Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 7 năm 2018 - 2019 Phòng GD & ĐT Thanh Thủy

15/04/2022 - Lượt xem: 42
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (13 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 21525

Điểm kiểm tra học kỳ II môn Toán của một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

Điểm (x)

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tần số (n)

1

2

5

5

7

9

4

2

1

N = 36

 Số trung bình cộng là: (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) 

  • A. \(\overline X  \approx 6,0 \)
  • B. \(\overline X  \approx 6,1 \)
  • C. \(\overline X  \approx 6,2 \)
  • D. \(\overline X  \approx 6,5 \)
Câu 2
Mã câu hỏi: 21526

Điểm kiểm tra học kỳ II môn Toán của một lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

Điểm (x)

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tần số (n)

1

2

5

5

7

9

4

2

1

N = 36

 Mốt của dấu hiệu là:

  • A. M0 = 8
  • B. M0 = 9
  • C. M0 = 7
  • D. M0 = 10
Câu 3
Mã câu hỏi: 21527

Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức \(2x^2y\)

  • A. \(-10x^2y\)
  • B. \(2xy\)
  • C. \(2xy^2\)
  • D. \(xy^2\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 21528

Khi cộng ba đơn thức: 5x3y3 ; - 7x3y3 ; 3x3y3 được kết quả là:

  • A. x9y9    
  • B. – 15x3y3
  • C. – x3y3
  • D. x3y3
Câu 5
Mã câu hỏi: 21529

Để đa thức 2x2 – ax + 0,5 có nghiệm x = – 2 thì giá trị của a là :

 

  • A. - 4,25
  • B. - 4,75
  • C. 4,25
  • D. 4,5
Câu 6
Mã câu hỏi: 21530

Tam giác ABC là tam giác gì nếu: AB = 4,5cm; BC = 7,5cm; AC = 6cm.

  • A. Tam giác đều
  • B. Tam giác cân
  • C. Tam giác nhọn
  • D. Tam giác vuông
Câu 7
Mã câu hỏi: 21531

Cho ∆ABC có AB = 5cm, BC = 7cm, AC = 4cm. Khẳng định nào đúng:
 

  • A. \(\widehat A\,\, < \,\,\widehat B\,\, < \,\,\widehat C\,\)
  • B. \(\widehat B\,\, < \,\,\widehat C\,\, < \,\,\widehat A\)
  • C. \(\widehat A\,\, < \,\,\widehat C\,\, < \,\,\widehat B\,\)
  • D. \(\widehat B\,\, < \,\,\widehat A\,\, < \,\,\widehat C\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 21532

Cho ∆ABC có trung tuyến AE, trọng tâm G. Hãy chọn khẳng định sai:

 

  • A. \(AG=\frac{2}{3}AE\)
  • B. \(AE=3GE\)
  • C. \(GE=\frac{2}{3}AE\)
  • D. \(GA=2GE\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 21533

a) Thu gọn đơn thức: \(\frac{{ - 3}}{4}{x^2}y.\left( {\frac{{ - 2}}{3}z{y^2}{x^3}} \right)\)

b) Cho biểu thức: A = –5x2 – 6xy + 3y2 – (4x2 – 6xy + y2)

Thu gọn và tính giá trị của biểu thức A tại \(x =\frac{5}{3}\) và \(y = \frac{{ - 1}}{2}\)

Câu 10
Mã câu hỏi: 21534

Cho hai đa thức P(x) = 5x4 + 3x – 2x3 – 6 + 7x2; Q(x) = –3x + 12x2 + 9 – 4x4

a) Tính P(x) + Q(x)    

b) Tính P(x) – Q(x)

Câu 11
Mã câu hỏi: 21535

a) Tìm nghiệm của đa thức: M(x) = – 2x + 7

b) Chứng tỏ x = – 2 là nghiệm của đa thức N(x) = x2 + 3x + 2

Câu 12
Mã câu hỏi: 21536

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 4cm, BC = 5cm. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB.

a) Tính độ dài AB và BD.

b) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác cân.

c) Gọi M là trung điểm của CD, đường thẳng qua D và song song với BC cắt đường thẳng BM tại E. Chứng minh rằng BC = DE và BC + BD > BE

Câu 13
Mã câu hỏi: 21537

Chứng minh đa thức A(x) = x2 + x + 2 không có nghiệm.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ