Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Hiền

15/04/2022 - Lượt xem: 32
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 111010

Tập giá trị của hàm số \(y = \sqrt 3 \sin 2x - cos2x\) là:

  • A. [-1; 1]     
  • B. [-2; 2]
  • C. [-3; 3]    
  • D. [-4; 4] 
Câu 2
Mã câu hỏi: 111011

Phương trình \(2\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = 1\) có các họ nghiệm là:

  • A. \(x =  - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}\)
  • B. \(x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}\) 
  • C. Cả A và B
  • D. Đáp án khác 
Câu 3
Mã câu hỏi: 111012

Hàm số \(y = \sin 3x.\cos x\) là một hàm số tuần hoàn có chu kì là

  • A. \(\pi \)        
  • B. \(\dfrac{\pi }{4}\) 
  • C. \(\dfrac{\pi }{3}\)
  • D. \(\dfrac{\pi }{2}\) 
Câu 4
Mã câu hỏi: 111013

Cho hình bình hành \(ABCD\). Ảnh của điểm \(D\) qua phép tịnh tiến theo véctơ \(\overrightarrow {AB} \) là:

  • A. B
  • B. C
  • C. D
  • D. A
Câu 5
Mã câu hỏi: 111014

Phép tịnh tiến theo \(\overrightarrow v  = \left( {1;0} \right)\) biến điểm \(A\left( { - 2;3} \right)\)thành

  • A. \(A'\left( {3;0} \right)\)     
  • B. \(A'\left( { - 3;0} \right)\)
  • C. \(A'\left( { - 1;3} \right)\) 
  • D. \(A'\left( { - 1;6} \right)\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 111015

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số \(y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1\)

  • A. M = 2, m = -2          
  • B. M = 1,  m = 0 
  • C. M = 4, m = -1    
  • D. M = 2, m = -1
Câu 7
Mã câu hỏi: 111016

Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {1 - \cos 2017x} \) là

  • A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).   
  • B. \(D = \mathbb{R}\).          
  • C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\dfrac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\). 
  • D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\). 
Câu 8
Mã câu hỏi: 111017

Tìm chu kì T của hàm số \(y = \cot 3x + \tan x\) là

  • A. \(\pi \)    
  • B. \(3\pi \) 
  • C. \(\dfrac{\pi }{3}\)     
  • D. \(4\pi \) 
Câu 9
Mã câu hỏi: 111018

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), tìm phương trình đường thẳng \(\Delta '\) là ảnh của đường thẳng \(\Delta :x + 2y - 1 = 0\) qua phép tịnh tiến theo véctơ \(\vec v = \left( {1; - 1} \right)\).

  • A. \(\Delta ':x + 2y - 3 = 0\).
  • B. \(\Delta ':x + 2y = 0\). 
  • C. \(\Delta ':x + 2y + 1 = 0\).
  • D. \(\Delta ':x + 2y + 2 = 0\). 
Câu 10
Mã câu hỏi: 111019

Cho phép quay \({Q_{\left( {O,\;\varphi } \right)}}\) biến điểm \(A\) thành điểm \(A'\) và biến điểm \(M\) thành điểm \(M'\). Mệnh đề nào sau đây là sai?

  • A. \(\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow {A'M'} \)
  • B. \(\widehat {\left( {OA,{\rm{ }}OA'} \right)} = \widehat {\left( {OM,{\rm{ }}OM'} \right)} = \varphi \) 
  • C. \(\widehat {\left( {\overrightarrow {AM} ,{\rm{ }}\overrightarrow {A'M'} } \right)} = \varphi \) với \(0 \le \varphi  \le \pi \) 
  • D. \(AM = A'M'\). 
Câu 11
Mã câu hỏi: 111020

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm \(A(1;2)\) và một góc \(\alpha  = {90^0}\). Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay \(\alpha  = {90^0}\)

  • A. \(A'(1; - 2)\)    
  • B. \(A'(2;1)\)   
  • C. \(A'( - 2;1)\)    
  • D. \(A'( - 2; - 1)\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 111021

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left| x \right|\sin x.\) Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?

  • A. Hàm số đã cho có tập xác định \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)           
  • B. Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng.   
  • C. Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng.     
  • D. Hàm số có tập giá trị là \(\left[ { - 1;\,1} \right].\) 
Câu 13
Mã câu hỏi: 111022

Trong các phương trình sau đây,phương trình nào có tập nghiệm là \(x =  - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \) và \(x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})\)

  • A.  \(\sin \,x = \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}\)
  • B. \(\sin \,x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}\) 
  • C. \(\sin \,x =  - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}\)
  • D. \(\sin \,x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{\sqrt 3 }}\) 
Câu 14
Mã câu hỏi: 111023

Phương trình \(\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3 \) có các nghiệm là:

  • A.  \(x = {60^0} + k{180^0}\)
  • B. \(x = {75^0} + k{180^0}\) 
  • C. \(x = {75^0} + k{60^0}\)
  • D. \(x = {25^0} + k{60^0}\) 
Câu 15
Mã câu hỏi: 111024

Cho tam giác đều \(ABC\) có tâm là  điểm \(O\). Phép quay tâm \(O\), góc quay φ biến tam giác ABC thành chính nó. Khi đó đó một góc φ thỏa mãn là

  • A. \(\varphi  = {60^0}.\)   
  • B. \(\varphi  = {90^0}.\) 
  • C. \(\varphi  = {120^0}.\)      
  • D. \(\varphi  = {180^0}.\) 
Câu 16
Mã câu hỏi: 111025

Cho tam giác \(ABC\), với \(G\) là trọng tâm tam giác, \(D\) là trung điểm của BC. Phép vị tự tâm \(A\) biến điểm \(G\) thành điểm \(D\). Khi đó phép vị tự có tỉ số \(k\) là

  • A. \(k = \frac{3}{2}.\)     
  • B. \(k =  - \frac{3}{2}.\)
  • C. \(k = \frac{1}{2}.\)         
  • D. \(k =  - \frac{1}{2}.\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 111026

Trong mặt phẳng tọa độ\(Oxy\), cho đường tròn \(\left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4\) . Ảnh của \(\left( {\rm{C}} \right)\) qua phép vị tự tâm \(I = \left( {2; - 2} \right)\) tỉ số vị tự bằng \(3\) là đường tròn có phương trình

  • A. \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.\)
  • B. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 36.\)
  • C. \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.\)
  • D. \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36.\) 
Câu 18
Mã câu hỏi: 111027

Phép vị tự tâm \(O\) tỉ số \(k\) \(\left( {k \ne 0} \right)\) biến mỗi điểm \(M\) thành điểm \(M'\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. \(k\overrightarrow {OM}  = \overrightarrow {OM'} \).
  • B. \(\overrightarrow {OM}  = k\overrightarrow {OM'} \).
  • C. \(\overrightarrow {OM}  =  - k\overrightarrow {OM'} \).
  • D. \(\overrightarrow {OM}  =  - \overrightarrow {OM'} \). 
Câu 19
Mã câu hỏi: 111028

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình \(\dfrac{{\sqrt 3 }}{{{{\sin }^2}\,x}} = 3\cot \, + \,\sqrt 3 \) là:

  • A. \( - \dfrac{\pi }{2}\)   
  • B. \( - \dfrac{{5\pi }}{6}\)
  • C. \( - \dfrac{\pi }{6}\)        
  • D. \( - \dfrac{{2\pi }}{3}\) 
Câu 20
Mã câu hỏi: 111029

Phương trình \(sin x + cos x – 1 = 2sin xcos x\) có bao nhiêu nghiệm trên \(\left[ {0;\,2\pi } \right]\) ?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 6
Câu 21
Mã câu hỏi: 111030

Phương trình \(\sin (x + {10^0}) = \dfrac{1}{2}\,\,({0^0} < x < {180^0})\) có nghiệm là:

  • A. \(x = {30^0}\) và \(x = {150^0}\)
  • B.  \(x = {20^0}\) và \(x = {140^0}\)
  • C. \(x = {40^0}\) và \(x = {160^0}\)
  • D. \(x = {30^0}\) và\(\,x = {140^0}\) 
Câu 22
Mã câu hỏi: 111031

Phương trình \(\sin (5x + \dfrac{\pi }{2}) = m - 2\) có nghiệm khi:

  • A. \(m \in \left[ {1;3} \right]\)
  • B. \(m \in \left[ { - 1;1} \right]\) 
  • C. \(m \in R\)
  • D. \(m \in (1;3)\) 
Câu 23
Mã câu hỏi: 111032

Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình \(\cos x = 0\)?

  • A. \({\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} = 1\)
  • B. \({\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} =  - 1\)
  • C. \({\mathop{\rm t}\nolimits} {\rm{anx}} = 0\)
  • D. \(\cot x = 0\) 
Câu 24
Mã câu hỏi: 111033

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
  • B. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
  • C. Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính R.
  • D. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. 
Câu 25
Mã câu hỏi: 111034

Cho đường thẳng \(d:3x + y + 3 = 0\). Viết phương trình của đường thẳng \(d'\) là ảnh của \(d\) qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm \(I\left( {1;2} \right)\), góc \( - {180^0}\)   và phép tịnh tiến theo vec tơ \(\overrightarrow v  = \left( { - 2;1} \right)\).

  • A. \(d':3x + y - 8 = 0\).
  • B. \(d':x + y - 8 = 0\). 
  • C. \(d':2x + y - 8 = 0\).
  • D. \(d':3x + 2y - 8 = 0\). 
Câu 26
Mã câu hỏi: 111035

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
  • B. Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
  • C. Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng
  • D. Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và  không bảo toàn thứ tự giữa các điểm.
Câu 27
Mã câu hỏi: 111036

Phương trình \(m\tan x - \sqrt 3  = 0\) Có nghiệm khi

  • A. \(m \ne 0\).
  • B. \(m \in R\)
  • C. \( - 1 \le \dfrac{{\sqrt 3 }}{m} \le 1\)
  • D. \( - 1 < \dfrac{{\sqrt 3 }}{m} < 1\) 
Câu 28
Mã câu hỏi: 111037

Phương trình \(\sin x + m\cos x = \sqrt {10} \) có nghiệm khi:

  • A. \(\left[ \begin{array}{l}m \ge 3\\m \le  - 3\end{array} \right.\).
  • B. \(\left[ \begin{array}{l}m > 3\\m <  - 3\end{array} \right.\).
  • C. \(\left[ \begin{array}{l}m \ge 3\\m <  - 3\end{array} \right.\).
  • D. \( - 3 \le m \le 3\). 
Câu 29
Mã câu hỏi: 111038

Phương trình \({\rm{cos}}2x + \sin x = \sqrt 3 \left( {\cos x - \sin 2x} \right)\) có các nghiệm là:

  • A. \(\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{{18}} + k\dfrac{{2\pi }}{3}\\x =   \dfrac{{\pi }}{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
  • B. \(\left[ \begin{array}{l}x =  - \dfrac{\pi }{4} + k\pi \\x =  - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
  • C. \(\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi \\x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
  • D. \(\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi \\x =  - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\). 
Câu 30
Mã câu hỏi: 111039

Phương trình \(\sin 5x.\cos 3x = \sin 7x.\cos 5x\) có tập nghiệm là:

  • A. \(\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{{10}}\end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
  • B. \(\left[ \begin{array}{l}x = k\dfrac{\pi }{2}\\x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{{10}}\end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
  • C. \(\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{2} + k\dfrac{\pi }{{10}}\\x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{{10}}\end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
  • D. \(\left[ \begin{array}{l}x = k\dfrac{\pi }{2}\\x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{5}\end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).
Câu 31
Mã câu hỏi: 111040

Các giá trị của \(m \in \left[ {a;b} \right]\) để phương trình \(\cos 2x + {\sin ^2}x + 3\cos x - m = 5\) có nghiệm thì:

  • A. \(a + b = 2\).
  • B. \(a + b = 12\).
  • C. \(a + b =  - 8\).
  • D. \(a + b = 8\). 
Câu 32
Mã câu hỏi: 111041

Trong mặt phẳng \(Oxy\) cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 6x + 4y - 23 = 0\), tìm phương trình đường tròn \(\left( {C'} \right)\) là ảnh của đường tròn \(\left( C \right)\) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow v  = \left( {3;5} \right)\) và phép vị tự  \({V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}.\)

  • A. \(\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4.\)
  • B. \(\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36.\)
  • C.  \(\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 6.\)
  • D. \(\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2.\) 
Câu 33
Mã câu hỏi: 111042

Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là:

  • A. Phép vị tự.
  • B. Phép đồng dạng, phép vị tự.
  • C. Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự.
  • D. Phép dời dình, phép vị tự. 
Câu 34
Mã câu hỏi: 111043

Chọn mệnh đề đúng:

  • A. \(\cos x \ne 1 \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • B. \(\cos x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • C. \(\cos x \ne  - 1 \Leftrightarrow x \ne  - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • D. \(\cos x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\) 
Câu 35
Mã câu hỏi: 111044

Nghiệm của phương trình \(\tan 4x.\cot 2x = 1\) là:

  • A. \(k\pi ,k \in \mathbb{Z}\)
  • B. \(\dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}\)
  • C. \(\dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}\)
  • D. Vô nghiệm 
Câu 36
Mã câu hỏi: 111045

Nghiệm của phương trình \(\cos 3x = \cos x\) là:

  • A. \(k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • B. \(k2\pi ;\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • C.  \(\dfrac{{k\pi }}{2}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • D. \(k\pi ;\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\) 
Câu 37
Mã câu hỏi: 111046

Giải phương trình  \(\tan \left( {2x} \right) = \tan {\rm{8}}{0^0}\).

  • A. \(x = {40^0} + k{180^0}\)
  • B. \(x = {40^0} + k{90^0}\) 
  • C. \(x = {40^0} + k{45^0}\)
  • D. \(x = {80^0} + k{180^0}\) 
Câu 38
Mã câu hỏi: 111047

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (2;3). Hỏi trong bốn điểm sau, điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox ?

  • A. (3;2) 
  • B. (2;-3)
  • C. (3;-2)   
  • D. (-2;3) 
Câu 39
Mã câu hỏi: 111048

Hình gồm 2 đường tròn có tâm và bán kính khác nhau có bao nhiêu trục đối xứng?

  • A. Hai
  • B. Không có    
  • C. Một
  • D. Vô số 
Câu 40
Mã câu hỏi: 111049

Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol \((P)\) có phương trình \({x^2} = 4y\). Hỏi parabol nào trong các parabol sau là ảnh của \((P)\) qua phép đối xứng trục Ox ?

  • A. \({x^2} = 4y\)     
  • B. \({x^2} =  - 4y\)
  • C. \({y^2} = 4x\)      
  • D.  \({y^2} =  - 4x\) 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ