Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 7 Trường THCS Hưng Đạo năm học 2018 - 2019

15/04/2022 - Lượt xem: 12
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (14 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 21555

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức \( - 3x{y^2}\)

  • A. \( - 3{x^2}y\)
  • B. \(( - 3xy)y\)
  • C. \( - 3{(xy)^2}\)
  • D. \(-3xy\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 21556

Đơn thức \( - \frac{1}{3}{y^2}{z^4}9{x^3}y\) có bậc là :

  • A. 6
  • B. 8
  • C. 10
  • D. 12
Câu 3
Mã câu hỏi: 21557

Bậc của đa thức \(Q = {x^3} - 7{x^4}y + x{y^3} - 11\) là :

  • A. 7
  • B. 6
  • C. 5
  • D. 4
Câu 4
Mã câu hỏi: 21558

Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức :

  • A. \(f\left( x \right) = 2 + x\)
  • B. \(f\left( x \right) = {x^2} - 2\)
  • C. \(f\left( x \right) = {x^2} + 4\)
  • D. \(f\left( x \right) = x\left( {x - 2} \right)\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 21559

Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = 2 và y = 1 là:

  • A. 12
  • B. - 9
  • C. 18
  • D. - 18
Câu 6
Mã câu hỏi: 21560

Thu gọn đơn thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :

  • A. 3 x3y            
  • B. x3y                        
  • C. x3y + 10 xy3            
  • D. 3 x3y - 10xy3                  
Câu 7
Mã câu hỏi: 21561

Cho tam giác ABC, AB > AC > BC. Ta có

  • A. \(\widehat C > \widehat B > \widehat A\)
  • B. \(\widehat B > \widehat C > \widehat A\)
  • C. \(\widehat A > \widehat B > \widehat C\)
  • D. \(\widehat A > \widehat C > \widehat B\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 21562

Cho tam giác ABC có \(\widehat A = {80^0}\), các đường phân giác BD, CE cắt nhau tại I. Góc BIC có số đo là: 

  • A. \(80^0\)
  • B. \(100^0\)
  • C. \(120^0\)
  • D. \(130^0\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 21563

Trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau, trường hợp nào không là độ dài ba cạnh của một tam giác?

  • A. 9m, 4m, 6m
  • B. 7m, 7m, 3m
  • C. 4m, 5m, 1m
  • D. 6m, 6m, 6m.
Câu 10
Mã câu hỏi: 21564

Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

  • A. \(AM=AB\)
  • B. \(AG = \frac{2}{3}AM\)
  • C. \(AG = \frac{3}{4}AB\)
  • D. \(AM=AG\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 21565

Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:

Tháng

9

10

11

12

1

2

3

4

5

Điểm

80

90

70

80

80

90

80

70

80

a) Dấu hiệu là gì?

b) Lập bảng tần số. Tìm mốt của dấu hiệu.

c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.

Câu 12
Mã câu hỏi: 21566

Cho hai đa thức:   R(x) = x4 + 5x4 – 2x3 + x2 - 6x4 + 3x3 – x + 15

                              H(x) = 2x4 + 5x3–  x2 –  2x4 - 4x3  - 2x3 + 3x – 7

​a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.

b) Tính  K(x) = R(x) + H(x) và tìm nghiệm của K(x)    

Câu 13
Mã câu hỏi: 21567

Cho \(\Delta ABC\) cân tại A (góc A  nhọn). Tia phân giác góc của A cắt BC tại I.

a. Chứng minh \(AI\bot BC\).

b. Gọi M là trung điểm của AB, G là giao điểm của CM với AI. Chứng minh rằng BG là đường trung tuyến của tam giác ABC.

c. Biết AB = AC = 15cm; BC = 18 cm. Tính GI.

Câu 14
Mã câu hỏi: 21568

Cho đoạn thẳng AB. Gọi d là đường trung trực của AB. Trên đường thẳng d lấy điểm M bất kì. Trong mặt phẳng lấy đểm C sao cho BC < CA.

a) So sánh MB + MC với CA.

b) Tìm vị trí của M trên d sao cho MB + MC nhỏ nhất.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ