Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra HK2 môn Địa lí lớp 12 năm 2017-2018 trường THPT Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

13/07/2022 - Lượt xem: 25
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 302391

Thành phần  kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là 

  • A. tập thể.
  • B. nước ngoài.
  • C. tư nhân, cá thể.
  • D. nhà nước. 
Câu 2
Mã câu hỏi: 302392

Các cảng biển nước sâu của nước ta kể theo thứ tự từ Bắc vào Nam là 

  • A. Vũng Áng, Nghi Sơn, Chân Mây, Dung Quất, Cái Lân. 
  • B. Nghi Sơn, Cái Lân, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất. 
  • C. Cái Lân, Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây, Dung Quất. 
  • D. Cái Lân, Vũng Áng, Nghi Sơn, Dung Quất, Chân Mây. 
Câu 3
Mã câu hỏi: 302393

Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do sự có mặt của

  • A. dải đồng bằng hẹp ven biển.
  • B. dãy núi Trường Sơn Bắc. 
  • C. dãy núi Bạch Mã.
  • D. dãy núi Hoàng Sơn. 
Câu 4
Mã câu hỏi: 302394

Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là 

  • A. thiên tai khắc nghiệt.
  • B. đất nông nghiệp khan hiếm. 
  • C. tài nguyên không nhiều.
  • D. dân số đông. 
Câu 5
Mã câu hỏi: 302395

Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là 

  • A. hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
  • B. tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi  trường. 
  • C. tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
  • D. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động. 
Câu 6
Mã câu hỏi: 302396

Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn đề về môi trường, chủ yếu do 

  • A. tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.
  • B. tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ. 
  • C. tập trung đông dân cư vào các thành  phố.
  • D. phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp. 
Câu 7
Mã câu hỏi: 302397

Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào 

  • A. sự phân bố các ngành sản xuất.
  • B. sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ. 
  • C. sự phân bố các tài nguyên du lịch.
  • D. sự phân bố dân cư và đô thị. 
Câu 8
Mã câu hỏi: 302398

Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì 

  • A. có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.
  • B. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai. 
  • C. có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.
  • D. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
Câu 9
Mã câu hỏi: 302399

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là 

  • A. hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
  • B. có nhiều loài cá quý, loài tôm mực. 
  • C. bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá. 
  • D. liền kề nhiều ngư trường . 
Câu 10
Mã câu hỏi: 302400

Biểu hiện rõ nhất của việc khai thác lãnh thổ công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là vấn đề 

  • A. phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải. 
  • B. xây dựng các công trình thủy lợi lớn. 
  • C. phát triển cơ sở năng lượng.
  • D. đa dạng hóa các loại hình dịch vụ. 
Câu 11
Mã câu hỏi: 302401

Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên chủ yếu là 

  • A. gia cầm.
  • B. bò sữa.
  • C. cây công nghiệp dài ngày.
  • D. cây công nghiệp ngắn ngày. 
Câu 12
Mã câu hỏi: 302402

Trong hoạt động nông nghiệp của nước ta, tính mùa vụ được khai thác tốt hơn nhờ 

  • A. áp dụng nhiều hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng. 
  • B. đẩy mạnh hoạt động vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến nông sản. 
  • C. cơ cấu sản phẩm nông nghiệp ngày càng đa dạng.
  • D. các tập đoàn cây con được phân bố phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng. 
Câu 13
Mã câu hỏi: 302403

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đồng nhất với một điểm dân cư là 

  • A. trung tâm công nghiệp.
  • B. điểm công nghiệp.
  • C. khu công nghiệp.
  • D. vùng công nghiệp. 
Câu 14
Mã câu hỏi: 302404

Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là 

  • A. rừng đặc dụng.
  • B. rừng trồng.
  • C. rừng sản xuất.
  • D. rừng phòng hộ. 
Câu 15
Mã câu hỏi: 302405

Ưu thế về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long so với đồng bằng sông Hồng thể hiện ở 

  • A. đất phù sa màu mỡ.
  • B. nguồn nhiệt ẩm cao.
  • C. diện tích lớn.
  • D. nguồn nước dồi dào. 
Câu 16
Mã câu hỏi: 302406

Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước? 

  • A. Duyên hải miền Trung.
  • B. Trung du-miền núi Bắc Bộ. 
  • C. Đông Nam Bộ và vùng phụ cận.
  • D. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
Câu 17
Mã câu hỏi: 302407

Hoạt động công nghiệp phân bố rời rạc ở Tây Nguyên do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? 

  • A. Địa hình cao, dốc.
  • B. Thiếu khoáng sản. 
  • C. Vùng này thưa dân.
  • D. Trình độ phát triển kinh tế thấp. 
Câu 18
Mã câu hỏi: 302408

Ngoài việc phát điện, việc xây dựng các bậc thang thủy điện ở Tây Nguyên còn có ý nghĩa to lớn nào sau đây? 

  • A. Tiết kiệm nguồn nước và chi phí xây dựng, bảo vệ đất, rừng. 
  • B. Tiết kiệm nguồn nước và chi phí xây dựng, cung cấp nước cho nuôi trồng. 
  • C. Tiết kiệm nguồn nước và chi phí xây dựng, cung cấp nước tưới.
  • D. Tiết kiệm nguồn nước và chi phí xây dựng, bảo vệ tài nguyên-môi trường. 
Câu 19
Mã câu hỏi: 302409

Cho bảng số liệu: 
        SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2015                                                                      

Năm

Tổng sản lượng 

(nghìn tấn) 

Sản lượng nuôi trồng

(nghìn tấn)

Giá trị xuất khẩu

(triệu đô la Mỹ)

2010 5 143 2 728  5 017
2013 6 020 3 216 6 693 
2014 6 333 3 413  7 825
205 6 582 3 532 6 569 

                                                    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

     Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010-2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? 

  • A. Đường?
  • B. Cột.
  • C. Miền.
  • D. Kết hợp. 
Câu 20
Mã câu hỏi: 302410

Điểm khác nhau trong điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là 

  • A. nguồn nước.
  • B. địa hình.
  • C. khí hậu.
  • D. đất đai. 
Câu 21
Mã câu hỏi: 302411

Đường dây 500 KV tuyến đầu tiên và có quy mô lớn nhất của nước ta nối 

  • A. Hoà Bình-Phú Lâm.
  • B. Lạng Sơn-Cà Mau.
  • C. Hà Nội-Thành phố Hồ Chí Minh.
  • D. Hoà Bình-Cà Mau. 
Câu 22
Mã câu hỏi: 302412

Để sử dụng và cải tạo tự nhiên hợp lí ở đồng bằng sông Cửu Long thì cần chú trọng đầu tư nhiều nhất vấn đề nào sau đây? 

  • A. Khai hoang mở rộng diện tích, tăng hệ số sử dụng ruộng đất. 
  • B. Vừa cải tạo đất vừa thay đổi giống mới cho sản xuất.
  • C. Bảo vệ và trồng rừng ngập mặn ở vùng ven biển. 
  • D. Thủy lợi để cải tạo đất, giải quyết nước cho sinh hoạt, sản xuất.
Câu 23
Mã câu hỏi: 302413

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là 

  • A. chống cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn. 
  • B. khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.
  • C. hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp.
  • D. đắp đê ngăn lũ, giải quyết nguồn nước. 
Câu 24
Mã câu hỏi: 302414

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về  "ngành công nghiệp trọng điểm"? 

  • A. Là ngành có thế mạnh lâu dài.
  • B. Là ngành sử dụng nhiều lao động. 
  • C. Là ngành có tài nguyên lâu dài. 
  • D. Là ngành sử dụng nhiều tài nguyên. 
Câu 25
Mã câu hỏi: 302415

Tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu trong phát triển kinh tế-xã hội hiện nay và sau này của vùng đồng bằng sông Hồng là 

  • A. nước.
  • B. khí hậu.
  • C. khoáng sản.
  • D. đất. 
Câu 26
Mã câu hỏi: 302416

Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất nước ta? 

  • A. Đông Nam Bộ.
  • B. Đồng bằng sông Hồng. 
  • C. Bắc Trung Bộ.
  • D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 27
Mã câu hỏi: 302417

Ở Tây Nguyên, tỉnh có diện tích trồng chè lớn nhất là 

  • A. Gia Lai.
  • B. Lâm Đồng.
  • C. Đắk Lắk.
  • D. Đắk Nông. 
Câu 28
Mã câu hỏi: 302418

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, tỉnh (thành phố) nào của vùng kinh tế Duyên hải Nam Trung Bộ có 3 cảng biển quan trọng nhất? 

  • A. Bình Định.
  • B. Đà Nẵng.
  • C. Quảng Ngãi.
  • D. Khánh Hòa.
Câu 29
Mã câu hỏi: 302419

Trung du-miền núi Bắc Bộ có thế mạnh kinh tế nổi bật về 

  • A. luyện kim màu
  • B. luyện kim đen.
  • C. năng lượng.
  • D. hóa chất, phân bón. 
Câu 30
Mã câu hỏi: 302420

Vấn đề sản xuất lương thực-thực phẩm ở Duyên hải Nam Trung Bộ cần được giải quyết bằng cách 

  • A. đẩy mạnh chăn nuôi lợn.
  • B. đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
  • C. đẩy mạnh thâm canh lúa.
  • D. đẩy mạnh trồng rừng. 
Câu 31
Mã câu hỏi: 302421

Ở Tây Nguyên có thể trồng được cả cây có nguồn gốc cận nhiệt đới (chè) thuận lợi nhờ vào 

  • A. độ cao của các cao nguyên thích hợp.
  • B. có một mùa đông nhiệt độ giảm thấp. 
  • C. đất đỏ badan thích hợp. 
  • D. khí hậu trên 1000m  mát mẻ. 
Câu 32
Mã câu hỏi: 302422

Trữ năng thủy đi ện của Tây Nguyên đứng thứ hai cả nước, tập trung trên các sông 

  • A. Xê Xan, Xrê Pôk, Đồng Nai. 
  • B. Xrê Pôk, Đồng Nai, Trà Khúc.
  • C. Đồng Nai, Xê Xan, Đà Rằng.
  • D. Đà Rằng, Thu Bồn, Trà Khúc.
Câu 33
Mã câu hỏi: 302423

Vùng tập trung than đá (than antraxit) với quy mô lớn ở nước ta là 

  • A. Lạng Sơn.
  • B. Cà Mau.
  • C. Đồng bằng sông Hồng.
  • D. Quảng Ninh. 
Câu 34
Mã câu hỏi: 302424

Đặc trưng cơ bản nhất của nền nông nghiệp cổ truyền nước ta là 

  • A. cơ cấu sản phẩm nông nghiệp rất đa dạng. 
  • B. sử dụng nhiều sức người, công cụ thủ công. 
  • C. năng suất lao động và năng suất cây trồng thấp. 
  • D. nền nông nghiệp tiểu nông mang tính tự cấp tự túc. 
Câu 35
Mã câu hỏi: 302425

Các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta là 

  • A. Sơn La, Điện Biên,Phú Thọ, Hà Giang. 
  • B. Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái. 
  • C. Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang.
  • D. Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.
Câu 36
Mã câu hỏi: 302426

Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long trong việc cải tạo tự nhiên, vì rất cần thiết cho 

  • A. ngăn chặn sự xâm nhập mặn.
  • B. tăng cường phù sa cho đất. 
  • C. hạn chế nước ngầm hạ thấp.
  • D. thau chua và rửa mặn đất đai. 
Câu 37
Mã câu hỏi: 302427

Để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm ở Đông Nam Bộ là 

  • A. thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.
  • B. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi. 
  • C. cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng. 
  • D. thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn. 
Câu 38
Mã câu hỏi: 302428

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết vùng kinh tế Bắc Trung Bộ có bao nhiêu khu kinh tế ven biển? 

  • A. 5
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 39
Mã câu hỏi: 302429

Trong định hướng phát triển thông tin liên lạc, nước ta cần ưu tiên xây dựng và hiện đại hóa mạng thông tin

  • A. cấp tỉnh (thành phố).
  • B. cấp quốc gia.
  • C. cấp vùng.
  • D. quốc tế.
Câu 40
Mã câu hỏi: 302430

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp? 

  • A. khu công nghệ cao.
  • B. khu kinh tế mở. 
  • C. khu công nghiệp tập trung. 
  • D. khu chế xuất.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ