Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK1 môn Toán 9 năm 2021-2022 Trường THCS Lê Lợi

15/04/2022 - Lượt xem: 38
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 54202

Tìm x không âm, biết \(\sqrt x  = \sqrt 5 \)

  • A. x = 5
  • B. x = 10
  • C. x = -5
  • D. x = 6
Câu 2
Mã câu hỏi: 54203
  • A. -9
  • B. 9
  • C. -3
  • D. 3
Câu 3
Mã câu hỏi: 54204

Điều kiện xác định của \(\sqrt{\frac{x+1}{x+2}}\) là

  • A.  \(\left[\begin{array}{l} x\le-2 \\ x \geq 1 \end{array}\right.\)
  • B.  \(\left[\begin{array}{l} x<-2 \\ x \geq 1 \end{array}\right.\)
  • C.  \(\left[\begin{array}{l} x<-2 \\ x \geq -1 \end{array}\right.\)
  • D.  \(\left[\begin{array}{l} x\le -2 \\ x \geq 2 \end{array}\right.\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 54205

Điều kiện xác định của \(\sqrt{x-2018}\) là

  • A.  \(x \geq 2018\)
  • B.  \(x \le 2018\)
  • C.  \(x > 2018\)
  • D.  \(x < 2018\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 54206

Tính: \(\displaystyle \left( {{1 \over 2}.\sqrt {{1 \over 2}}  - {3 \over 2}.\sqrt 2  + {4 \over 5}.\sqrt {200} } \right):{1 \over 8}\)

  • A. \(5\sqrt 2\)
  • B. \(4\sqrt 2\)
  • C. \(54\sqrt 2\)
  • D. \(54\sqrt 3\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 54207

Tính: \(0,2\sqrt {{{\left( { - 10} \right)}^2}.3}  + 2\sqrt {{{\left( {\sqrt 3  - \sqrt 5 } \right)}^2}} \)

  • A. \(\sqrt 5\)
  • B. \(2\sqrt 5\)
  • C. \(3\sqrt 5\)
  • D. \(4\sqrt 5\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 54208

Tìm x, biết : \({{4 - x} \over {\sqrt x  + 2}} - {{x - 4\sqrt x  + 4} \over {\sqrt x  - 2}} < 4\,\,\,\,\,\left( * \right)\) 

  • A. \(x > 0\) và \(x ≠ 4\).
  • B. \(x < 0\) 
  • C. \(x ≠ 4\).
  • D. \(x > 1\) và \(x ≠ 4\).
Câu 8
Mã câu hỏi: 54209

Rút gọn: \(\dfrac{2\sqrt{3}-\sqrt{6}}{\sqrt{8}-2}\)

  • A. \(\dfrac{\sqrt{6}}{5}\).
  • B. \(\dfrac{\sqrt{6}}{4}\).
  • C. \(\dfrac{\sqrt{6}}{3}\).
  • D. \(\dfrac{\sqrt{6}}{2}\).
Câu 9
Mã câu hỏi: 54210

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là sai?

  • A.  \( A{B^2} = BH.BC\)
  • B.  \( A{C^2} = CH.BC\)
  • C.  \(AAC = AH.BC\)
  • D.  \( A{H^2} = \frac{{A{B^2} + A{C^2}}}{{A{B^2}.A{C^2}}}\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 54211

“Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng …” . Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

  • A. Tích hai cạnh góc vuông
  • B. Tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
  • C. Tích cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông
  • D. Tổng nghịch đảo các bình phương của hai cạnh góc vuông
Câu 11
Mã câu hỏi: 54212

Thực hiện phép khai phương \(\sqrt {216} \) ta được:

  • A.  \(18\sqrt 6 \)
  • B.  \(36\sqrt 6 \)
  • C.  \(6\sqrt 6 \)
  • D.  \(5\sqrt 6 \)
Câu 12
Mã câu hỏi: 54213

 Thực hiện phép khai phương \( \sqrt {{{\left( {x - 1} \right)}^3}}\) với \(x\ge 1\) ta được:

  • A.  \( \left( {2x - 1} \right)\sqrt {x - 1}\)
  • B.  \( \left( {x - 1} \right)^2\sqrt {x - 1}\)
  • C.  \( \left( {x - 1} \right)\sqrt {x - 1}\)
  • D.  \( \left( {x+ 1} \right)\sqrt {x - 1}\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 54214
  • A. x = 1
  • B. x = 8
  • C. x = -5
  • D. Đáp án khác
Câu 14
Mã câu hỏi: 54215

Tìm điều kiện của \(x\) để biểu thức \(\sqrt {{x^2} - 4}  + 2\sqrt {x - 2} \) có nghĩa.

  • A. \(x ≥ 2\)
  • B. \(x ≥ 3\)
  • C. \(x ≥ 4\)
  • D. \(x ≥ 5\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 54216

Tính: \(\sqrt {9 - \sqrt {17} } .\sqrt {9 + \sqrt {17} } \)

  • A. 6
  • B. 7
  • C. 8
  • D. 9
Câu 16
Mã câu hỏi: 54217

Hãy đơn giản biểu thức: \(tan{\;^2}x - sin{\;^2}x.tan{\;^2}x\)

  • A. cos 2x
  • B. cot 2x
  • C. tan 2x
  • D. sin2x
Câu 17
Mã câu hỏi: 54218

Tính số đo góc nhọn α biết \(10si{n^2}\alpha  + 6co{s^2}\alpha  = 8\) 

  • A. α = 300
  • B. α = 450
  • C. α = 600
  • D. α = 1200
Câu 18
Mã câu hỏi: 54219

Cho tam giác nhọn ABC hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Biết HD:HA = 1:2. Hãy tính tan B.tan C

  • A. 1
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 3
Câu 19
Mã câu hỏi: 54220

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM. Biết AH = 3cm; HB = 4cm.  Tính AB,AC,AM và diện tích tam giác (ABC. )

  • A.  \( AB = 5cm,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} AC = \frac{{15}}{4}cm,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} AM = \frac{{25}}{8}cm,{S_{{\rm{\Delta }}ABC}} = \frac{{75}}{8}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} c{m^2}\)
  • B.  \( AB = 5cm,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} AC = 3cm,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} AM = 4cm,{S_{{\rm{\Delta }}ABC}} = \frac{{39}}{4}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} c{m^2}\)
  • C.  \( AB = \frac{{14}}{3}cm,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} AC = \frac{{14}}{4}cm,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} AM = 3cm,{S_{{\rm{\Delta }}ABC}} = \frac{{75}}{8}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} c{m^2}\)
  • D.  \( AB = \frac{{14}}{3}cm,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} AC = 3cm,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} AM = \frac{{27}}{8}cm,{S_{{\rm{\Delta }}ABC}} = 9{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} c{m^2}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 54221

Rút gọn biểu thức sau \( \sqrt {{{\left( {a - b} \right)}^2}} - 3\sqrt {{a^2}} + 2\sqrt {{b^2}} \) với a<0

  • A. −2a+b
  • B. 3b−2a      
  • C. 2a+3b
  • D. a+b
Câu 21
Mã câu hỏi: 54222

Tìm x để \( \sqrt {\frac{{ - 2}}{{3x - 1}}} \) có nghĩa

  • A.  \(x < \frac{1}{3}\)
  • B.  \(x >\frac{1}{3}\)
  • C.  \(x \le \frac{1}{3}\)
  • D.  \(x \ge \frac{1}{3}\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 54223

Rút gọn biểu thức sau \( \sqrt {144{a^2}} - 9a\)

  • A. -9a
  • B. -3a
  • C. 3a
  • D. 9a
Câu 23
Mã câu hỏi: 54224

Tính giá trị biểu thức \( 9\sqrt {{{\left( { - \frac{8}{3}} \right)}^2}} + \sqrt {{{\left( { - 0,8} \right)}^2}} \)

  • A. 24,64
  • B. -24,64
  • C. 28
  • D. 24,8
Câu 24
Mã câu hỏi: 54225

Tìm giá trị của x không âm biết \( 5\sqrt {2x} - 125 = 0\)

  • A.  \( x = \frac{{25}}{2}\)
  • B.  \(x=125\)
  • C.  \(x=25\)
  • D.  \( x = \frac{{625}}{2}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 54226

Giá trị của \(\sqrt {\dfrac{{49}}{{0,09}}} \) bằng 

  • A. \(\dfrac{7}{3}\)
  • B. \(\dfrac{{70}}{3}\)
  • C. \(\dfrac{7}{{30}}\)
  • D. \(\dfrac{{700}}{3}\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 54227

Rút gọn biểu thức \( \displaystyle{{\sqrt {16{a^4}{b^6}} } \over {\sqrt {128{a^6}{b^6}} }}\) (\(a < 0\) và \(b ≠ 0\)). 

  • A. \({{  1} \over {2a\sqrt 2 }}  \)
  • B. \({{ - 1} \over {a\sqrt 2 }}  \)
  • C. \({{ - 1} \over {2a\sqrt 2 }}  \)
  • D. \({{ 1} \over {a\sqrt 2 }}  \)
Câu 27
Mã câu hỏi: 54228

Rút gọn biểu thức \( \displaystyle{{\sqrt {48{x^3}} } \over {\sqrt {3{x^5}} }}\) (\(x > 0\)).

  • A. \({1 \over x}\)
  • B. \({2 \over x}\)
  • C. \({3 \over x}\)
  • D. \({4 \over x}\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 54229

Hãy tính: \( \displaystyle{{\sqrt 6 } \over {\sqrt {150} }}\)

  • A. \({1 \over 5}\) 
  • B. \({2 \over 5}\) 
  • C. \({3 \over 5}\) 
  • D. \({4 \over 5}\) 
Câu 29
Mã câu hỏi: 54230

Tìm x biết \(\sqrt {4{x^2} + 4x + 1} = 6\)

  • A. x = 2,5
  • B. x =  - 3,5
  • C. x = 2,5 hoặc x = - 3,5
  • D. x = 2,5 hoặc x = 3,5
Câu 30
Mã câu hỏi: 54231

Cho tam giác DEF có DE = 7cm; góc D = 400; góc F = 580. Kẻ đường cao EI của tam giác đó. Hãy tính: đường cai EI (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 1)

  • A. EI=4,5cm
  • B. EI=5,4cm
  • C. EI=5,9cm
  • D. EI=6,4cm
Câu 31
Mã câu hỏi: 54232

Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a không đổi, \(\widehat C = \alpha ({0^0} < \alpha < {90^0})\) . Lập công thức để tính diện tích tam giác ABC theo a và alpha

  • A.  \({a^2}\sin \alpha .\cos \alpha \)
  • B.  \( \frac{1}{2}{a^2}\sin \alpha .\cos \alpha \)
  • C.  \(2{a^2}\sin \alpha .\cos \alpha \)
  • D.  \(3{a^2}\sin \alpha .\cos \alpha \)
Câu 32
Mã câu hỏi: 54233

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10cm, \( \widehat C = {360^0}\) Tính AB;BC

  • A.  \( AB = \frac{{5\sqrt 3 }}{3};BC = \frac{{20\sqrt 3 }}{3}\)
  • B.  \( AB = \frac{{10\sqrt 3 }}{3};BC = \frac{{14\sqrt 3 }}{3}\)
  • C.  \( AB = \frac{{10\sqrt 3 }}{3};BC =20\sqrt 3 \)
  • D.  \( AB = \frac{{10\sqrt 3 }}{3};BC = \frac{{20\sqrt 3 }}{3}\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 54234

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ). Hệ thức nào sau đây là đúng?

  • A.  \( A{H^2} = AAC\)
  • B.  \( A{H^2} = BH.CH\)
  • C.  \( A{H^2} = ABH\)
  • D.  \( A{H^2} =CH.BC\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 54235

Cho ΔABC vuông tại A với BC = 13cm, AB = 5cm. Tính độ dài cạnh AC.

  • A. AC = 10cm
  • B. AC = 11cm
  • C. AC = 12cm
  • D. AC = 12, 5cm
Câu 35
Mã câu hỏi: 54236

Giá trị của biểu thức \(\begin{array}{l} (\sqrt 5 + \sqrt 2 )\sqrt {7 - 2\sqrt {10} } \end{array}\)

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 36
Mã câu hỏi: 54237

Giá trị của biểu thức \(\begin{array}{l} \sqrt {125} - 4\sqrt {45} + 3\sqrt {20} - \sqrt {80} \end{array}\) là:

  • A. 0
  • B.  \( - 5\sqrt 5 -1\)
  • C.  \( - 5\sqrt 5 \)
  • D.  \(1 - 5\sqrt 5 \)
Câu 37
Mã câu hỏi: 54238

Giá trị của \(\sqrt[3]{8} - \sqrt[3]{{ - 1}}\) bằng

  • A.  \(\sqrt[3]{3}\)
  • B.  \(\sqrt[3]{7}\)
  • C.  \(\sqrt[3]{9}\)
  • D.  \(\sqrt[3]{{27}}\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 54239

Tính giá trị biểu thức: \(A = 2y - \sqrt[3]{{9y}}\) khi y = -3

  • A. -3
  • B. 3
  • C. -2
  • D. 2
Câu 39
Mã câu hỏi: 54240

Giải phương trình: \(\dfrac{{{x^2}}}{{\sqrt 5 }} - \sqrt {20} = 0\)

  • A.  \(x = - \sqrt {10}\) hoặc \(x = \sqrt {10}\)
  • B.  \(x = - \sqrt {10}\)
  • C.  \(x = \sqrt {10}\)
  • D.  \(x = -2 \sqrt {10}\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 54241

Tính \({\left( {\sqrt[3]{{ - \dfrac{1}{8}}}} \right)^3} + 3\dfrac{3}{4}\)

  • A.  \(- \dfrac{{29}}{8}\)
  • B.  \( \dfrac{{29}}{9}\)
  • C.  \( \dfrac{{29}}{8}\)
  • D.  \( \dfrac{{27}}{8}\)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ