Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Tổng hợp 40 câu trắc nghiệm về số tự nhiên có đáp án năm 2021

15/04/2022 - Lượt xem: 7
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 631

Số 4679 được đọc là:

  • A. Bốn nghìn sáu trăm bảy chín 
  • B. Bốn nghìn sáu trăm bảy mươi chín
  • C. Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi chín
  • D. Bốn nghìn chín trăm sáu mươi bảy
Câu 2
Mã câu hỏi: 632

Số mười ba nghìn sáu trăm linh năm được viết là:

  • A. 13506
  • B. 13605
  • C. 15603
  • D. 10653
Câu 3
Mã câu hỏi: 633

Chữ số 9 trong số 56931 thuộc hàng nào?

  • A. Hàng chục nghìn
  • B. Hàng nghìn
  • C. Hàng trăm
  • D. Hàng chục
Câu 4
Mã câu hỏi: 634

Giá trị của chữ số 5 trong số 85246 là:

  • A. 50
  • B. 500
  • C. 5000
  • D. 50000
Câu 5
Mã câu hỏi: 635

Viết số 4936 thành tổng (theo mẫu)

Mẫu: 8946 = 8000 + 900 + 40 + 6

  • A. 4936 = 4000 + 9000 + 30 + 6
  • B. 4936 = 4000 + 90 + 300 + 6
  • C. 4936 = 400 + 9000 + 30 + 6
  • D. 4936 = 4000 + 900 + 30 + 6
Câu 6
Mã câu hỏi: 636

Số tròn chục liền trước số một trăm nghìn viết là:

  • A. 99999
  • B. 99990
  • C. 99900
  • D. 100010
Câu 7
Mã câu hỏi: 637

Hãy tính: 5847 + 2918

  • A. 8755
  • B. 8765
  • C. 8675
  • D. 7865
Câu 8
Mã câu hỏi: 638

 Tính giá trị biểu thức: (40136 - 12892) x 3

  • A. 1460
  • B. 2460
  • C. 72622
  • D. 81732
Câu 9
Mã câu hỏi: 639

Tìm giá trị x, biết: (x - 3245) × 4 = 24241 - 17213

  • A. 1488
  • B. 5002
  • C. 20008
  • D. 31357
Câu 10
Mã câu hỏi: 640

Biểu thức có chứa một chữ gồm có:

  • A. Các số 
  • B. Dấu tính
  • C. Một chữ
  • D. Cả A,B,C đều đúng 
Câu 11
Mã câu hỏi: 641

Giá trị của biểu thức 75 - a với a = 18 là:

  • A. 57
  • B. 67
  • C. 83
  • D. 93
Câu 12
Mã câu hỏi: 642

Giá trị của biểu thức 68×n+145 với 6 < n < 8 là

  • A. 598
  • B. 582
  • C. 631
  • D. 621
Câu 13
Mã câu hỏi: 643

Giá trị của biểu thức 468 x 5 - 1279 + a với a là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

  • A. 10936
  • B. 10937
  • C. 11058
  • D. 11059
Câu 14
Mã câu hỏi: 644

Giá trị của biểu thức 133 + b với b = 379 là

  • A. 518
  • B. 524
  • C. 512
  • D. 520
Câu 15
Mã câu hỏi: 645

Số “mười nghìn” được viết là:

  • A. 100
  • B. 1000
  • C. 10000
  • D. 100000
Câu 16
Mã câu hỏi: 646

Tám trăm nghìn không trăm mười viết là

  • A. 800010
  • B. 80010
  • C. 80001
  • D. 8010
Câu 17
Mã câu hỏi: 647

Số 563 208 đọc là:

  • A. Năm sáu ba nghìn hai trăm không tám 
  • B. Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh tám 
  • C. Năm mươi sáu nghìn ba trăm hai mươi tám 
  • D. Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm không tám
Câu 18
Mã câu hỏi: 648

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc là:

  • A. Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư 
  • B. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi 
  • C. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín 
  • D. Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám 
Câu 19
Mã câu hỏi: 649

Viết số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau thành tổng theo mẫu:

Mẫu: 789 910 = 700000 + 80000 + 9000 + 900 + 10

  • A. 987 653 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 3
  • B. 987 654 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 4
  • C. 987 651 = 900000 + 80000 + 7000 + 600 + 50 + 1 
  • D. 999 999 = 900000 + 90000 + 9000 + 900 + 90 + 9
Câu 20
Mã câu hỏi: 650

Hàng nào sau đây không thuộc lớp đơn vị?

  • A. Hàng nghìn  
  • B. Hàng trăm 
  • C. Hàng chục 
  • D. Hàng đơn vị 
Câu 21
Mã câu hỏi: 651

Lớp nghìn gồm có những hàng nào?

  • A. Hàng nghìn 
  • B. Hàng chục nghìn
  • C. Hàng trăm nghìn
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 22
Mã câu hỏi: 652

Chữ số 7 trong số 170 825 thuộc hàng nào, lớp nào?

  • A. Hàng chục nghìn, lớp đơn vị 
  • B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
  • C.  Hàng chục nghìn, lớp nghìn
  • D. Hàng nghìn, lớp nghìn 
Câu 23
Mã câu hỏi: 653

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

  • A. 99531 
  • B. 901502
  • C. 650567
  • D. 742058 
Câu 24
Mã câu hỏi: 654

Viết số 489236 thành tổng theo mẫu:

Mẫu : 67812 = 60000 + 7000 + 800 + 10 + 2

  • A. 489236 = 40000 + 800000 + 9000 + 200 + 60 + 3 
  • B.  489236 = 400000 + 80000 + 900 + 200 + 30 + 6 
  • C. 489236 = 40000 + 800000 + 9000 + 200 + 30 + 6 
  • D. 489236 = 400000 + 80000 + 9000 + 200 + 30 + 6 
Câu 25
Mã câu hỏi: 655

Biểu thức nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

  • A. 2394 + 15875 
  • B. 6834×3
  • C. 72156 : 4
  • D. 34168-12799 
Câu 26
Mã câu hỏi: 656

Lớp triệu gồm những hàng nào

  • A. Hàng triệu 
  • B. Hàng chục triệu 
  • C. Hàng trăm triệu 
  • D. Tất cả các đáp án trên đều đúng 
Câu 27
Mã câu hỏi: 657

Số 2 chục triệu được viết là:

  • A. 20000 
  • B. 200000 
  • C. 2000000 
  • D. 20000000 
Câu 28
Mã câu hỏi: 658

Số 5 trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0?

  • A. 6 chữ số 
  • B. 7 chữ số 
  • C. 8 chữ số 
  • D. 9 chữ số 
Câu 29
Mã câu hỏi: 659

Số 7162805 được đọc là:

  • A. Bảy mươi mốt triệu sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm 
  • B. Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm linh năm 
  • C. Bảy mươi mốt triệu một trăm sáu hai nghìn không trăm tám mươi lăm 
  • D. Bảy triệu một trăm sáu mươi hai nghìn tám trăm không năm 
Câu 30
Mã câu hỏi: 660

Chữ số 4 trong số 492357061 thuộc hàng nào?

  • A. Hàng trăm triệu 
  • B. Hàng trăm nghìn 
  • C. Hàng chục triệu 
  • D. Hàng trăm 
Câu 31
Mã câu hỏi: 661

Chữ số 8 trong số 81379452 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A. Lớp nghìn và có giá trị 80000 
  • B. Lớp chục triệu và có giá trị 8000000 
  • C. Lớp chục triệu và có giá trị 80000000 
  • D. Lớp triệu và có giá trị 80000000 
Câu 32
Mã câu hỏi: 662

Viết số 35027186 thành tổng theo mẫu:

Mẫu: 3984003 = 3000000 + 900000 + 80000 + 4000 + 3

  • A. 35027186 = 30 000 000 + 50 000 000 + 200 000 + 1000 + 700 + 80 + 6 
  • B. 35027186 = 3 000 000 + 5 000 000 + 200 000 + 700 + 100 + 80 + 6
  • C. 35027186 = 30 000 000 + 5 000 000 + 20 000 + 7000 + 100 + 80 + 6
  • D. 35027186 = 30 000 000 + 50 000 000 + 200 000 + 7000 + 100 + 80 + 6
Câu 33
Mã câu hỏi: 663

Số “năm tỉ” được viết là

  • A. 5 000 000 000 
  • B. 500 000 000 
  • C. 50 000 000 000 
  • D. 500 000 000 000 
Câu 34
Mã câu hỏi: 664

Chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng sau theo thứ tự từ trái sang phải

  • A. 500000; 5000 
  • B. 500000; 50000 
  • C. 50000000; 5000 
  • D. 50000000; 500 
Câu 35
Mã câu hỏi: 665

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp: 4672 ... 4674

  • A. 4670 
  • B. 4673 
  • C. 4675 
  • D. 4680 
Câu 36
Mã câu hỏi: 666

Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 ta có thể viết được bao nhiêu số tự nhiên?

  • A. Một trăm nghìn số 
  • B. Một triệu số 
  • C. Một tỷ số 
  • D. Mọi số tự nhiên 
Câu 37
Mã câu hỏi: 667

Giá trị của chữ số 2 trong số 135246789 là:

  • A. 200000 
  • B. 20000 
  • C. 20000000 
  • D. 2000000 
Câu 38
Mã câu hỏi: 668

Viết số 4708306 thành tổng (theo mẫu):

Mẫu: 1245098 = 1000000 + 200000 + 40000 + 5000 + 90 + 8

  • A. 4708306 = 40000000 + 700000 + 800 + 30 + 6  
  • B. 4708306 = 4000000 + 70000 + 800 + 30 + 6  
  • C. 4708306 = 4000000 + 700000 + 8000 + 300 + 6  
  • D. 4708306 = 4000000 + 7000000 + 8000 + 30 + 6 
Câu 39
Mã câu hỏi: 669

Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số?

  • A. 900 số 
  • B. 890 số 
  • C. 555 số 
  • D. 450 số 
Câu 40
Mã câu hỏi: 670

Cho dãy số: 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; ... ; 2016 ; 2018 . Hỏi dãy số đã cho có tất cả bao nhiêu chữ số?

  • A. 1009 chữ số 
  • B. 2444 chữ số 
  • C. 3484 chữ số 
  • D. 4248 chữ số 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ