Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 8 năm 2021-2022 Trường THCS Hùng Sơn

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 35571

Phân tích đa thức thành nhân tử: \( {x^2} + 6x + 9 - {y^2}\)

  • A.  \(\left( {x - y + 3} \right)\left( {x - y - 3} \right)\)
  • B.  \(\left( {x - y - 3} \right)\left( {x + y + 3} \right)\)
  • C.  \(\left( {x - y + 3} \right)\left( {x + y + 3} \right)\)
  • D.  \(( {x - y + 3} )^3\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 35572

Rút gọn biểu thức: \( 2x(3{x^3} - x) - 4{x^2}(x - {x^2} + 1) + (x - 3{x^2})x\)

  • A.  \(10{x^4} + 7{x^3} +5{x^2}\)
  • B.  \(10{x^4} - 7{x^3}+ 5{x^2}\)
  • C.  \(10{x^4} + 7{x^3} - 5{x^2}\)
  • D.  \(10{x^4} - 7{x^3} - 5{x^2}\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 35573

Thực hiện phép tính \(\left(2 x^{2}-3 x y+y^{2}\right)(x+y)\)

  • A.  \(2 x^{3}-x^{2} y-2 x y^{2}+y^{3}\)
  • B.  \( x^{3}y-x^{2} y-2 x y^{2}+y^{3}\)
  • C.  \(2 x^{3}+x^{2} y+2 x y^{2}+y^{3}\)
  • D.  \(2 x^{3}y-x^{2} y-2 x y^{2}+y^{3}+3\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 35574

Thực hiện phép tính \((x-2)\left(x^{2}-5 x+1\right)-x\left(x^{2}+11\right)\) ta được

  • A.  \(-x^3-7 x^{2}-2\)
  • B.  \(x^3-7 x^{2}-2\)
  • C.  \(-7 x^{2}-2\)
  • D.  \(2x^3-7 x^{2}-2\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 35575

Tìm x biết \(\begin{aligned} &\text { } 4(x+3)(3 x-2)-3(x-1)(4 x-1)=-27 \end{aligned}\)

  • A. x=-1
  • B. x=3
  • C. x=0
  • D. x=5
Câu 6
Mã câu hỏi: 35576

Tính: \(2004^2 - 16\)

  • A. 401600
  • B. 4016000
  • C. 40160
  • D. 4016
Câu 7
Mã câu hỏi: 35577

Rút gọn biểu thức:  \( A = \left( {{x^2} - 3x + 9} \right)\left( {x + 3} \right) - \left( {54 + {x^3}} \right)\)

  • A. -37
  • B. 37
  • C. -27
  • D. 27
Câu 8
Mã câu hỏi: 35578

Tìm x biết \(\begin{aligned} &(x+3)^{2}-(x-2)(x+2)=0 \end{aligned}\)

  • A. x=-1
  • B.  \( x=\frac{-5}{6}\)
  • C.  \( x=\frac{-13}{6}\)
  • D.  \( x=\frac{-1}{6}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 35579

Phân tích đa thức thành nhân tử: \( A=x^2−7x+6\). 

  • A. A=(x−1)(x−6)
  • B. A=(x+1)(x−6)
  • C. A=(x−1)(x+6)
  • D. A=(x−1)(x+6)
Câu 10
Mã câu hỏi: 35580

Phân tích đa thức \((a-b)^{2}(2 a-3 b)-(b-a)^{2}(3 a-5 b)+(a+b)^{2}(a-2 b)\) thành nhân tử

  • A.  \(3 a b(2 b-a)\)
  • B.  \(-4 a b(2 b-a)\)
  • C.  \(a b(2 b-a)\)
  • D.  \(4 a b(2 b+a)\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 35581

Trên hình, ta có AB//CD//EF//GH và AC=CE=EG. Biết CD=9,CD=9, GH=13. Các độ dài AB và EF bằng:

  • A. 8 và 10
  • B. 6 và 12
  • C. 7 và 11
  • D. 7 và 12
Câu 12
Mã câu hỏi: 35582

Cho đường thẳng d và hai điểm A,B có khoảng cách đến đường thẳng dd theo thứ tự là 20cm và 6cm. Gọi C là trung điểm của AB. Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng d. Khi A và B nằm trên hai nửa mặt phẳng đối bờ chứa đường thẳng d

  • A. 6cm
  • B. 7cm
  • C. 5cm
  • D. 8cm
Câu 13
Mã câu hỏi: 35583

Cho tam giác ABC. Điểm M nằm trên đường phân giác của góc ngoài đỉnh C (M khác C). Chọn kết luận đúng

  • A. AC + CB < AM + M
  • B. AC + CB > AM + M
  • C. AC + CB = AM + M
  • D. Chưa kết luận được
Câu 14
Mã câu hỏi: 35584

Cho tam giác nhọn ABC(AC>AB), đường cao AH. Gọi D,E,F theo thứ tự là trung điểm của AB,AC,BC.Tứ giác DEFH là hình:

  • A. Hình thang
  • B. Hình thang cân
  • C. Hình bình hành
  • D. Hình chữ nhật
Câu 15
Mã câu hỏi: 35585

Rút gọn biểu thức \(N=\frac{x y^{2}+y^{2}\left(y^{2}-x\right)+1}{x^{2} y^{4}+2 y^{4}+x^{2}+2}\)

  • A.  \(\frac{1}{x^{2}+2}\)
  • B.  \(\frac{x-1}{x^{2}+2}\)
  • C.  \(\frac{x}{x^{2}+2}\)
  • D.  \(\frac{x+1}{x^{2}+2}\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 35586

Tìm giá trị lớn nhất của phần thức \(M=\frac{3 x^{2}+3}{x^{4}+2 x^{3}+7 x^{2}+2 x+6} \text {. }\)

  • A.  \(M=\frac{2}{5}\)
  • B.  \(M=\frac{1}{5}\)
  • C.  \(M=-\frac{1}{5}\)
  • D.  \(M=\frac{3}{5}\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 35587

Tìm điều kiện của x để phân thức \(M=\frac{3 x^{2}+3}{x^{4}+2 x^{3}+7 x^{2}+2 x+6} \text {. }\) đạt giá trị lớn nhất.

  • A. x=-1
  • B. x=3
  • C. x=2
  • D. x=5
Câu 18
Mã câu hỏi: 35588

Viết phân thức  \(\frac{{\frac{1}{3}x - 2}}{{{x^2} - \frac{4}{3}}}\) về phân thức có tử và mẫu là các đa thức với hệ số nguyên.

  • A.  \( \frac{{x - 2}}{{3{x^2} - 4}}\)
  • B.  \( \frac{{x - 6}}{{3{x^2} - 4}}\)
  • C.  \( \frac{{x - 6}}{{{x^2} - 4}}\)
  • D.  \( \frac{{3x - 2}}{{3{x^2} - 4}}\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 35589

TÍnh giá trị biểu thức \(B=\frac{x+1}{x^{2}-x}+\frac{x+2}{1-x^{2}} \quad \text {với } \mathrm{x}=-\frac{1}{3}\)

  • A.  \(\frac{1}{8}\)
  • B.  \(\frac{11}{8}\)
  • C.  \(\frac{13}{8}\)
  • D.  \(\frac{27}{8}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 35590

Rút gọn \(\begin{aligned} & \frac{x+2}{x-2}-\frac{x(x-4)-12}{x^{2}-4} \end{aligned}\) ta được

  • A.  \(\frac{2x-1}{x-2}\)
  • B.  \(\frac{8}{x-2}\)
  • C.  1
  • D.  \(\frac{x+3}{x-2}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 35591

Cho đa giác 8 cạnh, số đường chéo của đa giác đó là:

  • A. 40.
  • B. 28.
  • C. 20.
  • D. 16.
Câu 22
Mã câu hỏi: 35592

Mỗi góc trong của đa giác đều n cạnh là:

  • A.  \( \left( {n - 1} \right){.180^ \circ }\)
  • B.  \( \left( {n - 2} \right){.180^ \circ }\)
  • C.  \( \frac{{\left( {n - 2} \right){{.180}^ \circ }}}{2}\)
  • D.  \( \frac{{\left( {n - 1} \right){{.180}^ \circ }}}{2}\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 35593

Nếu một hình chữ nhật có chu vi là 16(cm) và diện tích là 12(cm2) thì độ dài hai cạnh của nó bằng bao nhiêu?

  • A. 2cm;6cm
  • B. 3cm;5cm
  • C. 2cm;5ccm
  • D. 3cm;6cm
Câu 24
Mã câu hỏi: 35594

Cho tam giác ABC, điểm D trên cạnh BC sao cho BD = 3/4BC, điểm E trên đoạn thẳng AD sao cho AE = 1/3AD. Gọi K là giao điểm của BE với AC. Tỉ số \( \frac{{AK}}{{KC}}\) là:

  • A.  \(2\)
  • B.  \(\frac{3}{8}\)
  • C.  \(\frac{3}{7}\)
  • D.  \(\frac{1}{8}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 35595

Thực hiện phép tính \(\left( {2{x^4}{y^3} - 3{x^2}{y^2} + 2{x^2}{y^3}} \right):{x^2}y \) ta được

  • A.  \(2{x^2}{y^2} - 3y + 2{y^2}\)
  • B.  \(2{x^2}{y^3} - 3y + 2{y^2}\)
  • C.  \(2{x^2}{y^2} +3y + 2{y^2}\)
  • D.  \(2{x^2}{y^2} - 3y^2 + 2{y^3}\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 35596

Tính giá trị của biểu thức \(\begin{array}{l} A = \left( {20{x^5}{y^4} + 10{x^3}{y^2} - 5{x^2}{y^3}} \right):5{x^2}{y^2} \end{array}\) tại x=1; y=-1 ta được

  • A. 1
  • B. 5
  • C. 7
  • D. 2
Câu 27
Mã câu hỏi: 35597

Thực hiện phép chia \(x^{5}+x^{4}+1: x^{2}+x+1\)

  • A.  \({x^3} -2x^2+ x + 1\)
  • B.  \({x^3} - x + 1\)
  • C.  \({x^3} - 2x + 1\)
  • D.  \({x^3} -3 x + 1\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 35598

Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đa thức B biết \(A=x^{4} y^{3}+3 x^{3} y^{3}+x^{2} y^{n} ; B=4 x^{n} y^{2}\)

  • A. n>2
  • B. n<2
  • C. n=2
  • D. n=0
Câu 29
Mã câu hỏi: 35599

Thực hiện phép chia: \((3{x^2} + 20x - 32):(3x - 4)\)

  • A. x - 8
  • B. x + 8
  • C. x + 7
  • D. x - 7
Câu 30
Mã câu hỏi: 35600

Phần dư của phép chia đa thức (x2 + 3x + 2)5 + (x2 – 4x – 4)5 – 1 cho đa thức x + 1 là bao nhiêu?

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 0
  • D. 1
Câu 31
Mã câu hỏi: 35601

Tính diện tích của hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 30cm và đường chéo lớn hơn đường chéo bé 2cm.

  • A. 110cm2
  • B. 112cm2
  • C. 222cm2
  • D. 120cm2
Câu 32
Mã câu hỏi: 35602

Tìm chu vi hình tứ giác MNPQ có bốn cạnh bằng nhau, biết cạnh MN = 4cm.

  • A. 10cm
  • B. 15cm
  • C. 11cm
  • D. 16cm
Câu 33
Mã câu hỏi: 35603

Cho tứ giác ABCD có M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. O là một điểm bất kì nằm trong tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H theo thứ tự là điểm đối xứng với O qua M, N, P, Q. Tứ giác MNPQ là hình gì?

  • A. Hình thang
  • B. Hình bình hành
  • C. Hình thang cân
  • D. Hình thang vuông
Câu 34
Mã câu hỏi: 35604

Thực hiện phép tính \(\frac{x-1}{2 x}+\frac{2 x+1}{3 x}+\frac{1-5 x}{6 x}\)

  • A.  \(\frac{1}{3}\)
  • B.  \(\frac{x+1}{3}\)
  • C.  \(\frac{1}{6x}\)
  • D.  \(\frac{2x-1}{5}\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 35605

Thực hiện phép tính \(x-2-\frac{x^{2}-10}{x+2} \)

  • A.  \(\frac{x+1}{x+2}\)
  • B.  \(\frac{6}{x+2}\)
  • C.  \(\frac{2x+3}{x+2}\)
  • D.  \(\frac{1}{x+2}\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 35606

Tính: \( \dfrac{x^{2}-36}{2x+10}.\dfrac{3}{6-x}\) 

  • A.  \(\dfrac{-3(x-6)}{2(x+5)}\)
  • B.  \(\dfrac{3(x-6)}{2(x+5)}\)
  • C.  \(\dfrac{-3(x+6)}{2(x+5)}\)
  • D.  \(\dfrac{3(x+6)}{2(x+5)}\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 35607

Thực hiện phép tính \(\left(\frac{x+y}{x}-\frac{2 x}{x-y}\right) \frac{y-x}{x^{2}+y^{2}}\)

  • A.  \(\frac{2x+1}{x}\)
  • B.  \(\frac{1}{x}\)
  • C.  \(\frac{x^2+3}{x}\)
  • D.  \(\frac{x-1}{x}\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 35608

Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức xác định :  \( \frac{{ - 5{x^2}}}{{16 - 24x + 9{x^2}}}\)

  • A.  \(x \ne- \frac{4}{3}\)
  • B.  \(x \ne0\)
  • C.  \(x \ne 1\)
  • D.  \(x \ne \frac{4}{3}\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 35609

Cho hình chữ nhật ABCD có DC = 20cm, BC = 15cm và điểm M là trung điểm của cạnh AB

Tỉ số của diện tích tam giác BDC  và diện tích hình thang AMCD

  • A. 3/4
  • B. 2/5
  • C. 3/2
  • D. 2/3
Câu 40
Mã câu hỏi: 35610

Cho tam giác ABC có góc A=900​, AB=20cm; AC=15cm; BC=25cm. Đường cao AH =12 cm (H thuộc BC). Tính diện tích tứ giác IOHB.

  • A.  \(147 (c{m^2})\)
  • B.  \( \frac{{147}}{2}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^2})\)
  • C.  \(100 (c{m^2})\)
  • D.  \( \frac{{147}}{3}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} (c{m^2})\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ