Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK1 môn Toán 8 năm 2021-2022 Trường THCS Trần Đại Nghĩa

15/04/2022 - Lượt xem: 25
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 35691

Tích của đơn thức \(\left( { - 2{x^5}} \right)\) và đa thức \(2{x^3} + 3{x^2} - x + 3\) là:

  • A.  \(4{x^8} + 6{x^7} - 2{x^6} + 6{x^5}\)
  • B.  \(- 4{x^8} - 6{x^7} - 2{x^6} - 6{x^5}\)
  • C.  \(- 4{x^8} - 6{x^7} + 2{x^6} - 6{x^5}\)
  • D.  \(- 2{x^8} - 3{x^7} + {x^6} - 3{x^5}\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 35692

Tính giá trị của biểu thức A = x(x – 2009) – y(2009 – x) tại x =3009 và y = 1991:

  • A. 5000000
  • B. 500000  
  • C. 50000    
  • D. 5000
Câu 3
Mã câu hỏi: 35693

Cho biểu thức A = 2x(3x – 1) – 6x(x + 1) – (3 – 8x). Giá trị của biểu thức A là:

  • A. -16x – 3
  • B. -3
  • C. -16x
  • D. Đáp án khác
Câu 4
Mã câu hỏi: 35694

Cho m số mà mỗi số bằng 3n – 1 và n số mà mỗi số bằng 9 – 3m. Biết tổng tất cả các số đó bằng 5 lần tổng m + n. Khi đó biểu thức nào đúng trong các biểu thức sau:

  • A.  \(m = \frac{2}{3}n\)
  • B.  m = n
  • C.  m = 2n
  • D.  \(m = \frac{3}{2}n\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 35695

Tính giá trị của biểu thức \(\begin{array}{l} B = (x - 9)(2x + 3) - 2(x + 7)(x - 5) \end{array}\) tại \(x=\frac{1}{2}\)

  • A.  \(B= \frac{{5}}{2}\)
  • B.  \(B= \frac{{3}}{5}\)
  • C.  \(B= 1\)
  • D.  \(B= \frac{{67}}{2}\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 35696

Rút gọn biểu thức \(\begin{array}{l} B = (x - 9)(2x + 3) - 2(x + 7)(x - 5) \end{array}\) ta được

  • A.  \(B= - 19x + 43\)
  • B.  \(B=x^2 - 19x + 43\)
  • C.  \(B= - 3x + 43\)
  • D.  \(B= - x + 43\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 35697

Tìm x biết \(\begin{array}{l} - 4{x^2}(x - 7) + 4x\left( {{x^2} - 5} \right) = 28{x^2} - 13\end{array}\)

  • A.  \(x = \frac{{13}}{{20}}\)
  • B.  \(x = \frac{-3}{{20}}\)
  • C.  \(x = \frac{{5}}{{20}}\)
  • D.  \(x = \frac{{1}}{{20}}\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 35698

Tìm x biết \(\begin{array}{l} 4x(x - 5) - (x - 1)(4x - 3) = 5 \end{array}\)

  • A.  \(x = \frac{{ - 3}}{{7}}\)
  • B.  \(x = \frac{{ - 8}}{{13}}\)
  • C.  \(x = \frac{{ - 1}}{{13}}\)
  • D.  \(x =1\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 35699

Thực hiện phép tính: \( \frac{{{x^2}}}{{{x^2} + 2x + 1}} - \frac{1}{{{x^2} + 2x + 1}} + \frac{2}{{x + 1}}\)

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 1
  • D. 4
Câu 10
Mã câu hỏi: 35700

Thực hiện phép chia \(x^3+27x^3+27\) cho \(3x−x^2−9\) ta được thương là:

  • A. x+3           
  • B. −x−3
  • C. x−3            
  • D. −x+3
Câu 11
Mã câu hỏi: 35701

Thực hiện phép chia sau đây  \(\left(9 x^{4}-16+15 x^{3}-20 x\right):\left(3 x^{2}-4\right) .\)

  • A.  \(3 x^{2}+5 x+12\)
  • B.  \(3 x^{2}-2 x+4\)
  • C.  \(3 x^{2}+5 x+4\)
  • D.  \(3 x^{2}+5 x+1\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 35702

Điền vào chỗ trống: (x3 + x2 - 12):(x - 2) = .....

  • A. x+3          
  • B. x−3
  • C. x2−3x+6
  • D. x2+3x+6
Câu 13
Mã câu hỏi: 35703

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: \( 2x^2−2y^2+16x+32\)

  • A.  \(2(x+4−y)(x+4+y).\)
  • B.  \(2(x+4+y)(x+4+y).\)
  • C.  \(2(x+4−y)(x-4+y).\)
  • D.  \(2(x-4−y)(x+4+y).\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 35704

Phân tích thành nhân tử: \( {a^3} - {a^2}x - ay + xy\)

  • A.  \(\left( {a + x} \right)\left( {{a^2} + y} \right)\)
  • B.  \(\left( {a - x} \right)\left( {{a^2} - y} \right)\)
  • C.  \(\left( {a+ x} \right)\left( {{a^2} - y} \right)\)
  • D.  \(\left( {a - x} \right)\left( {{a^2} + y} \right)\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 35705

Hãy phân tích thành nhân tử: 5x−5y+ax−ay

  • A.  \( \left( {x - y} \right)\left( {5 + a} \right)\)
  • B.  \( \left( {x + y} \right)\left( {5 + a} \right)\)
  • C.  \( \left( {x - y} \right)\left( {5 - a} \right)\)
  • D.  \( \left( {x +y} \right)\left( {5 - a} \right)\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 35706

Tính \(25 ^2 − 15^ 2\)

  • A. 200
  • B. 300
  • C. 400
  • D. 500
Câu 17
Mã câu hỏi: 35707

Tìm x: \(x^2−10x=−25\)

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 3
  • D. 2
Câu 18
Mã câu hỏi: 35708

Hình vuông có đường chéo bằng 2dm  thì cạnh bằng: 

  • A. 2dm
  • B. 1dm
  • C. 3dm
  • D. 1,5dm
Câu 19
Mã câu hỏi: 35709

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên cạnh BC lấy các điểm H, G sao cho BH = BG = GC. Qua H và G kẻ các đường vuông góc với BC chúng cắt AB, AC theo thứ tự ở E và F. Tứ giác EFGH là hình gì? Vì sao?

  • A. Hình chữ nhật
  • B. Hình bình hành
  • C. Hình thang
  • D. Hình vuông
Câu 20
Mã câu hỏi: 35710

 Cho tam giác ABC, điểm I nằm giữa B và C. Qua I vẽ đường thẳng song song với AB, cắt AC ở H. Qua I vẽ đường thẳng song song với AC, cắt AB ở K. Tứ giác AHIK là hình gì?

  • A. Hình bình hành
  • B. Hình vuông 
  • C. Hình chữ nhật
  • D. Hình thang
Câu 21
Mã câu hỏi: 35711

Chọn phát biểu đúng. Hình thang cân là:

  • A. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
  • B. Tứ giác có các cạnh đối song song     
  • C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
  • D. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
Câu 22
Mã câu hỏi: 35712

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Trên BC lấy điểm M sao cho CM = CA. Đường thẳng đi qua M và song song với CA cắt AB tại I. Tứ giác ACMI là hình gì?

  • A. Hình thang cân                              
  • B. Hình thang vuông
  • C. Hình thang    
  • D. Đáp án khác
Câu 23
Mã câu hỏi: 35713

Tính: \( \frac{{6x + 4}}{{3x}}:\frac{{2y}}{{3x}}\)

  • A.  \(\frac{{6x + 4}}{{2y}}\)
  • B.  \(\frac{{6x + 4}}{{y}}\)
  • C.  \(\frac{{5x + 4}}{{2y}}\)
  • D.  \(\frac{{6x + 1}}{{2y}}\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 35714

Tìm số nguyên a sao cho \(x^3+3x^2−8x+a−2038\) chia hết cho x+2

  • A. 2017
  • B. 2018
  • C. 2016
  • D. 2015
Câu 25
Mã câu hỏi: 35715

Tính \( \left( {2{x^3} - 5{x^2} + 6x} \right):2x\)

  • A.  \( {x^2} - \frac{5}{2}x\)
  • B.  \( {x^2} - \frac{5}{2}x + 3\)
  • C.  \( {x^2} - \frac{5}{2}x + 5\)
  • D.  \( {x^2} - \frac{5}{2}x + 4\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 35716

Cho hình bình hành ABCD có DC = 2BC. Gọi E,F là trung điểm của AB,DC. Gọi AF cắt DE tại I,BF cắt CE tại K. Chọn câu đúng nhất

  • A. Tứ giác DEBF  là hình bình hành.
  • B. Tứ giác AEFD  là hình thoi
  • C. Tứ giác EBCF  là hình vuông
  • D. Cả A, B đều đúng.
Câu 27
Mã câu hỏi: 35717

Hình thoi có độ dài các cạnh là thì chu vi của hình thoi là?

  • A. 8cm.
  • B. 44cm.
  • C. 16cm.
  • D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 28
Mã câu hỏi: 35718

Tính đường chéo d của một hình chữ nhật, biết các cạnh a = 3cm, b = 5cm (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

  • A.  \(\sqrt{33}\)
  • B.  \(\sqrt{34}\)
  • C.  \(\sqrt{3}\)
  • D.  \(\sqrt{35}\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 35719

Hãy chọn câu đúng. Cho tam giác ABC với M thuộc cạnh BC. Từ M vẽ ME song song với AB và MF song song với AC. Hãy xác định điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEMF là hình chữ nhật.

  • A. ΔABC vuông tại A
  • B. ΔABC vuông tại B
  • C. ΔABC vuông tại C
  • D. ΔABC đều.
Câu 30
Mã câu hỏi: 35720

Hình nào dưới đây có tâm không phải là giao điểm của hai đường chéo?

  • A. Hình bình hành
  • B. Hình chữ nhật
  • C. Hình thoi
  • D. Hình thang
Câu 31
Mã câu hỏi: 35721

Cho tam giác ABC, trong đó AB = 8cm, BC = 11cm. Vẽ hình đối xứng với tam giác ABC qua trung điểm của cạnh AC. Chu vi của tứ giác tạo thành là bao nhiêu?

  • A. 19cm 
  • B. 38cm  
  • C. 76cm 
  • D. 40cm
Câu 32
Mã câu hỏi: 35722

Cho đoạn thẳng AB có độ dài 6cm và đường thẳng d. Đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d. Độ dài đoạn thẳng A’B’ là bao nhiêu cm?

  • A. 3cm
  • B. 6cm
  • C. 9cm
  • D. 12cm
Câu 33
Mã câu hỏi: 35723

Cho \(C = \frac{3}{4}{(x - 2)^3}: - \frac{1}{2}(2 - x) \). Tính giá trị của C tại x=3

  • A.  \( C=\frac{3}{2}\)
  • B.  \( C=\frac{1}{2}\)
  • C.  \( C=\frac{7}{2}\)
  • D.  \( C=1\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 35724

Tính giá trị của \(A = 15{x^5}{y^3}:10x{y^2} \) tại x=-3;\(y=\frac{2}{3}\)

  • A. 13
  • B. 90
  • C. 81
  • D. 76
Câu 35
Mã câu hỏi: 35725

Thực hiện phép chia \({(5 - x)^5}:{(x - 5)^4} \) ta được

  • A.  \(5 - x\)
  • B.  \((5 - x)^3\)
  • C.  \((x - 5)^3\)
  • D.  \(2(5 - x)^3\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 35726

Cho hình bình hành ABCD. Trên đường chéo BD lấy hai điểm E và F sao cho BE = DF < \(\frac{1}{2}\)BD. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

  • A. FA = CE    
  • B. FA < CE    
  • C. FA > CE    
  • D. Chưa kết luận được
Câu 37
Mã câu hỏi: 35727

Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau

  • A. Đường thẳng đi qua hai đáy của hình thang là trục đối xứng của hình thang đó.
  • B. Đương thẳng đi qua hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân.
  • C. Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó.
  • D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 38
Mã câu hỏi: 35728

 Tìm giá trị nhỏ nhất của các đa thức: \(P = x^2 – 2x + 5\)

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6
Câu 39
Mã câu hỏi: 35729

Tính nhanh: \(34^2 + 66^2 + 68 . 66\)

  • A. 100
  • B. 1000
  • C. 100000
  • D. 10
Câu 40
Mã câu hỏi: 35730

Rút gọn các biểu thực sau:\((a + b)^2 – (a – b)^2 \)

  • A. ab
  • B. 2ab
  • C. 3ab
  • D. 4ab

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ