Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 3 năm 2021-2022 Trường TH Trần Quang Diệu

15/04/2022 - Lượt xem: 126
Chia sẻ:
Đánh giá: 4.8 - 50 Lượt
Câu hỏi (20 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 1

Phép tính chia \(41:6\) có số dư là:

  • A. 1
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6
Câu 2
Mã câu hỏi: 2

Một số chia cho 6 thì được 5 dư 4. Vậy số đó là:

  • A. 30  
  • B. 43 
  • C. 34
  • D. 40
Câu 3
Mã câu hỏi: 3

Một số chia cho 5 thì được thương bằng tổng của 12 và 4. Vậy số đó là:

  • A. 64
  • B. 70
  • C. 80
  • D. 60
Câu 4
Mã câu hỏi: 4

Tìm số có hai chữ số biết tích hai chữ số là 7 và thương hai chữ số đó cũng là 7. Và số đó nhỏ hơn 50.

  • A. 43  
  • B. 25 
  • C. 17 
  • D. 34 
Câu 5
Mã câu hỏi: 5

Năm nay bố Lan 45 tuổi. 5 năm trước tuổi Lan bằng \(\dfrac{1}{5}\) tuổi của bố. Hỏi năm nay Lan bao nhiêu tuổi?

  • A. 11 tuổi
  • B. 14 tuổi
  • C. 13 tuổi
  • D. 14 tuổi
Câu 6
Mã câu hỏi: 6

Tính:  \(\overrightarrow {aa} :a \times 5 + 45\)

  • A. 100 
  • B. 130
  • C. 110
  • D. 120
Câu 7
Mã câu hỏi: 7

Trong một phép tính chia cho 7, số dư lớn nhất có thể là?

  • A. 4   
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 7
Câu 8
Mã câu hỏi: 8

Năm nay con 7 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

  • A. 25 tuổi
  • B. 24 tuổi 
  • C. 28 tuổi 
  • D. 26 tuổi
Câu 9
Mã câu hỏi: 9

Trong làn có 56 quả táo. An lấy ra \(\dfrac{1}{7}\) số táo. Hỏi An lấy ra bao nhiêu quả?

  • A. 7 quả
  • B. 9 quả
  • C. 6 quả
  • D. 8 quả
Câu 10
Mã câu hỏi: 10

Vườn nhà Mai có 27 cây chanh. Số cây chanh ở vườn nhà Huệ gấp 3 lần số cây chanh ở vườn nhà Mai. Hỏi vườn nhà Huệ có bao nhiêu cây chanh?

  • A. 80 cây
  • B. 81 cây
  • C. 82 cây
  • D. 83 cây
Câu 11
Mã câu hỏi: 11

Tìm \(x\), biết: \(7 \times x + 215 = 285\) 

  • A. x = 7
  • B. x = 10
  • C. x = 11
  • D. x = 8
Câu 12
Mã câu hỏi: 12

Tìm \(x\), biết: \(x \times 6 + x = 77\)

  • A. x = 11
  • B. x = 10
  • C. x = 12
  • D. x = 13
Câu 13
Mã câu hỏi: 13

An có 7 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 5 lần số nhãn vở của An. Chi có số nhãn vở gấp 2 lần số nhãn vở của Bình. Hỏi Chi có bao nhiêu nhãn vở?

  • A. 60 nhãn vở
  • B. 70 nhãn vở 
  • C. 80 nhãn vở
  • D. 90 nhãn vở
Câu 14
Mã câu hỏi: 14

Tìm chữ số thích hợp thay vào chữ \(a\): \(39 < \overline {aa}  < 50\)

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 3
  • D. 4
Câu 15
Mã câu hỏi: 15

Tìm \(x\), biết: \(7 \times x - 15 = 48\)

  • A. x = 9
  • B. x = 10
  • C. x = 8
  • D. x = 7
Câu 16
Mã câu hỏi: 16

Ngăn thứ nhất có 147 quyển sách. Ngăn thứ hai có số sách bằng \(\dfrac{1}{7}\) số sách ở ngăn thứ nhất. Ngăn thứ ba có số sách gấp 4 lần số sách ở ngăn thứ hai. Hỏi cả ba ngăn có bao nhiêu quyển sách?

  • A. \(250\) quyển
  • B. \(253\) quyển
  • C. \(252\) quyển
  • D. \(251\) quyển
Câu 17
Mã câu hỏi: 17

Bớt 40 đi 5 đơn vị được viết là:

  • A. \(40:5 = 8\)  
  • B. \(40 \times 5 = 200\)  
  • C. \(40 - 5 = 35\)  
  • D.

    \(40 + 5 = 45\)  

Câu 18
Mã câu hỏi: 18

Tìm một số biết rằng số đó giảm đi 7 lần thì được 12?

  • A. 91 
  • B. 84
  • C. 81 
  • D. 94
Câu 19
Mã câu hỏi: 19

Tìm \(x\), biết: \(21:x = 7\)

  • A. x = 2
  • B. x = 3
  • C. x = 4
  • D. x = 1
Câu 20
Mã câu hỏi: 20

Bà Trần đem đi chợ 48 quả bưởi. Bà đã bán được \(\dfrac{1}{6}\) số bưởi đó. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả bưởi?

  • A. \(30\) quả
  • B. \(35\) quả
  • C. \(45\) quả
  • D. \(40\) quả

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ