Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra ôn tập HK1 môn Vật lý 11 năm 2019-2020 trường THPT Đa Phúc

15/04/2022 - Lượt xem: 25
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 119113

Cho mạch có 3 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 Ω, 3 Ω và 4Ω với nguồn điện 10 V, điện trở trong 1 Ω. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện là 

  • A.

    1 V.            

  • B. 9 V.           
  • C. 8 V.               
  • D. 10 V.
Câu 2
Mã câu hỏi: 119114

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của 

  • A.

    các nguyên tử.    

  • B. các ion dương.           
  • C. các ion âm.       
  • D. các electron.
Câu 3
Mã câu hỏi: 119115

Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là 

  • A.

    10 W 

  • B. 5 W.             
  • C. 80 W.          
  • D. 40 W.
Câu 4
Mã câu hỏi: 119116

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch 

  • A.

    giảm 4 lần.       

  • B. tăng 4 lần.              
  • C. tăng 2 lần.          
  • D. không đổi.
Câu 5
Mã câu hỏi: 119117

Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω. Biết điện trở ở mạch ngoài lớn gấp 2 điện trở trong. Dòng điện trong mạch chính là 

  • A.

    1 A;               

  • B. 2 A;                    
  • C. 3 A;                  
  • D. 1/2 A;
Câu 6
Mã câu hỏi: 119118

Có 12 pin giống nhau, mỗi pin có ξ = 1,5V, r = 0,2Ω mắc thành y dãy song song mỗi dãy có x pin ghép nối tiếp. Mạch ngoài có r = 0,6Ω. Giá trị của x và y để dòng điện qua R lớn nhất. 

  • A.

    x = 6, y = 2.       

  • B. x = 4, y = 3.               
  • C. x = 3, y = 4.      
  • D. x = 1, y = 12.
Câu 7
Mã câu hỏi: 119119

Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là: 

  • A.

    I’ = 2I.    

  • B. I’ = 3I.                     
  • C. I’ = 1,5I.            
  • D.  I’ = 2,5I.
Câu 8
Mã câu hỏi: 119120

Một acquy 3 V, điện trở trong 20 mΩ, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy là 

  • A.

    15 A;          

  • B. 150 A;          
  • C. 20/3 A;         
  • D. 0,06 A;
Câu 9
Mã câu hỏi: 119121

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là 

  • A.

    48 kJ.        

  • B. 24000 kJ.                   
  • C. 24 J.            
  • D. 400 J.
Câu 10
Mã câu hỏi: 119122

Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C; Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là 

  • A.

    10 C;       

  • B.  5 C;           
  • C. 25 C;       
  • D.  50 C;
Câu 11
Mã câu hỏi: 119123

Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó nguồn điện có suất điện động E = 9V, điện trở trong r = 0,5 Ω; Các điện trở R1 = 4,5 Ω; R2 = 6 Ω; R là biến trở.

Điện trở R phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất tiêu thụ trên R1 là lớn nhất? 

  • A.

    30 Ω.      

  • B. 12 Ω.                    
  • C.  11 Ω.           
  • D. 6Ω.
Câu 12
Mã câu hỏi: 119124

 Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây? 

  • A.

    UN = Ir.          

  • B. UN = I(RN + r).           
  • C. UN =E – I.r.        
  • D. UN = E + I.r.
Câu 13
Mã câu hỏi: 119125

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng 

  • A.

    10 kJ.        

  • B. 120 kJ.                       
  • C. 2000 J.               
  • D. 5 J.
Câu 14
Mã câu hỏi: 119126

Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là 

  • A.

    600 phút.    

  • B. 1 h.           
  • C. 10 phút.      
  • D. 10 s.
Câu 15
Mã câu hỏi: 119127

Một mạch điện có 2 điện trở 3 Ω và 6Ω mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trở trong 1 Ω. Hiệu suất của nguồn điện là 

  • A.

    9/10.       

  • B. 2/3.             
  • C. 1/6.         
  • D.  1/9.
Câu 16
Mã câu hỏi: 119128

Điều kiện để có dòng điện là 

  • A.

    có hiệu điện thế và điện tích tự do 

  • B. có nguồn điện.
  • C. có điện tích tự do.                     
  • D. có hiệu điện thế.
Câu 17
Mã câu hỏi: 119129

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là 

  • A.

    12 A;             

  • B. 48 A;       
  • C. 1/12 A;      
  • D. 0,2 A;
Câu 18
Mã câu hỏi: 119130

Một đoạn mạch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết một 1 kJ điện năng là 

  • A.

    40 phút.       

  • B. 25 phút.           
  • C. 10 phút.        
  • D. 1/40 phút.
Câu 19
Mã câu hỏi: 119131

Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là 

  • A.

    40J.           

  • B. 120 J.                        
  • C.  2,4 kJ.          
  • D. 24 kJ.
Câu 20
Mã câu hỏi: 119132

Một nguồn điện có suất điện động 2 V thìkhi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là 

  • A.

    40 C;         

  • B. 5 C;         
  • C. 50 C;     
  • D. 20 C;
Câu 21
Mã câu hỏi: 119133

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là 

  • A.

    nE và r/n.             

  • B. E và nr.          
  • C. E và r/n.            
  • D. nE nà nr.
Câu 22
Mã câu hỏi: 119134

Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là 

  • A.

    3 V – 1 Ω.        

  • B. 3 V – 3Ω.     
  • C. 9 V – 1/3 Ω.          
  • D. 9 V – 3 Ω.
Câu 23
Mã câu hỏi: 119135

Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình vẽ (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C của biến trở, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của am pe kế A như hình bên (H2).

Điện trở của vôn kế rất lớn. Biết \({R_0} = 13,5\Omega \) . Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là: 

  • A.

    1,5 Ω.      

  • B. 1,0Ω .   
  • C. 2,5Ω             
  • D. 2,0Ω .
Câu 24
Mã câu hỏi: 119136

Cho 3 điện trở giống nhau cùng giá trị 8 Ω, hai điện trở mắc song song và cụm đó nối tiếp với điện trở còn lại. Đoạn mạch này được nối với nguồn có điện trở trong 2 Ω thì hiệu điện thế hai đầu nguồn là 12 V. Cường độ dòngđiện trong mạch và suất điện động của mạch khi đó là 

  • A.

    0,5 A và 13 V.      

  • B. 0,5 A và 14 V.           
  • C. 1 A và 13 V.    
  • D. 1 A và 14 V.
Câu 25
Mã câu hỏi: 119137

Hai bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 12/7 A; Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là 

  • A.

    5/6 A;          

  • B. 0 A;       
  • C. 6/5 A;            
  • D. 1 A;
Câu 26
Mã câu hỏi: 119138

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng 

  • A. tăng lên gấp đôi.     
  • B. giảm đi một nửa.          
  • C. giảm đi bốn lần.       
  • D. không thay đổi.
Câu 27
Mã câu hỏi: 119139

Đồ thị nào trong hình vẽ có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?

 

  • A. Hình 1        
  • B. Hình  2         
  • C. Hình  3          
  • D. Hình  4
Câu 28
Mã câu hỏi: 119140

Hai quả cầu A và B có khối lượng m1 và m2 được treo vào một điểm O bằng hai sợi dây cách điện OA và OB như hình vẽ. Tích điện cho hai quả cầu. Lực căng T của sợi dây OA sẽ thay đổi như thế nào so với lúc chúng chưa tích điện? 

  • A. T tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu.       
  • B. T giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu.
  • C. T thay đổi.           
  • D. T không đổi.
Câu 29
Mã câu hỏi: 119141

Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân bằng với nhau. Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra? 

  • A. Ba điện tích cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều. 
  • B. Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng.
  • C. Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều. 
  • D. Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng.
Câu 30
Mã câu hỏi: 119142

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây? 

  • A. Không khí khô.      
  • B. Nước tinh khiết           
  • C. Thủy tinh.         
  • D. dung dịch muối.
Câu 31
Mã câu hỏi: 119143

Vật tích điện tích 4.10-17C. Nhận xét nào sau đây đúng? 

  • A.

    Vật thừa 250 electron.     

  • B. Vật thừa 500 electron      
  • C. Vật thiếu 250 electron   
  • D. Vật thiếu 500 electron.
Câu 32
Mã câu hỏi: 119144

Công thức nào sau đây đúng để tính cường độ điện trường của một điện tích điểm Q? 

  • A. \(E = \frac{{k\left| Q \right|}}{{\varepsilon {r^2}}}\)
  • B. \(E = \frac{{k\left| Q \right|}}{{\varepsilon r}}\)
  • C. \(E = \frac{{k\left| {{Q^2}} \right|}}{{\varepsilon r}}\)
  • D. \(E = \frac{{k\left| {{Q^2}} \right|}}{{\varepsilon {r^2}}}\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 119145

So sánh độ lớn cường độ điện trường trong ba vùng không gian sau: 

  • A.

    E1 > E2 > E3         

  • B. E3 > E2 > E1          
  • C. E2 > E1 > E3              
  • D.  E1 = E2 = E3
Câu 34
Mã câu hỏi: 119146

Nhận xét nào sau đây sai khi nói về điện trường: 

  • A. Điện trường là dạng môi trường vật chất tồn tại xung quanh điện tích và gắn liền với điện tích. 
  • B. Điện trường đều là điện trường của nó tính chất của nó là như nhau tại mọi điểm.
  • C. Tính chất cơ bản của điện trườn là tác dụng lực điện lên điện tích thử đặt vào trong nó. 
  • D. Đường sức điện trường là những đường vẽ trong không gian bắt đầu từ điện tích âm và kết thúc ở điện tích âm.
Câu 35
Mã câu hỏi: 119147

Hai điện tích q1 = 6.10-6C và q2 = - 4.10-6C  đặt cách nhau 20 cm trong không khí. Hai điện tích này sẽ: 

  • A.

    Đẩy nhau một lực 1,08 N        

  • B. Hút nhau một lực 1,08 N   
  • C. Đẩy nhau một lực 5,4 N              
  • D. Hút nhau một lực 5,4 N
Câu 36
Mã câu hỏi: 119148

Một điện tích điểm q = -4.10-8 C. Cường độ điện trường tại M cách điện tích q 8 cm trong dầu có hằng số điện môi bằng 2 là: 

  • A.

     28125 (V/m)   

  • B. 28525 (V/m)                 
  • C. 56150 (V/m)            
  • D. 56250(V/m)
Câu 37
Mã câu hỏi: 119149

Một hạt proton chuyển động dọc theo đường sức điện trường đều có cường độ 2000V/m. Công của lực điện trường khi di chuyển điện tích một đoạn 20cm là 

  • A.

    4,6.10-17 J         

  • B. 6,4.10-7 J          
  • C. 6,4.10-17 J          
  • D. 4,6.10-7 J
Câu 38
Mã câu hỏi: 119150

Hai quả cầu nhỏ mang điện tích  q1 = -6.10-9 C và q2 = 6.10-9C hút nhau bằng lực 8.10-6N. Nếu cho chúng chạm vào nhau rồi đưa trở về vị trí ban đầu thì chúng : 

  • A.

    hút nhau bằng lực 10-6N        

  • B. đẩy nhau bằng lực 10-6N
  • C. không tương tác nhau     
  • D. hút nhau bằng lực 2.10-6N
Câu 39
Mã câu hỏi: 119151

Một tụ điện phẳng có điện dung 200nF được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U  thì điện tích là 0,02C, nếu mắc tụ này vào một nguồn điện có hiệu điện thế là 2019U thì điện tích của tụ là 

  • A.

    30,02 C 

  • B. 40,38C          
  • C. 40,28C            
  • D. 42,6C
Câu 40
Mã câu hỏi: 119152

Hai điểm AB nằm trên một đường sức của điện trường đều, M là một điểm nằm giữa hai điểm A,B. Một điện tích q chuyển động từ A đến M thì công của lực điện là 2J, Một điện tích 6q chuyển động từ M đến B thì công của lực điện trường là 8J. Hiệu điện thế giữa hai điểm AB là 200V. Giá trị của q là 

  • A.

    0,0026 C     

  • B. 0,0389C   
  • C. 0,0286C             
  • D. 0,0167C

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ