai của \(\left( E \right)\) là \(e = \dfrac{5}{4}\). 
  • B. Tọa độ các đỉnh nằm trên trục lớn là \(A\left( {5;0} \right),A'\left( { - 5;0} \right)\). 
  • C. Độ dài tiêu cự là \(8.\) 
  • D. Tọa độ các đỉnh nằm trên trục nhỏ là \(B\left( {0;3} \right),B'\left( {0; - 3} \right)\). 
Câu 8
Mã câu hỏi: 79319

Cho nhị thức \(f\left( x \right) = ax + b,a \ne 0\) và số \(\alpha \) thỏa mãn điều kiện \(a.f\left( \alpha  \right) < 0\). Khi đó:

  • A. \(a > \dfrac{{ - b}}{a}\) 
  • B. \(\alpha  < \dfrac{b}{a}\) 
  • C. \(\alpha  > \dfrac{b}{a}\) 
  • D. \(\alpha  < \dfrac{{ - b}}{a}\) 
Câu 9
Mã câu hỏi: 79320

Giá trị của \(m\) để hàm số \(y = \left( {2m - 1} \right)x + 1\) luôn đồng biến là

  • A. \(m =  - \dfrac{1}{2}\) 
  • B. \(m = \dfrac{1}{2}\) 
  • C. \(m > \dfrac{1}{2}\) 
  • D. \(m < \dfrac{1}{2}\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 79321

Bảng xét dấu sau là của biểu thức \(f\left( x \right)\) nào dưới đây?

  • A. \(f\left( x \right) =  - {x^2} + x - 6\) 
  • B. \(f\left( x \right) = {x^2} + x - 6\) 
  • C. \(f\left( x \right) =  - {x^2} - x + 6\) 
  • D. \(f\left( x \right) = {x^2} - x - 6\) 
Câu 11
Mã câu hỏi: 79322

Tập nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 4x + 3 < 0\\ - 6x + 12 > 0\end{array} \right.\) là 

  • A. \(\left( {1;3} \right)\) 
  • B. \(\left( {1;2} \right)\) 
  • C. \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\) 
  • D. \(\left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\) 
Câu 12
Mã câu hỏi: 79323

Cho \(\cos a =  - \dfrac{5}{{13}}\) và \(\pi  < a < \dfrac{{3\pi }}{2}\). Tính \(\sin 2a\).

  • A. \(\sin 2a =  - \dfrac{{120}}{{169}}\) 
  • B. \(\sin 2a =  \pm \dfrac{{120}}{{169}}\) 
  • C. \(\sin 2a = \dfrac{{119}}{{169}}\) 
  • D. \(\sin 2a = \dfrac{{120}}{{169}}\) 
Câu 13
Mã câu hỏi: 79324

Đẳng thức nào sau đây là sai? (với điều kiện các biểu thức xác đinh)

  • A. \(\cos \left( {\alpha  - \beta } \right)\) \( = \cos \alpha \cos \beta  - \sin \alpha \sin \beta \) 
  • B. \(\sin \left( {\alpha  - \beta } \right)\) \( = \sin \alpha \cos \beta  - \cos \alpha \sin \beta \) 
  • C. \(\sin \left( {\alpha  + \beta } \right)\) \( = \sin \alpha \cos \beta  + \cos \alpha \sin \beta \) 
  • D. \(\tan \left( {\alpha  - \beta } \right) = \dfrac{{\tan \alpha  - \tan \beta }}{{1 + \tan \alpha .\tan \beta }}\) 
Câu 14
Mã câu hỏi: 79325

Biểu thức \(A = \dfrac{{1 + \sin 2x + \cos 2x}}{{1 + \sin 2x - \cos 2x}}\) được rút gọn thành 

  • A. \(\tan x\) 
  • B. \(2\cot x\) 
  • C. \(\cot x\) 
  • D. \(\tan 2x\) 
Câu 15
Mã câu hỏi: 79326

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng \({\Delta _1}:x - 2y + 3 = 0\) và \({\Delta _2}:x + 3y - 5 = 0\) 

  • A. \({60^0}\) 
  • B. \({45^0}\) 
  • C. \({30^0}\) 
  • D. \({135^0}\) 
Câu 16
Mã câu hỏi: 79327

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn có tâm \(I\left( {1;3} \right)\) và bán kính bằng \(3\)? 

  • A. \({x^2} + {y^2} - 2x - 6y = 0\) 
  • B. \({x^2} + {y^2} - 2x - 6y + 1 = 0\) 
  • C. \({x^2} + {y^2} - 2x + 3y = 0\) 
  • D. \({x^2} + {y^2} - 3y - 8 = 0\) 
Câu 17
Mã câu hỏi: 79328

Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau: \(\dfrac{{1 - x}}{{{x^2} + 1}} > \dfrac{1}{{x + 1}}\).

  • A. \(\forall x \in \mathbb{R}\)    
  • B. \(x \ne  \pm 1\) 
  • C. \(x \ne 1\)     
  • D. \(x \ne  - 1\) 
Câu 18
Mã câu hỏi: 79329

Bảng xét dấu sau là của nhị thức nào trong các nhị thức đã cho?

  • A. \(f(x) = 3x + 6\) 
  • B. \(f(x) = 4 - 2x\) 
  • C. \(f(x) =  - 2x - 4\) 
  • D. \(f(x) = 6 - 3x\) 
Câu 19
Mã câu hỏi: 79330

Cho tam thức bậc hai \(f(x) = a{x^2} + bx + c,a \ne 0,\)\(\Delta  = {b^2} - 4ac\). Mệnh đề nào sau đây đúng? 

  • A. Tam thức luôn cùng dấu với \(a\) khi \(\Delta  = 0\). 
  • B. Tam thức luôn cùng dấu với \(a\)khi \(\Delta  < 0\). 
  • C. Tam thức luôn cùng dấu với \(a\)khi \(\Delta  \le 0\). 
  • D. Tam thức luôn cùng dấu với \(a\) khi \(\Delta  > 0\). 
Câu 20
Mã câu hỏi: 79331

Trên đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung \(\dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in Z\). M ở góc phần tư nào ? 

  • A. I.  
  • B. II.
  • C. III.  
  • D. IV. 
Câu 21
Mã câu hỏi: 79332

Trong các công thức sau công thức nào sai?

  • A. \(\sin (a - b) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\) 
  • B. \(\sin (a + b) = \sin a.\cos b + \cos a.\sin b\) 
  • C. \(\cos (a + b) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b\) 
  • D. \(\cos (a - b) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b\) 
Câu 22
Mã câu hỏi: 79333

Véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng \(2x - y + 3 = 0\)?

  • A. \(\overrightarrow u ( - 2;1)\)  
  • B. \(\overrightarrow n (2;1)\) 
  • C. \(\overrightarrow a (1; - 2)\)    
  • D. \(\overrightarrow b ( - 1;2)\) 
Câu 23
Mã câu hỏi: 79334

Đường thẳng \(\Delta \) có véc tơ chỉ phương \(\overrightarrow u (2; - 3)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. \(m = \dfrac{{ - 2}}{3}\) là hệ số góc của \(\Delta \) 
  • B. \(\overrightarrow b (3;2)\) là một véc tơ pháp tuyến của\(\Delta \) 
  • C. \(m = \dfrac{3}{2}\) là hệ số góc của \(\Delta \) 
  • D. \(\overrightarrow n (2;3)\) là một véc tơ pháp tuyến của \(\Delta \) 
Câu 24
Mã câu hỏi: 79335

Trong các điểm sau, điểm nào  thuộc đường thẳng \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - t\end{array} \right.\)

  • A. \(A(2;3)\)   
  • B. \(B(3;1)\) 
  • C. \(C(1; - 2)\)   
  • D. \(A(0;3)\)  
Câu 25
Mã câu hỏi: 79336

Tính khoảng cách từ điểm \(A( - 2;3)\) đến đường thẳng \(4x - 3y - 3 = 0\) ta được kết quả. 

  • A. \(d = 2\)    
  • B. \(d = 4\) 
  • C. \(d =  - 5\)  
  • D. \(d = \dfrac{{20}}{{\sqrt {13} }}\)  
Câu 26
Mã câu hỏi: 79337

Xác định tọa độ tâm I của đường tròn có phương trình: \({x^2} + {y^2} + 4x - 6y - 1 = 0\).

  • A. \(I( - 2;3)\)  
  • B. \(I(4; - 6)\) 
  • C. \(I(2; - 3)\)   
  • D. \(I( - 4;6)\) 
Câu 27
Mã câu hỏi: 79338

Tam thức bậc hai \(f(x) = {x^2} - 3x\) nhận giá trị âm trên khoảng nào? 

  • A. \(( - \infty ;0)\)       
  • B. \(( - 1;3)\) 
  • C. \((1;3)\) 
  • D. \((3; + \infty )\)  
Câu 28
Mã câu hỏi: 79339

Tập nghiệm của bất phương trình  \(\dfrac{{x - 1}}{{3 - x}} \ge 0\) là.

  • A. \((1;3)\)    
  • B. \([1;3)\) 
  • C. \([1;3]\)    
  • D. \((1;3]\) 
Câu 29
Mã câu hỏi: 79340

Tính\(\sin a\) biết \(\cos a =  - \dfrac{1}{3}\)và \(\dfrac{\pi }{2} < a < \pi \)

  • A. \(\sin a = \dfrac{{2\sqrt 2 }}{3}\) 
  • B. \(\sin a =  - \dfrac{{2\sqrt 2 }}{3}\) 
  • C. \(\sin a =  - \dfrac{{\sqrt {10} }}{3}\)
  • D. \(\sin a = \dfrac{{\sqrt {10} }}{3}\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 79341

Cho \(\tan a = 2\) tính giá trị \(A = \dfrac{1}{{{{\cos }^2}a}} + \dfrac{{\cos a + \sin a}}{{\cos a - \sin a}} - 5\)  

  • A. \(A = 5\)   
  • B. \(A = 4\) 
  • C. \(A =  - 3\)    
  • D. \(A =  - 2\) 
Câu 31
Mã câu hỏi: 79342

Biến tổng sau thành tích \(B = \sin a + \cos 2a - \sin 3a\) được kết quả 

  • A. \(\cos 2a(1 - 2\cos a)\) 
  • B. \(\cos 2a(1 + 2\sin a)\)   
  • C. \( - \cos 2a(2\cos a + 1)\) 
  • D. \(\cos 2a(1 - 2\sin a)\) 
Câu 32
Mã câu hỏi: 79343

Phương trình tổng quát của đường thẳng\(\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2 + t\end{array} \right.\) là: 

  • A. \(x + y - 2 = 0\) 
  • B. \(x - y + 2 = 0\) 
  • C. \(x - y - 2 = 0\) 
  • D. \(x + y + 2 = 0\) 
Câu 33
Mã câu hỏi: 79344

Vị trí tương đối của hai đường thẳng \({\Delta _1}:2x + y + 3 = 0;\)\({\Delta _2}:x + 2y + 3 = 0\) là: 

  • A. Vuông góc. 
  • B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. 
  • C. Song song. 
  • D. Trùng nhau. 
Câu 34
Mã câu hỏi: 79345

Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng \({\Delta _1}:x - y + 3 = 0;\)\({\Delta _2}:3x + 4y + 3 = 0\) 

  • A. \(\cos ({\Delta _1},{\Delta _2}) =  - \dfrac{{\sqrt 2 }}{{10}}\) 
  • B. \(\cos ({\Delta _1},{\Delta _2}) =  - \dfrac{{\sqrt 5 }}{{10}}\) 
  • C. \(\cos ({\Delta _1},{\Delta _2}) = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{10}}\)  
  • D. \(\cos ({\Delta _1},{\Delta _2}) = \dfrac{{\sqrt 5 }}{{10}}\)  
Câu 35
Mã câu hỏi: 79346

Viết phương trình đường tròn tâm \(I(2; - 1)\) và tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta :4x - 3y - 1 = 0\). 

  • A. \({(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} = 1\) 
  • B. \({(x + 2)^2} + {(y - 1)^2} = 1\)   
  • C. \({(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} = 2\) 
  • D. \({(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} = 4\) 
Câu 36
Mã câu hỏi: 79347

Cho biết tam giác \(ABC\) mệnh đề nào sau đây sai? 

  • A. \(\sin (A + B) =  - \sin C\) 
  • B. \(\cos (A + B) =  - \cos C\) 
  • C. \(\sin \dfrac{{A + B}}{2} = \cos \dfrac{C}{2}\) 
  • D. \(\tan \dfrac{{A + B}}{2} = \cot \dfrac{C}{2}\) 
Câu 37
Mã câu hỏi: 79348

Rút gọn biểu thức \(M = 2{\cos ^2}(\dfrac{\pi }{2} - \dfrac{a}{2}) + \sqrt 2 \sin (\dfrac{\pi }{4} + a) - 1\)

  • A. \(M = \sin a\) 
  • B. \(M =  - \sin a\) 
  • C. \(M = \cos a\) 
  • D. \(M =  - \cos a\) 
Câu 38
Mã câu hỏi: 79349

Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm \(M(0;2)\) và vuông góc với đường thẳng \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = 2 + t\end{array} \right.\). 

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - t\\y = 2 + t\end{array} \right.\) 
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - t\\y = t\end{array} \right.\) 
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2 - t\end{array} \right.\) 
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2 + t\end{array} \right.\) 
Câu 39
Mã câu hỏi: 79350

Có bao nhiêu số nguyên \(m\) để tam thức \(f(x) =  - {x^2} + 2(m + 2)x + 9m - 4\) luôn âm trên \(\mathbb{R}\). 

  • A. 0   
  • B. 13 
  • C. 12 
  • D. vô số 
Câu 40
Mã câu hỏi: 79351

Tìm trên đường tròn \({(x - 3)^2} + {(y - 3)^2} = 9\) điểm M sao cho M cách đường thẳng \(y =  - 2\)khoảng lớn nhất. 

  • A. \(M(0;3)\)    
  • B. \(M(3;6)\) 
  • C. \(M(1;\sqrt 5  + 3)\)    
  • D. \(M(4;7)\) 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ