Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra HK2 môn Hóa 8 năm 2018 - Trường THCS Thanh Phong

08/07/2022 - Lượt xem: 22
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (16 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 235975

H2O phản ứng được với chất nào sau đây:

  • A. CuO
  • B. Na      
  • C. O2      
  • D. Zn
Câu 2
Mã câu hỏi: 235976

Chất nào sau đây là oxit

  • A. Na2O      
  • B. BaSO4     
  • C. NaOH  
  • D. H2SO4
Câu 3
Mã câu hỏi: 235977

Hòa tan 12 gam muối ăn vào 108 gam nước. nồng độ % của dung dịch là:

  • A. 10%.    
  • B. 12%.   
  • C. 16%.       
  • D. 15%.
Câu 4
Mã câu hỏi: 235978

Một oxit của photpho có phân tử khối bằng 142. CTHH của oxit là:

  • A. P2O3.         
  • B. PO5.           
  • C. P2O4.           
  • D. P2O5.
Câu 5
Mã câu hỏi: 235979

Thể tích khí H2 ( đktc) của 4g H2

  • A. 44,8 l.  
  • B. 2,24 l.       
  • C. 4,48 l.    
  • D. 22,4 l.
Câu 6
Mã câu hỏi: 235980

Để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm, ta có thể cho Zn tác dụng với:

  • A. CuSOhoặc HCl loãng.  
  • B. H2SOđặc hoặc HCl đặc.
  • C. H2SOloãng hoặc HCl loãng.    
  • D. H2SOđặc hoặc HCl loãng.
Câu 7
Mã câu hỏi: 235981

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là

  • A. m = n.M.    
  • B. C= n/V.     
  • C. %mA (mA/mkk).100%     
  • D. C% =(mct/mdd).100%
Câu 8
Mã câu hỏi: 235982

Chọn  khẳng định đúng trong các khẳng định sau về Oxit

  • A. Hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là hidro.
  • B. Hợp chất của kim loại và oxi.
  • C. Hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
  • D. Hợp chất của phi kim và oxi.
Câu 9
Mã câu hỏi: 235983

Dung dịch là:

  • A. Hỗn hợp của chất rắn và nước.  
  • B. Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.
  • C. Hỗn hợp của chất tan và nước.   
  • D. Hỗn hợp của hai chất lỏng khác nhau.
Câu 10
Mã câu hỏi: 235984

Trong những PTHH sau, phương trình nào xảy ra phản ứng thế?

  • A. O2  +  2H2   →   2H2O.  
  • B. 2KClO3   →  2KCl     +  3O↑.
  • C. Mg   +  CuSO4  →  MgSO4 +  Cu.       
  • D. H2O    +  CaO   →  Ca(OH)2.
Câu 11
Mã câu hỏi: 235985

Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các hóa chất Fe2O3, K2O, P2O5 ?

  • A. Quỳ tím    
  • B. Nước     
  • C. Axit.     
  • D. Nước và quỳ tím.
Câu 12
Mã câu hỏi: 235986

Hoà tan 8 gam NaOH vào nước, thu được 100ml dung dịch.Nồng độ mol của dung dịch thu được là

  • A. 0,4M.    
  • B. 1,6M.     
  • C. 2M.             
  • D. 6,25M.
Câu 13
Mã câu hỏi: 235987

Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau .

a. Fe3O4  + H2      →  Fe  + H2O               

b. CH4   + O2   →  CO2  + H2O

Câu 14
Mã câu hỏi: 235988

Hãy phân loại và gọi tên các hợp chất sau: SO2, Fe2O , Al(OH)3 , CuSO4

Câu 15
Mã câu hỏi: 235989

Bằng phương pháp hóa học nào nhận biết 3 chất rắn sau:  Na2O;  P2O5 ; NaCl

Câu 16
Mã câu hỏi: 235990

Trong phòng TN, người ta dùng hiđro để khử Fe2O3 thu được 11,2 g Fe và hơi nước.

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra .

b) Tính khối lượng sắt (III) oxit đã phản ứng.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ