Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Hóa học 9 năm 2021-2022 Trường THCS Huỳnh Khương Ninh

15/04/2022 - Lượt xem: 12
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 68199

Hóa chất có thể dùng để nhận bết 2 axit HCl và H2SO4 ?

  • A.

    NaOH

  • B.

    Ba(OH)2

  • C. Fe 
  • D. CaO
Câu 2
Mã câu hỏi: 68200

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

  • A.

    FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

  • B. NaOH, CuO, Ag, Zn
  • C.

    Mg(OH)2, CaO, K2SO3, SO2

  • D. Al, Al2O3, Fe(OH)3, BaCl2
Câu 3
Mã câu hỏi: 68201

Các cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch? 

1. CuSO4và HCl

2. H2SO4 và Na2SO3 

3. KOH và NaCl

4. MgSO4và BaCl2

  • A.

    (1; 2)      

  • B.

    (3; 4)

  • C. (2; 4)        
  • D. (1; 3)
Câu 4
Mã câu hỏi: 68202

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

  • A.

    KCl, NaOH

  • B. H2SO4, KOH
  • C.

    H2SO4, KOH

  • D. NaCl, AgNO3
Câu 5
Mã câu hỏi: 68203

Dung dịch chất X có pH > 7 và khi cho tác dụng với dung dịch kali sunfat (K2SO4) tạo ra kết tủa. Chất X là:

  • A.

    BaCl2

  • B. NaOH
  • C.

    Ba(OH)2

  • D. H2SO4
Câu 6
Mã câu hỏi: 68204

Cho các chất có công thức: Ba(OH)2, MgSO4, Na2CO3, CaCO3, H2SO4. Số chất tác dụng được với dung dịch K2COlà:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 7
Mã câu hỏi: 68205

Có những muối sau: CaCO3, CaSO4, Pb(NO3)2, NaCl. Muối nào nói trên:

  • A.

    CaCO3

  • B. CaSO4
  • C.

    Pb(NO3)2

  • D. NaCl
Câu 8
Mã câu hỏi: 68206

Nung kali nitrat (KNO3) ở nhiệt độ cao, ta thu được chất khí là:

  • A.

    NO

  • B. N2O
  • C.

    N2O5

  • D. O2
Câu 9
Mã câu hỏi: 68207

Để nhận biết dung dịch H2SO4, người ta thường dùng

  • A.

    dung dịch NaOH

  • B. dung dịch KCl
  • C.

    dung dịch BaCl2

  • D. dung dịch CuSO4
Câu 10
Mã câu hỏi: 68208

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit HCl?

  • A.

    Al

  • B. Fe
  • C.

    Na

  • D. Cu
Câu 11
Mã câu hỏi: 68209

Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

  • A.

    Cu, Zn, Na

  • B. Au, Pt, Cu
  • C.

    Ag, Ba, Fe

  • D. Mg, Fe, Zn
Câu 12
Mã câu hỏi: 68210

Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A . Nồng độ mol của dung dịch A là

  • A. 0,8M
  • B. 0,6M
  • C. 0,4M
  • D. 0,2M
Câu 13
Mã câu hỏi: 68211

Trong những cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?

  • A.

    CO và Na2O

  • B. K2O và CO2
  • C.

    CO2 và P2O5

  • D. NO và K2O
Câu 14
Mã câu hỏi: 68212

Các oxit nào sau đây phản ứng với nhau từng đôi một: CaO(1); K2O(2); CuO(3); FeO(4); CO2(5); SO2(6)

  • A.

    (1) và (5); (1) và (6); (2) và (5); (2) và (4)

  • B. (1) và (5); (1) và (6); (2) và (5); (2) và (3)
  • C.

    (2) và (5); (2) và (6); (3) và (5); (3) và (6)

  • D. (1) và (5); (1) và (6); (2) và (5); (2) và (6)
Câu 15
Mã câu hỏi: 68213

Oxit bazơ K2O có thể tác dụng được với oxit axit là:

  • A.

    CO

  • B. NO
  • C.

    SO2

  • D. CaO
Câu 16
Mã câu hỏi: 68214

Oxit tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:

  • A.

    CuO

  • B. BaO
  • C.

    CO

  • D. SO3
Câu 17
Mã câu hỏi: 68215

Khi cho CaO vào nước thu được gì?

  • A.

    dung dịch CaO.

  • B. dung dịch Ca(OH)2.
  • C.

    chất không tan Ca(OH)­2.       

  • D.

    cả B và

Câu 18
Mã câu hỏi: 68216

Ứng dụng nào sau đây không phải của canxi oxit?

  • A. Công nghiệp sản suất cao su             
  • B. Sản xuất thủy tinh.
  • C. Công nghiệp xây dựng, khử chua cho đất.
  • D. Sát trùng diệt nấm, khử độc môi trường.
Câu 19
Mã câu hỏi: 68217

Từ 10 kg đá vôi ( không lẫn tạp chất) điều chế được bao nhiêu kg vôi sống, biết rằng hiệu suất toàn bộ quá trình là 75%?

  • A.

    2 (kg)

  • B.

    3,2 (kg)

  • C.

    4,2 (kg)

  • D.

    4 (kg)

Câu 20
Mã câu hỏi: 68218

Dùng 400ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc). Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan. Giá trị bằng số của V là:

  • A.

    0,896 lít        

  • B.

    0,448 lít      

  • C. 8,960 lít      
  • D. 4,480 lít
Câu 21
Mã câu hỏi: 68219

Có 4 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu sau: NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4. Chỉ cần dùng thêm 1 hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

  • A.

    quỳ tím

  • B. dung dịch BaCl2
  • C.

    dung dịch KCl

  • D. dung dịch KOH
Câu 22
Mã câu hỏi: 68220

Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là:

  • A.

    Na2CO3

  • B. KCl
  • C.

    NaOH

  • D. NaNO3
Câu 23
Mã câu hỏi: 68221

Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH)2 và NaOH. Để phân biệt 2 dung dịch này bằng phương pháp hoá học dùng

  • A.

    HCl

  • B. CO2
  • C.

    phenolphtalein

  • D. nhiệt phân
Câu 24
Mã câu hỏi: 68222

Dung dịch có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:

  • A.

    pH = 8

  • B. pH = 12        
  • C.

    pH = 10

  • D. pH = 14
Câu 25
Mã câu hỏi: 68223

Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?

  • A.

    Khí hiđro

  • B. Khí oxi
  • C.

    Khí lưu huỳnh đioxit

  • D. Khí hiđro sunfua
Câu 26
Mã câu hỏi: 68224

Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

  • A.

    Có kết tủa trắng xanh

  • B. Có khí thoát ra
  • C.

    Có kết tủa đỏ nâu

  • D. Kết tủa màu trắng
Câu 27
Mã câu hỏi: 68225

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong một dung dịch?

  • A.

    NaOH, MgSO4

  • B. KCl, Na2SO4
  • C.

    CaCl2, NaNO3

  • D. ZnSO4, H2SO4
Câu 28
Mã câu hỏi: 68226

Hai dung dịch tác dụng với nhau, sản phẩm thu được có NaCl. Hãy cho biết hai cặp dung dịch các chất đã dùng ban đầu là

  • A.

    BaCl2 và NaOH

  • B. MgCl2 và NaOH
  • C.

    Na2SO4 và HCl

  • D. NaNOvà KCl
Câu 29
Mã câu hỏi: 68227

Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là:

  • A.

    (NH4)2SO4

  • B. Ca(H2PO4)2
  • C.

    KCl

  • D. KNO3
Câu 30
Mã câu hỏi: 68228

Trong tất cả các kim loại sau đây, kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

  • A.

    Vonfam (W)

  • B. Đồng (Cu)
  • C.

    Sắt (Fe)

  • D. Kẽm (Zn)
Câu 31
Mã câu hỏi: 68229

Axit HCl tác dụng được với oxit nào trong các oxit sau: Na2O; BaO; CuO; MgO; SO2; P2O5

  • A.

    Na2O; BaO; CuO; P2O5

  • B. BaO; CuO; MgO; SO2
  • C.

    Na2O; BaO; CuO; MgO 

  • D. Na2O; BaO; MgO ;P2O5
Câu 32
Mã câu hỏi: 68230

Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:

  • A.

    ZnO,  BaCl2

  • B. CuO, BaCl2
  • C.

    BaCl2, Ba(NO3)2

  • D. Ba(OH)2, ZnO
Câu 33
Mã câu hỏi: 68231

Chất nào sau đây tác dụng với axit HCl tạo kết tủa trắng?

  • A.

    Ba(OH)2

  • B. Ca(NO3)2
  • C.

    AgNO3

  • D. MgSO4
Câu 34
Mã câu hỏi: 68232

Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Al trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0,3 mol H2. Mặt khác nếu cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0,4 mol H2. Số mol Al trong X là

  • A.

    0,3 mol.      

  • B.

    0,6 mol.

  • C. 0,4 mol.      
  • D. 0,25 mol.
Câu 35
Mã câu hỏi: 68233

Dùng m gam Al để khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 sau phản ứng thấy khối lượng oxit giảm 0,58 gam. Giá trị của m là

  • A.

    0,27          

  • B.

    2,70

  • C. 0,54       
  • D. 1,12
Câu 36
Mã câu hỏi: 68234

Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch AlCl3 aM. Sau phản ứng thu được 7,8 gam kết tủa nhôm hiđroxit. Giá trị của a là:

  • A. 0,5M        
  • B. 0,625M
  • C. 2M    
  • D. Cả A và B
Câu 37
Mã câu hỏi: 68235

Hỗn hợp X gồm K và Al. Cho 12 gam hỗn hợp X vào một lượng dư nước thì thoát ra 4,48 lít khí H2 (đktc) và còn lại một phần chất rắn chưa tan. Nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch KOH dư thì thu được bao nhiêu lít khí H2 (đktc)?

  • A.

    6,72 lít

  • B. 11,2 lít
  • C.

    4,48 lít

  • D. 8,96 lít
Câu 38
Mã câu hỏi: 68236

Để hòa tan hoàn toàn m gam Al cần dùng 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M. Giá trị của m là

  • A.

    5,4 gam

  • B. 3,6 gam
  • C.

    7,2 gam

  • D. 4,5 gam
Câu 39
Mã câu hỏi: 68237

Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

  • A.

    a : b = 1 : 4

  • B. a : b < 1 : 4
  • C.

    a : b = 1 : 5

  • D. a : b > 1 : 4
Câu 40
Mã câu hỏi: 68238

Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất rắn sau: Cu, Mg, Al. Thuốc thử để nhận biết 3 chất trên là:

  • A.

    Lần lượt NaOH và HCl.

  • B. Lần lượt là HCl và H2SO4 loãng.
  • C.

    Lần lượt NaOH và H2SO4 đặc nóng. 

  • D. Tất a, b, c đều đúng.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ