Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Toán 10 năm 2021 - Trường THPT Thủ Thiêm

15/04/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 80032

Với những giá  trị nào của m thì hệ bất phương trình sau có nghiệm?

\(\left\{ \begin{array}{l}3\left( {x - 6} \right) <  - 3\\\dfrac{{5x + m}}{2} > 7\end{array} \right.\)

  • A. m >  - 11
  • B. \(m \ge  - 11\)
  • C. m <  - 11
  • D. \(m \le  - 11\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 80033

Tập xác định của hàm số \(f\left( x \right) = \dfrac{1}{{\sqrt {x - 1} }} - \dfrac{{\sqrt {5 - 2x} }}{{x - 2}}\) là

  • A. \(D = \left[ {1;2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\)
  • B. \(D = \left( {1;2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\)
  • C. \(D = \left( {1;2} \right) \cup \left( {2;\dfrac{5}{2}} \right]\)
  • D. \(D = \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 80034

Tập nghiệm của bất phương trình \(\dfrac{8}{{3 - x}} > 1\) là

  • A. \(S = \left( { - 5; + \infty } \right)\)
  • B. \(S = \left( { - 5;3} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\)
  • C. \(S = \left( { - 5;3} \right)\)
  • D. \(S = \left( { - \infty ; - 5} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 80035

Với giá trị nào của m thì hai bất phương trình sau tương đương \(x - 3 < 0\) , \(mx - m - 4 < 0\)

  • A. m = 0
  • B. m = 2
  • C. \(m = \dfrac{5}{2}\)
  • D. \(m = \dfrac{1}{2}\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 80036

Tập nghiệm của bất phương trình \(\left( { - 2x + 1} \right)\sqrt {1 - x}  < 0\) là

  • A. \(S = \left( {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)\)
  • B. \(S = \left( {\dfrac{1}{2};1} \right]\)
  • C. \(S = \left[ {\dfrac{1}{2};1} \right]\)
  • D. \(S = \left( {\dfrac{1}{2};1} \right)\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 80037

Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình sau vô nghiệm ?

\(\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{8}{{3 - x}} > 1\\x \ge 3 - mx\end{array} \right.\)

  • A. - 1 < m < 0
  • B. \(m \le  - \dfrac{8}{5}\) hoặc \( - 1 < m < 0\)
  • C. \(- 1 \le m \le 0\)
  • D. \(m \le  - \dfrac{8}{5}\) hoặc \( - 1 \le m \le 0\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 80038

Số nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}6x + \dfrac{5}{7} > 4x + 7\\\dfrac{{8x + 3}}{2} < 2x + 20\end{array} \right.\) là

  • A. 4
  • B. 6
  • C. 8
  • D. Vô số
Câu 8
Mã câu hỏi: 80039

Tập nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{2x - 1}}{3} <  - x + 1\\\dfrac{{4 - 3x}}{2} \le 5\end{array} \right.\) là

  • A. \(S = \left( { - 2;\dfrac{4}{5}} \right)\) 
  • B. \(S = \left[ { - 2;\dfrac{4}{5}} \right)\) 
  • C. \(S = \left( { - 2;\dfrac{4}{5}} \right]\)
  • D. \(S = \left[ { - 2;\dfrac{4}{5}} \right]\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 80040

Bất phương trình \(m\left( {x - 2} \right) \ge 2x + 3\) vô nghiệm khi và chỉ khi

  • A. m = 2
  • B. m = 0
  • C. m = -2
  • D. \(m \in \mathbb{R}\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 80041

Tập nghiệm của bất phương trình \(\left| {3x - 2} \right| < x\) là

  • A. \(S = \left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\)
  • B. \(S = \mathbb{R}\)
  • C. \(S = \left( {\dfrac{1}{2};1} \right)\) 
  • D. \(S = \emptyset \)
Câu 11
Mã câu hỏi: 80042

Tập nghiệm của bất phương trình \(5x - 6 \le {x^2}\) là

  • A. \(S = \left( {2;3} \right)\)
  • B. \(S = \left[ {2;3} \right]\)
  • C. \(S = \left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\)
  • D. \(S = \left( { - \infty ;2} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 80043

Tập xác định của hàm số \(f\left( x \right) = \dfrac{{\sqrt {2{x^2} - 7x + 5} }}{{x - 2}}\) .

  • A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\)
  • B. \(D = \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right)\)
  • C. \(D = \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right)\)
  • D. \(D = \left( {1;2} \right) \cup \left( {2;\dfrac{5}{2}} \right)\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 80044

Tập nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{3}{x} > 1\\{x^2} \le 4\end{array} \right.\) là

  • A. \(S = \left( { - \infty ;3} \right)\)
  • B. \(S = \left( {0;3} \right)\) 
  • C. \(S = \left( {0;2} \right]\)
  • D. \(S = \left[ { - 2;2} \right]\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 80045

Giá trị nào của \(m\) để hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x - m \le 3\\{x^2} - 9x + 14 \le 0\end{array} \right.\) có nghiệm duy nhất là

  • A. m = 1
  • B. m = 11
  • C. m = 1 hoặc m = 11
  • D. Không có giá trị nào
Câu 15
Mã câu hỏi: 80046

Các giá trị của m để phương trình \({x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + m - 1 = 0\) có nghiệm là

  • A. \(m = 1\) hoặc \(m = 2\)
  • B. \(m < 1\) hoặc \(m > 2\)
  • C. \(1 \le m \le 2\)
  • D. \(m \le 1\) hoặc \(m \ge 2\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 80047

Bất phương trình \( - 9{x^2} + 6x - 1 < 0\) có tập nghiệm là

  • A. \(S = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{1}{3}} \right\}\)
  • B. \(S = \left\{ {\dfrac{1}{3}} \right\}\)
  • C. \(S = \mathbb{R}\)
  • D. \(S = \emptyset \)
Câu 17
Mã câu hỏi: 80048

Bất phương trình \(4{x^2} + 12x + 9 \le 0\) có tập nghiệm là

  • A. \(S = \mathbb{R}\)
  • B. \(S = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \dfrac{3}{2}} \right\}\) 
  • C. \(S = \left\{ { - \dfrac{3}{2}} \right\}\)
  • D. \(S = \emptyset \)
Câu 18
Mã câu hỏi: 80049

Bất phương trình \(\sqrt {3x - 2}  \ge 2x - 2\) có tập nghiệm là

  • A. \(S = \left[ {\dfrac{2}{3};\dfrac{3}{4}} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\)
  • B. \(S = \left[ {\dfrac{2}{3};2} \right]\)
  • C. \(S = \left[ {1;2} \right]\)
  • D. \(S = \left[ {\dfrac{3}{4};2} \right]\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 80050

Bất phương trình \(\sqrt {2x + 1}  \le x - 1\) có tập nghiệm là

  • A. \(S = \left[ {1;4} \right]\)
  • B. \(S = \left[ {1; + \infty } \right)\)
  • C. \(S = \left( { - \infty ;0} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)\) 
  • D. \(S = \left[ {4; + \infty } \right)\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 80051

Phương trình \(\sqrt {{x^2} - 2x - 3}  = x + 2\) có tập nghiệm là

  • A. \(S = \left\{ { - 2} \right\}\) 
  • B. \(S = \left\{ { - \dfrac{7}{6}} \right\}\) 
  • C. \(S = \emptyset \)
  • D. \(S = \left\{ {\dfrac{7}{6}} \right\}\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 80052

Cho góc x thoả 00 < x < 900. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

  • A. sinx > 0
  • B. cosx < 0
  • C. tan x> 0
  • D. cotx > 0
Câu 22
Mã câu hỏi: 80053

Trên đường tròn tùy ý, cung có số đo 1rad là:

  • A. cung có độ dài bằng 1.
  • B. cung có độ dài bằng bán kính
  • C. cung có độ dài bằng đường kính.
  • D. cung tương ứng với góc ở tâm là 60o
Câu 23
Mã câu hỏi: 80054

Trên đường tròn lượng giác, khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có một số đo
  • B. Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có 2 số đo sao cho tổng của chúng bằng 2π
  • C. Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có 2 số đo hơn kém nhau 2π
  • D. Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B có vô số số đo sai khác nhau 2π
Câu 24
Mã câu hỏi: 80055

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về “đường tròn định hướng”?

  • A. Mỗi đường tròn là một đường tròn định hướng. 
  • B. Mỗi đường tròn đã chọn một điểm là gốc đều là một đường tròn định hướng
  • C. Mỗi đường tròn đã chọn một chiều chuyển động và một điểm gốc đều là một đường tròn định hướng.
  • D. Mỗi đường tròn trên đó ta chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương và chiều ngược lại được gọi là chiều âm là một đường tròn định hướng. 
Câu 25
Mã câu hỏi: 80056

Quy ước chọn chiều dương của một đường tròn định hướng là:

  • A. Luôn cùng chiều quay kim đồng hồ
  • B. Luôn ngược chiều quay kim đồng hồ. 
  • C. Có thể cùng chiều quay kim đồng hồ mà cũng có thể là ngược chiều quay kim đồng hồ
  • D. Không cùng chiều quay kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay kim đồng hồ. 
Câu 26
Mã câu hỏi: 80057

Tính độ dài l của cung trên đường tròn có số đo bằng 1,5 và bán kính bằng 20cm. 

  • A. l = 30cm
  • B. l = 40cm
  • C. l = 20cm
  • D. l = 60cm
Câu 27
Mã câu hỏi: 80058

Cho góc lượng giác (OA, OB) có số đo bằng \(\frac{\pi }{{12}}\). Trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác (OA, OB)?

  • A. \(\frac{{13\pi }}{{12}}\)
  • B. \(\frac{{ - 25\pi }}{{12}}\)
  • C. \(\frac{{49\pi }}{{12}}\)
  • D. \(\frac{{19\pi }}{{12}}\)
Câu 28
Mã câu hỏi: 80059

Giá trị của biểu thức \(A = \sin \left( {\frac{\pi }{3} + \frac{\pi }{4}} \right)\) là:

  • A. \(\frac{{\sqrt 6  + \sqrt 2 }}{4}\)
  • B. \(\frac{{\sqrt 6  - \sqrt 2 }}{4}\)
  • C. \(\frac{{ - \sqrt 6  + \sqrt 2 }}{4}\)
  • D. \(\frac{{ - \sqrt 6  - \sqrt 2 }}{4}\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 80060

Cho \(\cos \alpha  = \frac{1}{3}\). Khi đó giá trị biểu thức \(B = \sin \left( {\alpha  - \frac{\pi }{4}} \right) - \cos \left( {\alpha  - \frac{\pi }{4}} \right)\) là:

  • A. \(\frac{{\sqrt 2 }}{3}\)
  • B. \(\frac{{ - \sqrt 2 }}{3}\)
  • C. \(\frac{{2\sqrt 2 }}{3} - \frac{1}{3}\)
  • D. \(\frac{{ - 2\sqrt 2 }}{3} - \frac{1}{3}\)
Câu 30
Mã câu hỏi: 80061

Biểu thức \(A = \sin \alpha  + \sqrt 3 \cos \alpha \) không thể nhận giá trị nào sau đây?

  • A. 1
  • B. \(\sqrt 3 \)
  • C. \(2\sqrt 3 \)
  • D. -2
Câu 31
Mã câu hỏi: 80062

Cho \(\Delta ABC\), trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không đúng?

  • A. \(\sin \frac{A}{2} = \cos \frac{B}{2}\cos \frac{C}{2} - \sin \frac{B}{2}\sin \frac{C}{2}\)
  • B. \(\frac{{{{\tan }^2}A - {{\tan }^2}B}}{{1 - {{\tan }^2}A{{\tan }^2}B}} =  - \tan \left( {A - B} \right)\tan C\)
  • C. \(\cot A\cot B + \cot B\cot C + \cot C\cot A = 1\)
  • D. \({\sin ^2}\frac{A}{2} + {\sin ^2}\frac{B}{2} + {\sin ^2}\frac{C}{2} = 2\sin \frac{A}{2}\sin \frac{B}{2}\sin \frac{C}{2}\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 80063

Cho \(\sin \alpha  = \frac{{ - 5}}{{13}};\pi  \le \alpha  \le \frac{{3\pi }}{2}\). Khi đó giá trị biểu thức \(\sin 2\alpha \cos 2\alpha  + \tan 2\alpha \) gần nhất với giá trị nào?

  • A. -2
  • B. -1
  • C. 1
  • D. 2
Câu 33
Mã câu hỏi: 80064

Đơn giản biểu thức \(A = \cos x.\cos 2x.\cos 4x...\cos {2^n}x\) ta được kết quả là:

  • A. \(\frac{{\sin nx}}{{n\sin x}}\)
  • B. \(\frac{{\sin {2^{n + 1}}x}}{{{2^{n + 1}}\sin x}}\)
  • C. \(\frac{{\sin \left( {n + 2} \right)x}}{{\left( {n + 2} \right)\sin x}}\)
  • D. \(\cos {2^{n + 1}}x\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 80065

Cho \(\cot \frac{\pi }{{14}} = a\). Khi đó giá trị biểu thức \(K = \sin \frac{{2\pi }}{7} + \sin \frac{{4\pi }}{7} + \sin \frac{{6\pi }}{7}\) là:

  • A. a
  • B. \(\frac{a}{2}\)
  • C. \(\frac{{4a\left( {{a^2} - 1} \right)\left( {3{a^2} - 1} \right)}}{{{{\left( {{a^2} + 1} \right)}^3}}}\)
  • D. \(\frac{{{{\left( {{a^2} + 1} \right)}^3}}}{{4a\left( {{a^2} - 1} \right)\left( {3{a^2} - 1} \right)}}\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 80066

Biểu thức thu gọn của biểu thức \(A = \frac{{\sin a + \sin 3a + \sin 5a}}{{\cos a + \cos 3a + \cos 5a}}\) là:

  • A. sin3a
  • B. cos3a
  • C. tan3a
  • D. 1 - tan3a
Câu 36
Mã câu hỏi: 80067

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x + y - 5 = 0 và I(2;0). Tìm điểm M thuộc d sao cho MI = 3

  • A. \(\left( {2;3} \right);\,\,\left( {5;0} \right)\)
  • B. \(\left( {2;3} \right);\,\,\left( { - 1;6} \right)\)
  • C. \(\left( { - 1;6} \right);\,\,\left( {5;0} \right)\)
  • D. \(\left( {3;2} \right);\,\,\left( {2;3} \right)\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 80068

Trong mặt phẳng Oxy, cho \({d_1}:x - 2y + 5 = 0\) và \({d_2}:3x - y + 1 = 0\), góc giữa d1 và d2 là:

  • A. 30o
  • B. 45o
  • C. 60o
  • D. 90o
Câu 38
Mã câu hỏi: 80069

Trong mặt phẳng Oxy, cho d:2x - 3y + 1 = 0 và \(\Delta : - 4x + 6y - 5 = 0.\) Khi đó khoảng cách từ d đến \(\Delta\) là:

  • A. \(\frac{{7\sqrt {13} }}{{26}}.\)
  • B. \(\frac{{3\sqrt {13} }}{{26}}.\)
  • C. \(\frac{{3\sqrt {13} }}{{13}}.\)
  • D. 0
Câu 39
Mã câu hỏi: 80070

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:2x + 3y - 4 = 0. Điểm \(M \in d\) thì tọa độ có dạng

  • A. \(M\left( {m; - 2m + 4} \right).\)
  • B. \(M\left( { - 3m + 4;m} \right).\)
  • C. \(M\left( {2 + 3m; - 2m} \right).\)
  • D. \(M\left( {0;2m + 3m - 4} \right).\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 80071

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3;-7), trực tâm là H(3;-1), tâm đường tròn ngoại tiếp I(-2;0), biết C(a;b) với a > 0. Khi đó giá trị a + b là:

  • A. \(1 + \sqrt {65} \)
  • B. \(1 - \sqrt {65} \)
  • C. \(5 + \sqrt {65} \)
  • D. \(5 - \sqrt {65} \)

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ