Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán 9 năm 2019 trường THCS Phùng Hưng

15/04/2022 - Lượt xem: 24
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (20 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 59851

Kết quả rút gọn biểu thức \(\sqrt {16{x^2}{y^4}} \) là:

  • A. 4x2 y4
  • B. 4xy2
  • C. 4|x|y2
  • D. 4xy2
Câu 2
Mã câu hỏi: 59852

Cho tam giác ABC vuông tại A ,đường cao AH, ta có:

  • A. BAH= AB2+AC2
  • B. \(BC = \frac{{AAC}}{{AH}}\)
  • C. AAH=ABC
  • D. AAH=ABC
Câu 3
Mã câu hỏi: 59853

Rút gọn biểu thức \(\sqrt {(1 - \sqrt 5 } {)^2} + 1\), ta được kết quả là:

  • A. \(\sqrt 5 \)
  • B. -1
  • C. -\(\sqrt 5 \)
  • D. 1
Câu 4
Mã câu hỏi: 59854

Giá trị của biểu thức \(\frac{1}{{\sqrt 9 }} + \frac{1}{{\sqrt {16} }}\) bằng

  • A. \(\frac{1}{5}\)
  • B. \(\frac{5}{12}\)
  • C. \(\frac{7}{12}\)
  • D. \(\frac{2}{7}\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 59855

Chọn khẳng định đúng

  • A. sin370 = sin53
  • B. tan370 = cot370  
  • C. cos370 = sin530
  • D. cot370 = cot530
Câu 6
Mã câu hỏi: 59856

Một chiếc máy bay bắt đầu bay lên khỏi mặt đất với tốc độ 480km/h. Đường bay của nó tạo với phương nằm ngang một góc 300. Sau 5 phút máy bay lên cao được:

  • A. 240km
  • B. 40km
  • C. 20km
  • D. 34, 64km
Câu 7
Mã câu hỏi: 59857

Biểu thức \(2{y^2}\sqrt {\frac{{{x^4}}}{{4{y^2}}}} \)  với y < 0 được rút gọn là:

  • A. -yx2     
  • B. \(\frac{{{x^2}{y^2}}}{{\left| y \right|}}\)
  • C. yx2
  • D. \(\sqrt {{y^2}{x^4}} \)
Câu 8
Mã câu hỏi: 59858

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài MH bằng:

  • A. 4cm
  • B. 7cm
  • C. \(3\sqrt 5 \) cm
  • D. 4,5 cm
Câu 9
Mã câu hỏi: 59859

Một cái thang dài 4m , đặt dựa vào tường , góc giữa thang và mặt đất là 600 . Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

  • A. \(\frac{{4\sqrt 3 }}{3}\) m
  • B. \(4\sqrt 3 \) m
  • C. \(4\sqrt 3 \) m
  • D. 2m 
Câu 10
Mã câu hỏi: 59860

Cho tam giác BDC vuông tại D, \(\widehat B = {60^0}\) , DB = 3cm. Độ dài cạnh DC bằng:

  • A. \(\sqrt 3 \,cm\)
  • B. 1, 5cm
  • C. \(3\sqrt 3 \,cm\)
  • D. \(\frac{{3\sqrt 3 \,}}{2}cm\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 59861

Giá trị của biểu thức \(\frac{1}{{2 + \sqrt 3 }} + \frac{1}{{2 - \sqrt 3 }}\) bằng:

  • A. -4
  • B. 1/2
  • C. 4
  • D. 1
Câu 12
Mã câu hỏi: 59862

Cho tam giác ABC vuông ở A, BC = 25 cm; AC = 15 cm, số đo của góc C bằng:

  • A. 530
  • B. 510
  • C. 520
  • D. 500
Câu 13
Mã câu hỏi: 59863

Cho \(\sqrt {{{(3x - 1)}^2}} \) bằng

  • A. -(3x-1)
  • B. 1-3x
  • C. 3x-1
  • D. |3x-1|
Câu 14
Mã câu hỏi: 59864

Căn bậc ba của -125 là :

  • A. \( \pm 5\)
  • B. \(\sqrt[3]{{125}}\)
  • C. -5
  • D. -15
Câu 15
Mã câu hỏi: 59865

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4, AC = 3 thì sinB bằng:

  • A. 4/3
  • B. 3/4
  • C. 3/5
  • D. 5/3
Câu 16
Mã câu hỏi: 59866

Tìm điều kiện để \(\sqrt {2 - 3x} \) có nghĩa, ta có:  

  • A. \(x \ge \frac{2}{3}\)
  • B. \(x > \frac{2}{3}\)
  • C. \(x < \frac{2}{3}\)
  • D. \(x \le \frac{2}{3}\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 59867

Giá trị \(\frac{{\sqrt {50} }}{{\sqrt 2 }}\)  bằng :

  • A. \(\sqrt {100} \)
  • B. \( \pm 5\)
  • C. 5
  • D. 25
Câu 18
Mã câu hỏi: 59868

Trong một tam giác vuông. Biết \({\rm{cos}}\alpha {\rm{ = }}\frac{2}{3}\) thì \(tg\alpha \) =?

  • A. \(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\)
  • B. 5/3
  • C. 5/2
  • D. \(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 59869

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tìm hệ thức đúng:

  • A. cosC =\(\frac{{AB}}{{AC}}\)
  • B. cotC = \(\frac{{HC}}{{HA}}\)
  • C. tan B  = \(\frac{{AB}}{{AC}}\)
  • D. cotB =\(\frac{{AC}}{{AB}}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 59870

Biểu thức \(\sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 2  - 3} \right)}^3}}}\) có giá trị là:

  • A. \(\left| {\sqrt 2  - 3} \right|\)
  • B. \(\sqrt 2 \) - 3
  • C. \(\left| {3 - \sqrt 2 } \right|\)
  • D. 3 - \(\sqrt 2 \)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ