Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2021-2022 Trường THPT Gia Định

15/04/2022 - Lượt xem: 40
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 111130

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số được tạo thành từ các số 0,1,2,3,4,5,6?

  • A. 180    
  • B. 343
  • C. 210 
  • D. 294
Câu 2
Mã câu hỏi: 111131

Giả sử phép đồng dạng với tỉ số 3 biến hai điểm M và N tương ứng thành M’, N’. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A. \(M'N' = 3MN\)     
  • B. \(MN = 3M'N'\)
  • C. \(MN = \dfrac{1}{9}M'N'\) 
  • D. \(M'N' = \dfrac{1}{3}MN\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 111132

Tất cả các nghiệm của phương trình \(\cos x = \cos \alpha \) là

  • A. \(x = \alpha  + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)     
  • B. \(x = \alpha  + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • C. \(x =  \pm \alpha  + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\) 
  • D. \(x =  \pm \alpha  + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 111133

Tất cả các nghiệm của phương trình \(\sin 2x - 2\cos x = 0\) là

  • A. \(x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)  
  • B. \(x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • C. \(x = \pi  + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • D. \(x = k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 111134

Trong 10.000 số nguyên dương đầu tiên có bao nhiêu số chứa đúng một chữ số 2, một chữ số 3, một chữ số 4?

  • A. 2401 
  • B. 588      
  • C. 168
  • D. 24
Câu 6
Mã câu hỏi: 111135

Điều kiện của tham số m để phương trình \(\sqrt 2 \sin x + \left( {2m + 1} \right)\cos x = \sqrt 3 \) có nghiệm là

  • A. \( - 1 < m < 0\) 
  • B. \(m <  - 1\) 
  • C. \(\left[ \begin{array}{l}m \ge 0\\m \le  - 1\end{array} \right.\)
  • D. \(m > 0\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 111136

Một đội văn nghệ trường THPT Xuân Phương chuẩn bị được 3 vở kịch, 2 điệu múa và 5 bài hát. Tại hội diễn, mỗi đội chỉ được biểu diễn 1 trong các tiết mục vở kịch, điệu múa hoặc bài hát. Hỏi đội văn nghệ trên có bao nhiêu cách chọn chương trình biểu diễn, biết chất lượng các vở kịch, điệu múa, bài hát là như nhau.

  • A. 30  
  • B. 20
  • C. 24   
  • D. 10
Câu 8
Mã câu hỏi: 111137

Tập xác định của hàm số \(y = \dfrac{{2\cos 2x - 1}}{{1 - \sin x}}\)

  • A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
  • B. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
  • C. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
  • D. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\pi  + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 111138

Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số \(y = 3\cos x - 1\)

  • A. \(\min y =  - 1,\max y = 2\)
  • B. \(\min y =  - 3,\max y =  - 1\)
  • C. \(\min y =  - 2,\max y = 4\)
  • D. \(\min y =  - 4,\max y = 2\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 111139

Trong mặt phẳng Oxy, cho \(\overrightarrow v  = \left( {a;b} \right)\). Giả sử phép tịnh tiến theo \(\overrightarrow v \) biến điểm M(x;y) thành điểm M’(x’;y’). Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow v \) là:

  • A. \(\left\{ \begin{array}{l}x' + b = x + a\\y' + a = y + b\end{array} \right.\)
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}x = x' + a\\y = y' + b\end{array} \right.\)
  • C. \(\left\{ \begin{array}{l}x' = x + a\\y' = y + b\end{array} \right.\)
  • D. \(\left\{ \begin{array}{l}x' - b = x - a\\y' - a = y - b\end{array} \right.\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 111140

Tất cả các nghiệm của phương trình \(\cot \left( {2{\rm{x}} + 10^\circ } \right) = \dfrac{1}{{\sqrt 3 }}\) là:

  • A. \(x = 35^\circ  + k180^\circ \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • B. \(x = 25^\circ  + k90^\circ \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • C. \(x = 10^\circ  + k90^\circ \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • D. \(x = \dfrac{{5\pi }}{{36}} + \dfrac{{k\pi }}{3}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 111141

Tập nghiệm của phương trình \(\cos 3x =  - 1\) là:

  • A. \(\left\{ {\dfrac{\pi }{3} + \dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
  • B. \(\left\{ { - \dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
  • C. \(\left\{ {\dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
  • D. \(\left\{ {\dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 111142

Phương trình \(\tan x + \cot x - 2 = 0\) có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng \(\left( { - \dfrac{\pi }{2};\pi } \right)\)?

  • A. 2  
  • B. 4
  • C. 1
  • D.  3
Câu 14
Mã câu hỏi: 111143

Nếu phép vi tự tỉ số \(k\left( {k \ne 0} \right)\) biến hai điểm M, N lần lượt thành hai điểm M’, N’ thì

  • A. \(\overrightarrow {M'N'}  = k\overrightarrow {MN} \) và \(M'N' =  - kMN\)
  • B. \(\overrightarrow {M'N'}  = k\overrightarrow {MN} \) và \(M'N' = \left| k \right|MN\)
  • C. \(\overrightarrow {M'N'}  = \left| k \right|\overrightarrow {MN} \) và \(M'N' = kMN\)
  • D. \(\overrightarrow {M'N'} //\overrightarrow {MN} \) và \(M'N' = \dfrac{1}{2}MN\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 111144

Một đội thanh niên tình nguyện có 14 người gồm 8 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách phân công đội tình nguyện gồm 1 nam và 1 nữ về giúp đỡ các tỉnh miền Trung bị lũ lụt?

  • A. 14   
  • B. 48
  • C. 40 
  • D. 42 
Câu 16
Mã câu hỏi: 111145

Phương trình \(\sin 2x + \cos 2x =  - 1\) tương đương với phương trình nào sau đây?

  • A. \(\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) =  - \dfrac{1}{2}\)
  • B. \(\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}\)
  • C. \(\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) =  - \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}\)
  • D. \(\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = \dfrac{1}{2}\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 111146

Có thể lập được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) từ 20 điểm phân biệt cho trước?

  • A. 380  
  • B. 40
  • C. 342  
  • D. 400
Câu 18
Mã câu hỏi: 111147

Tập giá trị của hàm số \(y = \cos x\) là:

  • A. \(\left[ {0;1} \right]\) 
  • B. \(\left( { - 1;1} \right)\)       
  • C. \(\left( {0;1} \right)\) 
  • D. \(\left[ { - 1;1} \right]\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 111148

Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\) là

  • A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
  • B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
  • C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
  • D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 111149

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình \(\sin x = 2m - 3\) có nghiệm?

  • A. 2   
  • B. 3
  • C. 1
  • D. Vô số
Câu 21
Mã câu hỏi: 111150

Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 4 con đường. Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ A đến C và quay trở về qua B?

  • A. 20 
  • B. 576
  • C. 144 
  • D. 96
Câu 22
Mã câu hỏi: 111151

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo \(\overrightarrow v  = \left( {4;6} \right)\), phép tịnh tiến theo \(\overrightarrow v \) biến \(d:x + y + 1 = 0\) thành đường thẳng \(d'\). Khi đó phương trình đường thẳng \(d'\) là:

  • A. \( - x + y + 9 = 0\)  
  • B. \(x + y + 9 = 0\)
  • C. \(x - y + 9 = 0\)  
  • D. \(x + y - 9 = 0\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 111152

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm \(M\left( { - 1;3} \right)\). Hỏi M là ảnh của điểm nào qua phép vị tự tâm O, tỉ số \(k =  - \dfrac{1}{2}\)?

  • A. \(A\left( {2;6} \right)\)   
  • B. \(A\left( {2; - 6} \right)\)    
  • C. \(A\left( { - 2; - 6} \right)\) 
  • D. \(A\left( { - 2;6} \right)\) 
Câu 24
Mã câu hỏi: 111153

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép dời hình biến điểm \(A\left( {1; - 2} \right)\) thành \(A'\) và biến điểm \(B\left( {0;3} \right)\) thành \(B'\). Khi đó độ dài \(A'B'\) là:

  • A. \(A'B' = \sqrt {26} \) 
  • B. \(A'B' = \sqrt {16} \)
  • C. \(A'B' = \sqrt {24} \)
  • D. \(A'B' = \sqrt 2 \)
Câu 25
Mã câu hỏi: 111154

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

  • A. \(\cot {\rm{x}} = \sqrt 2 \) 
  • B. \(\cos x = \dfrac{2}{3}\)
  • C. \(\cos x = \sqrt 3 \) 
  • D. \(\sin 2{\rm{x}} =  - \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}\)
Câu 26
Mã câu hỏi: 111155

Tổ 1 của lớp 11A có 8 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Thầy giáo muốn chọn ra 1 học sinh làm tổ trưởng. Hỏi thầy có bao nhiêu cách chọn?

  • A. 32  
  • B. 12 
  • C. 214
  • D. 28
Câu 27
Mã câu hỏi: 111156

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm \(A(0;5)\). Tìm tọa độ ảnh A’ của điểm A qua phép quay tâm O góc quay \(90^\circ \).

  • A. \(A'\left( {5; - 5} \right)\)    
  • B. \(A'\left( {5;0} \right)\)      
  • C. \(A'\left( { - 5;0} \right)\) 
  • D. \(A'\left( {0; - 5} \right)\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 111157

Tất cả các nghiệm của phương trình \(2{\cos ^2}x - \sqrt 3 \sin 2x = 3\) là:

  • A. \(x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • B. \(x =  - \dfrac{\pi }{6} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • C. \(x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
  • D. \(x =  - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 111158

Cho hình vuông tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay \(\alpha ,0 < \alpha  \le 2\pi \) biến hình vuông thành chính nó?

  • A. Bốn 
  • B. Một
  • C. Ba 
  • D. Hai
Câu 30
Mã câu hỏi: 111159

Số vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình \(\sin \left( {x - \dfrac{{2\pi }}{3}} \right) = \dfrac{1}{2}\) trên đường tròn lượng giác là

  • A. 1
  • B. 6
  • C. 4
  • D. 2
Câu 31
Mã câu hỏi: 111160

Lớp có 50 học sinh trong đó có 20 học sinh nữ. Chọn 3 bạn tham gia đội văn nghệ. Số cách chọn sao cho có ít nhất 1 bạn nam là:

  • A. \(C_{30}^2.C_{20}^1\) 
  • B. \(C_{50}^3 - C_{20}^3\) 
  • C. \(C_{50}^3 - C_{30}^3\)  
  • D. \(C_{50}^3.C_{30}^3\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 111161

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 3\sin 2x - 2\) bằng:

  • A. \(4\)        
  • B. \(1\)
  • C. \(5\)  
  • D. \( - 5\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 111162

Trong mặt phẳng, biết \({V_{\left( {O;k} \right)}}\left( M \right) = M'\). Chọn kết luận đúng.

  • A. \(\overrightarrow {OM}  = k\overrightarrow {OM'} \)  
  • B. \(\overrightarrow {OM'}  = k\overrightarrow {OM} \)
  • C. \(\overrightarrow {OM'}  =  - k\overrightarrow {OM} \) 
  • D. \(\overrightarrow {OM'}  = \left| k \right|\overrightarrow {OM} \)
Câu 34
Mã câu hỏi: 111163

Tập nghiệm của phương trình \(\cos x =  - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}\) là:

  • A. \(x =  \pm \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\)    
  • B. \(x =  \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\)   
  • C. \(x =  \pm \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\) 
  • D. \(x =  \pm \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 111164

Trong mặt phẳng tọa độ, cho \(M\left( { - 1;2} \right)\), \(k =  - \dfrac{1}{2}\), \({V_{\left( {O;k} \right)}}\left( M \right) = M'\), \(O\) là gốc tọa độ. Khi đó \(M'\) có tọa độ là:

  • A. \(M'\left( { - \dfrac{1}{2};1} \right)\)       
  • B. \(M'\left( {1; - \dfrac{1}{2}} \right)\) 
  • C. \(M'\left( {\dfrac{1}{2}; - 1} \right)\) 
  • D. \(M'\left( { - 1;\dfrac{1}{2}} \right)\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 111165

Tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right)\) là:

  • A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)   
  • B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
  • C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)     
  • D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 111166

Nghiệm của phương trình \({\cos ^2}x - \cos x = 0\) thỏa mãn điều kiện \( - \pi  < x < 0\) là:

  • A. \(x = \dfrac{\pi }{6}\)   
  • B. \(x = \dfrac{\pi }{4}\)    
  • C. \(x =  - \dfrac{\pi }{2}\) 
  • D. \(x = \dfrac{\pi }{2}\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 111167

Tập nghiệm của phương trình \(\sqrt 3 \sin x + \cos x = 0\) là:

  • A. \(x =  - \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\) 
  • B. \(x =  - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\)   
  • C. \(x =  - \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\)
  • D. \(x = \dfrac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 111168

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(AC \cap BD = M\) và \(AB \cap CD = N\). Giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) là đường thẳng

  • A. \(SM\)   
  • B. \(SA\) 
  • C. \(MN\)  
  • D. \(SN\) 
Câu 40
Mã câu hỏi: 111169

Trong mặt phẳng tọa độ, cho \(M\left( {1; - 2} \right)\), phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow v \left( { - 3; - 3} \right)\) biến điểm \(M\) thành điểm \(M'\). Tọa độ điểm \(M'\) là:

  • A. \(M'\left( {2; - 5} \right)\)    
  • B. \(M'\left( {4; - 1} \right)\)  
  • C. \(M'\left( {2;5} \right)\)  
  • D. \(M'\left( { - 2; - 5} \right)\) 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ