Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 3 năm 2021-2022 Trường TH Trần Hưng Ðạo

15/04/2022 - Lượt xem: 176
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 51 Lượt
Câu hỏi (20 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 61

Số liền trước của 130 là:

  • A. 129 
  • B. 131
  • C. 140
  • D. 128
Câu 2
Mã câu hỏi: 62

9m 8cm = …. cm . Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

  • A. 98 
  • B. 908
  • C. 980
  • D. 890
Câu 3
Mã câu hỏi: 63

Lớp 3A có 9 bàn học, mỗi bàn có 4 học sinh. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

  • A. 26 học sinh
  • B. 30 học sinh
  • C. 36 học sinh
  • D. 40 học sinh
Câu 4
Mã câu hỏi: 64

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

  • A. =
  • B. >
  • C. <
  • D. Đáp án khác
Câu 5
Mã câu hỏi: 65

Cho hìn vuông ABCD như hình vẽ: 

Chu vi hình vuông ABCD là:

  • A. 60cm  
  • B. 90cm
  • C. 120cm
  • D. 150cm
Câu 6
Mã câu hỏi: 66

Tính: \(6 \times 4 + 5 =  \ldots \)

  • A. 34
  • B. 54
  • C. 49
  • D. 29
Câu 7
Mã câu hỏi: 67

Lớp em có 32 bạn, cô giáo chia thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy bạn?

  • A. 8 bạn
  • B. 6 bạn
  • C. 9 bạn
  • D. 7 bạn
Câu 8
Mã câu hỏi: 68

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

  • A. 1011    
  • B. 1001
  • C. 1000  
  • D. 1010 
Câu 9
Mã câu hỏi: 69

Có 40 bông hoa, cắm vào mỗi lọ 5 bông. Hỏi cắm được bao nhiêu lọ hoa?

  • A. 7 lọ    
  • B. 8 lọ
  • C. 9 lọ 
  • D. 10 lọ 
Câu 10
Mã câu hỏi: 70

Gấp 7 lít lên 10 lần thì được:

  • A. 15 lít    
  • B. 17 lít
  • C. 49 lít 
  • D. 70 lít 
Câu 11
Mã câu hỏi: 71

Một cái ao hình vuông có cạnh 6m. Chu vi của hình vuông đó là:

  • A. 24m     
  • B. 36m
  • C. 10m  
  • D. 12cm 
Câu 12
Mã câu hỏi: 72

Biết \(x\) – 125 = 524 – 109. Giá trị của \(x\) là:

  • A. 450     
  • B. 540
  • C.  560
  • D. 543 
Câu 13
Mã câu hỏi: 73

Nếu Khuê cho Tú 6 nhãn vở thì số nhãn vở của hai bạn bằng nhau. Hỏi lúc đầu Khuê hơn Tú bao nhiêu nhãn vở?

  • A. 3 nhãn vở  
  • B. 6 nhãn vở 
  • C. 12 nhãn vở      
  • D. 18 nhãn vở 
Câu 14
Mã câu hỏi: 74

Hiện nay bố 36 tuổi, gấp 4 lần tuổi Nam. Hỏi 6 năm trước tuổi bố gấp mấy lần tuổi Nam?

  • A. 7 lần
  • B. 9 lần
  • C. 8 lần
  • D. 10 lần
Câu 15
Mã câu hỏi: 75

Số lớn nhất trong các số: 1345, 1543, 1435, 1354 là:

  • A. 1345     
  • B. 1435 
  • C. 1354       
  • D. 1543 
Câu 16
Mã câu hỏi: 76

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được 7m 2cm = … cm là:

  • A. 72cm     
  • B. 702cm 
  • C. 720cm  
  • D. 725cm 
Câu 17
Mã câu hỏi: 77

\(\dfrac{1}{4}\) của 24m là:

  • A. 96m     
  • B. 6m 
  • C. 20m   
  • D. 27m 
Câu 18
Mã câu hỏi: 78

Một cửa hàng buổi sáng bán được 245kg gạo, như vậy kém số gạo bán buổi chiều là 63kg. Hỏi số gạo bán buổi chiều là bao nhiêu ki-lô-gam?

  • A. 248kg    
  • B. 380kg
  • C. 308kg      
  • D. 182kg 
Câu 19
Mã câu hỏi: 79

Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

  • A. 4 giờ kém 5 phút  
  • B. 4 giờ 11 phút 
  • C. 4 giờ kém 11 phút   
  • D. 4 giờ kém 55 phút 
Câu 20
Mã câu hỏi: 80

Hình bên có:

  • A. 4 hình tam giác và 4 tứ giác
  • B. 5 hình tam giác và 3 tứ giác 
  • C. 6 hình tam giác và 4 tứ giác. 
  • D. 4 hình tam giác và 6 tứ giác. 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ