Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 9 năm 2021-2022 Trường THCS Võ Thị Sáu

15/04/2022 - Lượt xem: 35
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 54082

Rút gọn biểu thức: \( x+3+\sqrt{x^{2}-6 x+9} \quad(x \leq 3)\)

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 6
  • D.  \(\sqrt 6-1\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 54083

Kết quả phép tính \(\begin{aligned} &\frac{2 \sqrt{3-\sqrt{3+\sqrt{13+\sqrt{48}}}}}{\sqrt{6-\sqrt{2}}} \end{aligned}\) là:

  • A.  \(\sqrt 3\)
  • B.  1
  • C.  \(1+\sqrt 2\)
  • D.  \(1-\sqrt 3\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 54084

.Kết quả phép tính \(\begin{array}{l} \frac{2}{{\sqrt 6 - 2}} + \frac{2}{{\sqrt 6 + 2}} + \frac{5}{{\sqrt 6 }} \end{array}\) là:

  • A.  \(\frac{{11\sqrt 6 }}{6}\)
  • B.  \(\frac{{\sqrt 6-1 }}{6}\)
  • C.  \(\frac{{\sqrt 3 }}{6}\)
  • D.  \(\frac{{17\sqrt 6 }}{6}\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 54085

Rút gọn phân thức \( \displaystyle{{{x^2} + 2\sqrt 2 x + 2} \over {{x^2} - 2}}\) (với \(x \ne  \pm \sqrt 2 \) )

  • A. \(\displaystyle  {{x + \sqrt 3 } \over {x - \sqrt 3 }}  \)
  • B. \(\displaystyle  {{x + \sqrt 2 } \over {x - \sqrt 3 }}  \)
  • C. \(\displaystyle  {{x + \sqrt 2 } \over {x - \sqrt 2 }}  \)
  • D. \(\displaystyle  {{x + \sqrt 3 } \over {x - \sqrt 2 }}  \)
Câu 5
Mã câu hỏi: 54086

Tìm x biết \(\sqrt {{x^4}}  = 7.\) 

  • A. \(x = \sqrt 5; \) \(x =  - \sqrt 5 \)
  • B. \(x = \sqrt 7; \) \(x =  - \sqrt 7 \)
  • C. \(x =  7; \) \(x =  - 7 \)
  • D. \(x = \sqrt 7 \)
Câu 6
Mã câu hỏi: 54087

Tìm x, biết: \(\sqrt {9{x^2}}  = 2x + 1\)

  • A. \(x = 1\) và \(\displaystyle x =  - {1 \over 5}\)
  • B. \(x = 1\) và \(\displaystyle x =   {1 \over 5}\)
  • C. \(x = 1\) và \(\displaystyle x =  - {2 \over 5}\)
  • D. \(x = 1\) và \(\displaystyle x =  - {3 \over 5}\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 54088

Biểu thức \( \displaystyle\sqrt {{{2 + x} \over {5 - x}}} .\) xác định với giá trị nào của \(x\) ?

  • A. -1 ≤ x < 5
  • B. -2 ≤ x < 5
  • C. -2 ≤ x < 6
  • D. -2 ≤ x < 4
Câu 8
Mã câu hỏi: 54089

Rút gọn biểu thức \(2\sqrt 3  + \sqrt {{{\left( {2 - \sqrt 3 } \right)}^2}} \). 

  • A. \(-\sqrt 3 - 2. \)
  • B. \(-\sqrt 3 + 2. \)
  • C. \(\sqrt 3 + 2. \)
  • D. \(\sqrt 3 - 2. \)
Câu 9
Mã câu hỏi: 54090

Tính: \( \sqrt {52} .\sqrt {13} \)

  • A. 22
  • B. 23
  • C. 25
  • D. 26
Câu 10
Mã câu hỏi: 54091

Cho các biểu thức: \( A = \sqrt {x + 2} .\sqrt {x - 3} \). Tìm x để A có nghĩa: 

  • A.  \(x \le 3 \)
  • B.  \(x \ge 3 \)
  • C.  \(x < 3 \)
  • D.  \(x > 3 \)
Câu 11
Mã câu hỏi: 54092

Tính: \( \sqrt {1\frac{9}{{16}}} \)

  • A.  \(\frac{3}{4}\)
  • B.  \(\frac{5}{4}\)
  • C.  \(\frac{7}{4}\)
  • D.  \(\frac{1}{4}\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 54093

Tìm x thỏa mãn điều kiện: \( \frac{{\sqrt {4x + 3} }}{{\sqrt {x + 1} }} = 3\)

  • A. 1,2
  • B. -1,2
  • C. 0
  • D. Không có giá trị nào của x
Câu 13
Mã câu hỏi: 54094

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 12cm, BH = 8cm, tính diện tích tam giác ABC.

  • A. 36 cm2
  • B.  \(36\sqrt 5 c{m^2}\)
  • C. 38 cm2
  • D.  \(38\sqrt 5 c{m^2}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 54095

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết AB : AC = 3 : 7 và AH = 42cm. Tính độ dài các đoạn thẳng CH

  • A. CH = 96
  • B. CH = 49
  • C. CH = 98
  • D. CH = 89
Câu 15
Mã câu hỏi: 54096

Một cột đèn cao 5m. tại một thời điểm tia sáng mặt trời tạo với mặt đất 1 góc 600. Hỏi bóng của cột đèn đó trên mặt đất dài bao nhiêu?

  • A. 5
  • B.  \( \frac{5}{{\sqrt 3 }}\)
  • C.  \( \frac{5}{{\sqrt2}}\)
  • D.  \( \frac{10}{{\sqrt 2 }}\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 54097

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB=5, BC=10. Giá trị của sinB và cosB lần lượt là 

  • A.  \( sinB = \frac{1}{2};cosB = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
  • B.  \( sinB = \frac{{\sqrt 3 }}{2};cosB = \frac{1}{2}\)
  • C.  \( sinB = \frac{1}{{\sqrt 2 }};cosB = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
  • D.  \( sinB = \frac{{\sqrt 3 }}{2};cosB = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 54098

Cho biết \( \tan \alpha = \frac{2}{3}\). Tính giá trị biểu thức: \( M = \frac{{{{\sin }^3}\alpha + 3{{\cos }^3}\alpha }}{{27{{\sin }^3}\alpha - 25{{\cos }^3}\alpha }}\)

  • A.  \( \frac{{88}}{{459}}\)
  • B.  \( - \frac{{88}}{{459}}\)
  • C.  \( \frac{{89}}{{459}}\)
  • D.  \( - \frac{{89}}{{459}}\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 54099

Cho tam giác nhọn (ABC ) hai đường cao (AD ) và (BE ) cắt nhau tại (H ). Biết HD:HA = 1:2  Tính tan B.tan C

  • A. 1
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 3
Câu 19
Mã câu hỏi: 54100

Với những giá trị nào của k thì hàm số bậc nhất \(y = \left( {5 - k} \right)x + 1\) nghịch biến ?

  • A. k > 4
  • B. k > 5
  • C. k > 6
  • D. k > 7
Câu 20
Mã câu hỏi: 54101

Cho hàm số \(y = g\left( x \right) = \dfrac{2}{3}x + 3\). Khi \(x = 1\dfrac{1}{3}\)  thì giá trị của hàm số \(g\left( {1\dfrac{1}{3}} \right)\)  bằng:

  • A. 4
  • B. \(3\dfrac{2}{9}\)
  • C. \(3\dfrac{8}{9}\)
  • D. \(3\dfrac{1}{2}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 54102

Cho hàm số f( x ) = 5,5x có đồ thị ( C ). Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ( C ).

  • A. M(0;1)
  • B. N(2;11)
  • C. P(−2;11)
  • D. P(−2;12)
Câu 22
Mã câu hỏi: 54103

Tìm giá trị m để hàm số sau là hàm số bậc nhất \(y=\left(m^{2}+12 m+20\right) x-2 m+3\)

  • A.  \(m >-2 ; m <-10\)
  • B.  \(m =-1; m=3\)
  • C.  \(m \neq-2 ; m \neq-10\)
  • D.  \( m \neq-10\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 54104

Cho hàm số bậc nhất \(y = \left( {1 - \sqrt 5 } \right)x - 1\). Tính giá trị của x khi \(y = \sqrt 5 \)

  • A.  \( \dfrac{{3 - \sqrt 5 }}{2}\)
  • B.  \(- \dfrac{{3 + \sqrt 5 }}{2}\)
  • C.  \(- \dfrac{{3 - \sqrt 5 }}{2}\)
  • D.  \(\dfrac{{3 + \sqrt 5 }}{2}\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 54105

Cho hàm số \( y = - \frac{1}{2}x\) có đồ thị (d1) và hàm số y=x−3 có đồ thị (d2).Tìm tọa độ giao điểm A của (d1)và (d2) bằng phép toán.

  • A. A(−2;−1)
  • B. A(−2;1)
  • C. A(2;−1)
  • D. A(2;1)
Câu 25
Mã câu hỏi: 54106

Điều kiện của tham số m để hàm số \(y = 1 - \left( { - 4m + 1} \right)x + 1\) nghịch biến là

  • A.  \(m > \frac{1}{4}\)
  • B.  \(m <- \frac{1}{4}\)
  • C.  \(m >- \frac{1}{4}\)
  • D.  \(m < \frac{1}{4}\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 54107

Có bao nhiêu đư­ờng tròn đi qua hai điểm phân biệt?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. Vô số
  • D. Không có
Câu 27
Mã câu hỏi: 54108

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, xác định vị trí tương đối của điểm A(- 1; - 1) và đường tròn tâm là gốc tọa độ O, bán kính R = 2 ,.

  • A. Điểm A nằm ngoài đường tròn
  • B. Điểm A nằm trên đường tròn
  • C. Điểm A nằm trong đường tròn
  • D. Không kết luận được.
Câu 28
Mã câu hỏi: 54109

Cho tam giác ABC nhọn và có các đường cao BD,CE. So sánh BC và DE .

  • A.  \(BC=DE\)
  • B. \(BC < DE\)
  • C.  \( BC = \frac{2}{3}DE\)
  • D.  \(BC>DE\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 54110

Cho đường tròn (O;10cm). Dây AB và CD song song, có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm .Tính khoảng cách giữa hai dây.

  • A. 14cm
  • B. 10cm
  • C. 12cm
  • D. 16cm
Câu 30
Mã câu hỏi: 54111

Cho đường tròn \((O)\) đường kính \(6cm,\) dây \(AB\) bằng \(2cm.\) Khoảng cách từ \(O\) đến \(AB\) bằng bao nhiêu?

  • A. \(\sqrt {35} cm\)
  • B. \(\sqrt 5 cm\)
  • C. \(4\sqrt 2 cm\)
  • D. \(2\sqrt 2 cm\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 54112

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Vẽ các tia tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn. Lấy điểm M di động trên tía Ax, điểm N di động trên tia Oy sao cho \(AM.BN = R^2\) Chọn câu đúng.

  • A. MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)
  • B.  \(\widehat {MON} = {90^ \circ }\)
  • C. Cả A, B đều đúng
  • D. Cả A, B đều sai
Câu 32
Mã câu hỏi: 54113

Giá trị của biểu thức \(\left(\sqrt{\frac{49}{3}}-\sqrt{\frac{25}{3}}+\sqrt{3}\right) \cdot \sqrt{3}\) bằng:

  • A. 1
  • B.  \(\sqrt 3\)
  • C.  5
  • D.  2
Câu 33
Mã câu hỏi: 54114

Kết quả rút gọn biểu thức \(\begin{aligned} &\sqrt{6+\sqrt{8}+\sqrt{12}+\sqrt{24}} \end{aligned}\) là ?

  • A.  \(\sqrt{2}+\sqrt{3}\)
  • B.  \(\sqrt{2}+\sqrt{3}-1\)
  • C.  \(1+2\sqrt{2}+\sqrt{3}\)
  • D.  \(1+\sqrt{2}+\sqrt{3}\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 54115

Tính: \( \frac{3}{{\sqrt 7 - 1}} - \frac{{\sqrt 7 - \sqrt {21} }}{{2 - 2\sqrt 3 }}\)

  • A.  \( \frac{1}{2}\)
  • B.  \(- \frac{1}{2}\)
  • C. -1 
  • D. -2
Câu 35
Mã câu hỏi: 54116

Tìm a biết \( \frac{1-a}{\sqrt{a}}=-2\)

  • A.  \(a=3+2 \sqrt{2}\)
  • B. \(a=1+2 \sqrt{2}\)
  • C.  \(a=2 \sqrt{2}\)
  • D.  \(a=1-2 \sqrt{2}\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 54117

Tìm x, biết : \(\root 3 \of {3 - x}  + 2 = 0\)

  • A. \(x=1\)
  • B. \(x=11\)
  • C. \(x=-11\)
  • D. \(x=-1\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 54118

 Rút gọn: \(a = \root 3 \of {8x}  - 2\root 3 \of {27x}  + \sqrt {49x} ;\,x \ge 0\)

  • A. \( - 4\root 3 \of x  - 7\sqrt x\)
  • B. \(  4\root 3 \of x  + 7\sqrt x\)
  • C. \( - 4\root 3 \of x  + 7\sqrt x\)
  • D. \(  4\root 3 \of x  - 7\sqrt x\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 54119

Xác định hàm số, biết đồ thị của hàm số là đường thẳng đi qua gốc tọa độ có hệ số a bằng \(\sqrt3\)

  • A.  \(y=-\sqrt3x\)
  • B.  \(y=\sqrt3x\)
  • C.  \(y=-3x\)
  • D.  \(y=3x\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 54120

Đường thẳng a cách tâm (O )  của đường tròn (O;R) một khoảng bằng \(\sqrt8 cm\). Biết R = 3cm, số giao điểm của đường thẳng a và đường tròn (O;R) là:

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 40
Mã câu hỏi: 54121

Cho nửa đường tròn (O ; R), AB là đường kính. Dây BC có độ dài R. Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 3R. Chọn câu đúng.

  • A. AD là tiếp tuyến của đường tròn.
  • B.  \(\widehat {ACB} = {90^ \circ }\)
  • C. AD cắt đường tròn (O;R) tại hai điểm phân biệt
  • D. Cả A, B đều đúng.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ