Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 9 năm 2021-2022 Trường THCS Ngọc Sơn

15/04/2022 - Lượt xem: 41
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 54002

Điều kiện xác định của biểu thức \(\sqrt{\frac{1}{x^{2}+5}}\) là:

  • A.  \( \forall x \in \mathbb{R}\)
  • B.  \(x\le 5\)
  • C.  \(x<-5\)
  • D.  \(x> -5\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 54003

Điều kiện xác định của biểu thức \(\sqrt{x^{2}+2 x+3}\) là:

  • A. x>2
  • B.  \(x\le 2\)
  • C.  \(\forall x \in \mathbb{R}\)
  • D.  Không tồn tại x để hàm số xác định.
Câu 3
Mã câu hỏi: 54004

Cho hàm số y = f(x) xác định trên D . Với x1, x2 ∈ D; x1 < x2 khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trên

  • B. f(x1) < f(x2) thì hàm số nghịch biến trên 
  • C. f(x1) > f(x2) thì hàm số đồng biến trên 
  • D. f(x1) = f(x2) thì hàm số đồng biến trên 
Câu 4
Mã câu hỏi: 54005

Cho hàm số \(f(x) = x^3 - 3x - 2\). Tính 2.f(3)

  • A. 16 
  • B.
  • C. 32 
  • D. 64 
Câu 5
Mã câu hỏi: 54006

Tìm x, để biểu thức \(\sqrt{\frac{-5}{x^{2}+3}} \) có nghĩa:

  • A. x = 1
  • B. x > 3
  • C. x > -3
  • D. Không có giá trị của x để biểu thức có nghĩa.
Câu 6
Mã câu hỏi: 54007

Điều kiện xác định của biểu thức \({\rm{A}} = \left( {\frac{1}{{x - \sqrt x }} + \frac{1}{{\sqrt x - 1}}} \right):\frac{{\sqrt x + 1}}{{{{(\sqrt x - 1)}^2}}}\) là

  • A.  \( \left\{ \begin{array}{l} x > 0\\ x \ne- 1 \end{array} \right.\)
  • B.  \( \left\{ \begin{array}{l} x > 0\\ x \ne 1 \end{array} \right.\)
  • C.  \( \left\{ \begin{array}{l} x > 0\\ x \ne \pm 1 \end{array} \right.\)
  • D.  \( \left\{ \begin{array}{l} x \ge 0\\ x \ne 1 \end{array} \right.\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 54008

Cho hàm số sau y = -3x +100. Tìm khẳng định đúng?

  • A. Hàm số đã cho nghịch biến trên R.
  • B. Hàm số đã cho đồng biến trên R. 
  • C. Điểm A(0; -3 ) thuộc đồ thị hàm số. 
  • D. Tất cả sai. 
Câu 8
Mã câu hỏi: 54009

Cho hai hàm số \(f(x) = -2x^3\) và h(x) = 10 - 3x. So sánh f(-2) và h(-1)

  • A. f(-2) < h(-1) 
  • B. f(-2) ≤ h(-1) 
  • C. f(-2) = h(-1) 
  • D. f(-2) > h(-1) 
Câu 9
Mã câu hỏi: 54010

Rút gọn biểu thức sau đây \(x - 4 + \sqrt {16 - 8x + {x^2}} \) với \(x > 4\).  

  • A. 2x - 7
  • B. 2x - 8
  • C. 2x + 8
  • D. 2x + 7
Câu 10
Mã câu hỏi: 54011

Hãy rút gọn biểu thức sau đây \(\sqrt {11 + 6\sqrt 2 }  - 3 + \sqrt 2 \)

  • A. \(\sqrt 2 \)
  • B. \(2\sqrt 2 \)
  • C. \(3\sqrt 2 \) 
  • D. \(4\sqrt 2 \) 
Câu 11
Mã câu hỏi: 54012

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là đúng? 

  • A.

    AH2 = AAC

  • B. AH2 = BH.CH 
  • C. AH2 = ABH 
  • D. AH2 = CH.BC 
Câu 12
Mã câu hỏi: 54013

Cho α và β là góc nhọn bất kỳ thỏa mãn α + β = 90° . Chọn khẳng định đúng.

  • A. α + β = 90°
  • B. tanα = cotβ 
  • C. tanα = cosα 
  • D. tanα = tanβ 
Câu 13
Mã câu hỏi: 54014

Cho biết tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c. Chọn khẳng định sai?

  • A.

    b = a.sinB = a.cosC

  • B. a = c.tanB = c.cotC 
  • C. a2 = b2 + c
  • D. c = a.sinC = a.cosB 
Câu 14
Mã câu hỏi: 54015

Tam giác ABC vuông tại A ;đường cao AH; biết HB = 25cm; HC = 64 cm. Hãy tính góc B

  • A. 42°
  • B. 32° 
  • C. 51° 
  • D. 58° 
Câu 15
Mã câu hỏi: 54016

Tìm x thỏa mãn điều kiện \( \frac{{\sqrt {4x + 3} }}{{\sqrt {x + 1} }} = 3\)

  • A. 1,2
  • B. -1,2
  • C. 0
  • D. Vô nghiệm
Câu 16
Mã câu hỏi: 54017

Cho \(a \geq 0\), biểu thức \(P=\sqrt{25 a^{2}}+4 \sqrt{\frac{a^{2}}{4}}\) bằng 

  • A. P=-a
  • B. P=7a
  • C. P=4a
  • D. P=a
Câu 17
Mã câu hỏi: 54018

Tìm x thỏa mãn điều kiện sau \( \sqrt {\frac{{2x - 3}}{{x - 1}}} = 2\) 

  • A. 0
  • B. 0,5 
  • C. 1
  • D. 1,5
Câu 18
Mã câu hỏi: 54019

Giá trị của biểu thức \(P=\sqrt{(\sqrt{3}-2)^{2}}-\sqrt{3}\) bằng

  • A.  \(P= \sqrt{3}-1\)
  • B.  \(P=1+ \sqrt{3}\)
  • C.  \(P=2- \sqrt{3}\)
  • D.  \(P=2-2 \sqrt{3}\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 54020

Kết quả rút gọn biểu thức \(\begin{aligned} &\sqrt{11-6 \sqrt{2}}+\sqrt[3]{45+29 \sqrt{2}} \end{aligned}\) là ? 

  • A. 6
  • B. 4
  • C. 1
  • D. 3
Câu 20
Mã câu hỏi: 54021

Kết quả của phép tính \(\frac{2}{\sqrt{3}-1}-\frac{2}{\sqrt{3}+1}\) là ? 

  • A. 1
  • B.
  • C.  \(\sqrt 2\)
  • D.  \(1+\sqrt 2\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 54022

Một cột đèn điện AB cao 6m có bóng in trên mặt đất là AC dài 3,5m . Hãy tính góc (làm tròn đến phút) mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất 

  • A. 58°45'
  • B. 59°50' 
  • C. 59°45' 
  • D. 58°4' 
Câu 22
Mã câu hỏi: 54023

Chọn đáp án đúng nhất. Hàm số sau y = ax + b là hàm số đồng biến khi:

  • A. a = 0
  • B. a < 0 
  • C. a > 0 
  • D. a ≠ 0 
Câu 23
Mã câu hỏi: 54024

Cho hàm số y = (2m -4)x + 100 . Tìm điều kiện của m để hàm số đã cho là hàm số bậc nhất? 

  • A. m ≠ 2 
  • B. m ≠ -2 
  • C. m > 2  
  • D. m < -2 
Câu 24
Mã câu hỏi: 54025

Cho hàm số bậc nhất sau y = ax + 4. Tìm hệ số a, biết rằng khi x = 1 thì y = 7 ?

  • A. -3 
  • B. -10 
  • C.
  • D. 10 
Câu 25
Mã câu hỏi: 54026

Cho hai đường thẳng d1: y = 2x + 4 và d2: y = -x + 7. Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị? 

  • A. (1; 6)
  • B. (2 ; 8) 
  • C. ( -1 ;2)  
  • D. ( -2; 0) 
Câu 26
Mã câu hỏi: 54027

Biết rằng với x = 2 thì hàm số y = 2x + b có giá trị là 10. Tìm b? 

  • A. b = 3
  • B. b = 6 
  • C. b = -3  
  • D. b = 2 
Câu 27
Mã câu hỏi: 54028

Biết rằng đồ thị hàm số sau y = ax - 10 đi qua điểm A( 1; -8). Tìm a?

  • A.
  • B. 12 
  • C. -8  
  • D.
Câu 28
Mã câu hỏi: 54029

Cho đồ thị hàm số y = -x + 4. Đồ thị hàm số cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A; B. Tính khoảng cách AB?

  • A.
  • B. \(4\sqrt 2 \) 
  • C.
  • D. \(6\sqrt 2 \) 
Câu 29
Mã câu hỏi: 54030

Cho hai đường thẳng d: y = x + 3 và d': y = -2x . Khi đó: 

  • A. d // d' 
  • B. d ≡ d' 
  • C. d cắt d' 
  • D. d ⊥ d' 
Câu 30
Mã câu hỏi: 54031

Cho hai đồ thị của hàm số bậc nhất là hai đường thẳng d: y = (m + 2)x - m và d': y = -2x - 2m + 1. Với giá trị nào của m thì d cắt d' ?

  • A. m ≠ -2 
  • B. m ≠ -4 
  • C. m ≠ -2; m ≠ -4 
  • D. m ≠ 2; m ≠ 4 
Câu 31
Mã câu hỏi: 54032

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về trục đối xứng của đường tròn 

  • A. Đường tròn không có trục đối xứng
  • B. Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng là đường kính 
  • C. Đường tròn có hai trục đối xứng là hai đường kính vuông góc với nhau 
  • D. Đường tròn có vô số trục đối xứng là đường kính 
Câu 32
Mã câu hỏi: 54033

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kì, biết rằng OM = R . Chọn khẳng định đúng?

  • A. Điểm M nằm ngoài đường tròn
  • B. Điểm M nằm trên đường tròn 
  • C. Điểm M nằm trong đường tròn 
  • D. Điểm M không thuộc đường tròn 
Câu 33
Mã câu hỏi: 54034

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?

  • A. Điểm A
  • B. Điểm B 
  • C. Chân đường cao hạ từ A 
  • D. Trung điểm của BC 
Câu 34
Mã câu hỏi: 54035

Cho 4 điểm phân biệt A, B, C và D sao cho tam giác ABC vuông tại A và tam giác BCD vuông tại 

  • A. Điểm A
  • B. Điểm B 
  • C. Trung điểm BC 
  • D. Trung điểm AD
Câu 35
Mã câu hỏi: 54036

Cho đường thẳng d: y = ax + b (a > 0) . Gọi α là góc tạo bởi tia Ox và d . Khẳng định nào dưới đây là đúng: 

  • A. α = -tanα
  • B. α = (180° - α) 
  • C. α = tanα 
  • D. α = -tan(180° - α) 
Câu 36
Mã câu hỏi: 54037

Cho đường thẳng d: y = (m + 2)x - 5 đi qua điểm có A(-1; 2). Hệ số góc của đường thẳng d là: 

  • A. 1
  • B. 11 
  • C. -7 
  • D.
Câu 37
Mã câu hỏi: 54038

Tính hệ số góc của đường thẳng d: y = (2m - 4)x + 5 biết nó song song với đường thẳng d': 2x - y - 3 = 0. 

  • A. 1
  • B.  -2 
  • C.
  • D.  2 
Câu 38
Mã câu hỏi: 54039

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng. Gọi α và β lần lượt là góc tạo bởi đường thẳng y = - 2x + 1 và y = - 5x + 2 với trục Ox. Khẳng định nào sau đây là đúng: 

  • A. 90° < β < α
  • B. 90° < α < β 
  • C. α < β < 90° 
  • D. β < α < 90° 
Câu 39
Mã câu hỏi: 54040

Cho đường tròn (O; 6cm). Gọi A là điểm nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 10cm. Qua A dựng hai tiếp tuyến AM và AN đến (O), với M và N là tiếp điểm. Gọi giao điểm của AO và MN là H. Tìm khẳng định đúng?

  • A. OH = 3,6cm 
  • B. AH = 4,8cm 
  • C. MH = 6,4 cm 
  • D. Tất cả sai 
Câu 40
Mã câu hỏi: 54041

Cho hai đường tròn (O; 8cm) và (O; 6cm) cắt nhau tại A, B sao cho OA là tiếp tuyến của (O). Độ dài dây AB là 

  • A. AB = 8,6 cm
  • B. AB = 6,9 cm 
  • C. AB = 4,8 cm 
  • D. AB = 9,6 cm 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ