Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK1 môn Toán Đại 10 năm 2020 Trường THPT Nguyễn An Ninh

15/04/2022 - Lượt xem: 25
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 81102

Mệnh đề kéo theo nào dưới đây là sai?

  • A.  Nếu a có tận cùng bằng 0 thì a chia hết cho 5
  • B. Nếu 3 < 4 thì 3 + 1 < 4 + 1
  • C. Nếu gió mùa về thì trời trở lạnh.
  • D. Nếu -4 < -3 thì (-4).2 < (-3).2
Câu 2
Mã câu hỏi: 81103

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "5 + 4 = 10" là mệnh đề nào dưới đây?

  • A. \(5+4<10\)
  • B. \(5+4\le10\)
  • C. \(5+4\ge10\)
  • D. \(5+4\ne10\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 81104

Xét tính đúng sai của mệnh đề P(n) : \(\exists n\in N*,\frac{1}{2}n\left( n+1 \right)\) chia hết cho 11".

  • A. Sai
  • B. Đúng
  • C. Vừa đúng vừa sai
  • D. Không phải là mệnh đề
Câu 4
Mã câu hỏi: 81105

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A. Điều kiện cần và đủ để mỗi số nguyên a, b chia hết cho 7 là tổng các bình phương của chúng chia hết cho 7
  • B. Điều kiện cần và đủ để một tứ giác nội tiếp đường tròn là tổng hai góc đối diện của nó bằng nhau
  • C. Điều kiện cần và đủ để một tứ giác là hình chữ nhật là hai đường chéo bằng nhau
  • D.  Điều kiện cần và đủ để một tam giác là tam giác đều là tam giác có ba đường phân giác bằng nhau
Câu 5
Mã câu hỏi: 81106

A, B, C là ba mệnh đề đúng, mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A. \(A \Rightarrow \left( {B \Rightarrow \overline C } \right)\)
  • B. \(C \Rightarrow \overline A \)
  • C. \(B \Rightarrow \overline {\left( {A \Rightarrow C} \right)} \)
  • D. \(C \Rightarrow \left( {A \Rightarrow B} \right)\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 81107

Cho tập hợp A gồm 2 phần tử. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con?

  • A. 4
  • B. 8
  • C. 6
  • D. 3
Câu 7
Mã câu hỏi: 81108

Tìm số phần tử của tập hợp A = {x \(\in\) Z | -3 < x \(\le\) 4}?

  • A. 6
  • B. 7
  • C. 8
  • D. 5
Câu 8
Mã câu hỏi: 81109

Cho tập A= {-1; 1; 5; 8}, B ="Gồm các ước số nguyên dương của 16". Viết tập A dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử. Viết tập B dưới dạng liệt kê các phần tử. 

  • A. A = {x \(\in\) R | (x + 1)(x - 1)(x - 5)(x - 8) = 0}
  • B. B = {0; 1; 2; 4; 8; 16}
  • C. Cả A, B đều sai
  • D. Cả A, B đều đúng
Câu 9
Mã câu hỏi: 81110

Tìm số tập X thoả mãn bao hàm thức sau: {1; 2} ⊂ X ⊂ {1; 2; 3; 4; 5}

  • A. 8
  • B. 7
  • C. 6
  • D. 5
Câu 10
Mã câu hỏi: 81111

Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

  • A. \({\rm{\{ }}x \in R|{x^2} + 5x - 6 = 0\} \)
  • B. \({\rm{\{ }}x \in Q|3{x^2} - 5x + 2 = 0\} \)
  • C. \({\rm{\{ }}x \in Z|{x^2} + x - 1 = 0\}\)
  • D. \({\rm{\{ }}x \in R|{x^2} + 5x - 1 = 0\} \)
Câu 11
Mã câu hỏi: 81112

Cho hai tập hợp A = [−1; 3) và B = [−2; −1]. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A. A∖B = [1; −3)
  • B. A ∪ B = [−1; 3]
  • C. A ∩ B = {−1}
  • D. B∖A = [−2; −1]
Câu 12
Mã câu hỏi: 81113

Cho các tập hợp sau:

Tập hợp A: 'Tất cả các học sinh có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"

Tập hợp B: "Tất cả các học sinh nữ có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"

Tập hợp C: "Tất cả các học sinh nam có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"

Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. C = B∖A
  • B. C = A ∩ B
  • C. C = A ∪ B
  • D. C = A∖B
Câu 13
Mã câu hỏi: 81114

Cho các tập hợp sau:

Tập hợp A: 'Tất cả các học sinh có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"

Tập hợp B: "Tất cả các học sinh nữ có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"

Tập hợp C: "Tất cả các học sinh nam có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận"

Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A. C = B∖A
  • B. C = A ∩ B
  • C. C = A ∪ B
  • D. C = A∖B
Câu 14
Mã câu hỏi: 81115

Cho hai tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5} và Y = {−1; 0; 4}, tập hợp X ∪ Y có bao nhiêu phần tử?

  • A. 7
  • B. 6
  • C. 8
  • D. 12
Câu 15
Mã câu hỏi: 81116

Cho các tập hợp A = [−3; 1), B = {x ∈ R| 4 − x 2 > 0}, C = (−1; +∞). Tập hợp (A ∩ B) ∖C là tập hợp nào dưới đây?

  • A. (-2; -1]
  • B. [-3; 2)
  • C. (-2; -1)
  • D. [-3; -1)
Câu 16
Mã câu hỏi: 81117

Xác định các tập số sau: [−4; 3] ∖ [−2; 1]

  • A. (1; 3]
  • B. [-4; -2)
  • C. [-4; 2) ∪ (1; 3]
  • D. A, B, C đều đúng
Câu 17
Mã câu hỏi: 81118

Cho hai tập hợp A = [0; 4), B = {x ∈ R/ |x| ≤ 2}. Hãy chọn khẳng định đúng nhất:

  • A. A ∪ B = [−2; 4)
  • B. A ∩ B = [0; 2]
  • C. A∖B = (2; 4)
  • D. A, B, C đều đúng
Câu 18
Mã câu hỏi: 81119

Cho A = (−∞; −2] , B = [3; +∞) và C = (0; 4). Khi đó (A ∪ B) ∩ C bằng tập hợp nào dưới đây?

  • A. [3; 4]
  • B. (−∞; −2) ∪ (3; +∞)
  • C. [3; 4)
  • D. (−∞; −2) ∪ [3; +∞)
Câu 19
Mã câu hỏi: 81120

Cho hai tập khác rỗng: A = (m − 1; 4] , B = (−2; 2m + 2), với m ∈ R. Xác định m để A ⊂ B

  • A. m < 5
  • B. 1 < m
  • C. 1 < m < 5
  • D. 1 ≤ m ≤ 5
Câu 20
Mã câu hỏi: 81121

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {x + 2} - \frac{2}{{x - 3}}\)

  • A. R \ {3}
  • B. (3; +∞)
  • C. (−2; +∞)
  • D. (−2; +∞] ∖ {3}
Câu 21
Mã câu hỏi: 81122

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  • A. y = -x
  • B. y = x2
  • C. y = 2x
  • D. y = x3
Câu 22
Mã câu hỏi: 81123

Có mấy giá trị của m để đồ thị hàm số y = x 4 − (m2 − 3m + 2) x 3 + m2 − 1 nhận trục tung làm trục đối xứng? 

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 23
Mã câu hỏi: 81124

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-3; 3] để hàm số f (x) = (m + 1) x + m − 2 đồng biến trên R?

  • A. 7
  • B. 5
  • C. 4
  • D. 3
Câu 24
Mã câu hỏi: 81125

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{{x - 1}}\)

  • A. A(2; 1)
  • B. B(1; 1)
  • C. C(2; 0)
  • D. D(0; 1)
Câu 25
Mã câu hỏi: 81126

Đồ thị hàm số y =ax + b đi qua hai điểm A(0; -3); B(-1; -5). Thì a và b bằng bao nhiêu?

  • A. a = −2; b = 3
  • B. a = 2; b = 3
  • C. a = 2; b = −3
  • D. a = 1; b = −4
Câu 26
Mã câu hỏi: 81127

Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

  • A. y = −x 2 + 2x − 3
  • B. y = m (m là tham số)
  • C. y = 2020x - 2021
  • D. y = -2020x + 1
Câu 27
Mã câu hỏi: 81128

Tìm m để 3 đường thẳng d1 : y = x + 1, d2 : y = 3x − 1, d3 : y = 2mx − 4m đồng quy?

  • A. m = 0
  • B. m = -1
  • C. m = 1
  • D. Không có m
Câu 28
Mã câu hỏi: 81129

Đồ thị hàm số y = 3x 2 + 4x − 1 nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng? 

  • A. \(x=\frac43\)
  • B. \(x=\frac23\)
  • C. \(x=-\frac23\)
  • D. \(x=-\frac13\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 81130

Hàm số y = −x 2 + 2x + 3 có đồ thị là hình nào trong các hình sau?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.
Câu 30
Mã câu hỏi: 81131

Cho parabol y = f (x) = ax 2 + bx + c (a ≠ 0) có bảng biến thiên như hình dưới đây

Đỉnh của parabol là điểm nào trong các điểm dưới đây?

  • A. I (5; 1)
  • B. I (−1; −5)
  • C. I (−1; 0)
  • D. I (−1; 5)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ