Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Hóa lớp 11 năm 2019 - Trường THPT Quế Võ 1, Bắc Ninh

15/04/2022 - Lượt xem: 29
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 125213

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

  • A. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O
  • B. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
  • C. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
  • D. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).
Câu 2
Mã câu hỏi: 125214

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

  • A. but-1-en . 
  • B. đibutyl ete. 
  • C. đietyl ete. 
  • D. but-2-en.
Câu 3
Mã câu hỏi: 125215

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?

  • A. Etylclorua. 
  • B. Anđehit axetic. 
  • C. Tinh bột. 
  • D. Etilen
Câu 4
Mã câu hỏi: 125216

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước brom?

  • A. etan. 
  • B. But-1-en. 
  • C. Buta-1,3-đien. 
  • D. axetilen.
Câu 5
Mã câu hỏi: 125217

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa

  • A. 4
  • B. 1
  • C. 3
  • D. 2
Câu 6
Mã câu hỏi: 125218

Cho 11 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 ( đktc).Hai ancol đó là

  • A. C2H5OH và C3H7OH. 
  • B. C4H9OH và C5H11OH.
  • C. C3H7OH và C4H9OH. 
  • D. CH3OH và C2H5OH
Câu 7
Mã câu hỏi: 125219

Hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là

  • A. ankan 
  • B. anken 
  • C. ankin 
  • D. xicloankan.
Câu 8
Mã câu hỏi: 125220

Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử của X là

  • A. C6H14
  • B. C5H12 
  • C. C4H10.
  • D. C3H8.
Câu 9
Mã câu hỏi: 125221

Khi đun nóng etylclorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH , thu được

  • A. axetilen. 
  • B. etan. 
  • C. etilen. 
  • D. etanol.
Câu 10
Mã câu hỏi: 125222

Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A . A là chất nào dưới đây

  • A. CH2=CHOH. 
  • B. CH3CHO. 
  • C. CH3COOH. 
  • D. C2H5OH.
Câu 11
Mã câu hỏi: 125223

Dẫn 3,36 lít ( đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 7,7 gam.Thành phần phần trăm về thể tích của hai anken là

  • A. 33,33% và 66,67% 
  • B. 25% và 75%. 
  • C. 40% và 60% 
  • D. 35% và 65%
Câu 12
Mã câu hỏi: 125224

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 13
Mã câu hỏi: 125225

Cho ankin X có công thức cấu tạo CH3-CC-CH(CH3)-CH3. Tên của X là

  • A. 4-metylpent-2-in. 
  • B. 2-metylpent-3-in. 
  • C. 4-metylpent-3-in. 
  • D. 2-metylpent-4-in
Câu 14
Mã câu hỏi: 125226

Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 → A → B → C → Cao su buna. Công thức phân tử của B là

  • A. C2H5OH. 
  • B. C4H10
  • C. C4H6
  • D. C4H4.
Câu 15
Mã câu hỏi: 125227

Cho isopren phản ứng cộng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 số dẫn xuất đibrom( đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là?

  • A. 4
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3
Câu 16
Mã câu hỏi: 125228

Axetilen có công thức phân tử là?

  • A. C3H4 
  • B. C2H2 
  • C. C2H
  • D. C2H6
Câu 17
Mã câu hỏi: 125229

TNT ( 2, 4,6 –Trinitro toluen ) được điều chế bằng phản ứng của toluen với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc, trong điều kiện đun nóng.Biết hiệu suất của quá trình tổng hợp là 80%.Lượng TNT (2, 4,6 – Trinitro toluen ) tạo thành từ 230 gam toluen là

  • A. 567,5g 
  • B. 687,5g. 
  • C. 454,0g. 
  • D. 450 g.
Câu 18
Mã câu hỏi: 125230

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

  • A. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br 
  • B. CH3-CH2-CH2-CH2Br
  • C. CH3-CH2-CHBr-CH2Br
  • D. CH3-CH2-CHBr-CH3.
Câu 19
Mã câu hỏi: 125231

Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức (X) thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O .Xác định công thức phân tử của X?

  • A. C2H6O. 
  • B. C3H8O. 
  • C. CH4O. 
  • D. C4H10O.
Câu 20
Mã câu hỏi: 125232

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

  • A. Benzen + Cl2 (as). 
  • B. Benzen + H2 (Ni, p, to).
  • C. Benzen + Br2 (dd). 
  • D. Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ)
Câu 21
Mã câu hỏi: 125233

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

  • A. Brom (dung dịch). 
  • B. Br2 (Fe).
  • C. KMnO4 (dung dịch). 
  • D. Br2 (dung dịch) hoặc KMnO4 (dung dịch)
Câu 22
Mã câu hỏi: 125234

Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

  • A. KMnO4
  • B. NaOH 
  • C. Br2
  • D. H2 ,Ni,to
Câu 23
Mã câu hỏi: 125235

Khi cho buta-1,3-dien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được:

  • A. Butan 
  • B. pentan 
  • C. iso butan 
  • D. iso butilen
Câu 24
Mã câu hỏi: 125236

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?

  • A. 4 đồng phân. 
  • B. 5 đồng phân. 
  • C. 6 đồng phân 
  • D. 3 đồng phân.
Câu 25
Mã câu hỏi: 125237

Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no ?

  • A. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có một liên kết đơn trong phân tử.
  • B. Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử .
  • C. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có chứa liên kết đơn trong phân tử.
  • D. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon có chứa liên kết đơn trong phân tử.
Câu 26
Mã câu hỏi: 125238

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

  • A. Phản ứng thế. 
  • B. Phản ứng cộng. 
  • C. Phản ứng tách.
  • D. Cả A, B và C
Câu 27
Mã câu hỏi: 125239

Cho sơ đồ chuyển hóa : But-1-en + HCl → A ; A + NaOH → B; B+ H2SO→ E. Tên của E là

  • A. isobutilen. 
  • B. but-2-en. 
  • C. đibutyl ete. 
  • D. propen.
Câu 28
Mã câu hỏi: 125240

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CH4 bằng phản ứng

  • A. nung natri axetat với vôi tôi xút. 
  • B. điện phân dung dịch natri axetat
  • C. craking n-butan. 
  • D. cacbon tác dụng với hiđro.
Câu 29
Mã câu hỏi: 125241

Cho dãy các chất : cumen, stiren, isopren, xiclohecxan, axetilen, benzen.Số chất trong dãy làm nhạt màu dung dịch nước brom là

  • A. 5
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 2
Câu 30
Mã câu hỏi: 125242

Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan người ta dùng các chất nào sau đây ?

  • A. Br2 khan.
  • B. dung dịch Br2.
  • C. dung dịch AgNO3/NH3
  • D. dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2.
Câu 31
Mã câu hỏi: 125243

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O. Vậy m có giá trị là

  • A. 6 gam. 
  • B. 2 gam. 
  • C. 4 gam. 
  • D. 8 gam
Câu 32
Mã câu hỏi: 125244

Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là

  • A. 2-metyl butan-2-ol. 
  • B. 3-metyl butan-1-ol. 
  • C. 3-metyl butan-2-ol. 
  • D. 2-metyl butan-1-ol.
Câu 33
Mã câu hỏi: 125245

Số đồng phân anken của C4H8

  • A. 6
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 7
Câu 34
Mã câu hỏi: 125246

Để phân biệt glyxerol và ancol etylic đựng trong hai lọ không nhãn ta dùng

  • A. Dung dịch NaOH. 
  • B. Cu(OH)2
  • C. Na.
  • D. Dung dịch Brom.
Câu 35
Mã câu hỏi: 125247

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

  • A. CnH2n-6 ; n ≥ 3. 
  • B. CnH2n+6 ; n≥ 6. 
  • C. CnH2n-6 ; n ≥ 6 
  • D. CnH2n-2 ; n ≥ 6.
Câu 36
Mã câu hỏi: 125248

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Hai hiđrocacbon đó là

  • A. C2H6 và C3H8
  • B. C3H8 và C4H10
  • C. CH4 và C2H6
  • D. C4H10 và C5H12
Câu 37
Mã câu hỏi: 125249

Dẫn V lít (ở đktc) hh X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dd NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Giá trị của V bằng

  • A. 8,96. 
  • B. 13,44. 
  • C. 5,60. 
  • D. 11,2.
Câu 38
Mã câu hỏi: 125250

Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là

  • A. 40%. 
  • B. 25%. 
  • C. 50% 
  • D. 20%.
Câu 39
Mã câu hỏi: 125251

Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

  • A. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2 
  • B. K2CO3, H2O, MnO2.
  • C. C2H5OH, MnO2, KOH. 
  • D. MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
Câu 40
Mã câu hỏi: 125252

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là?

  • A. CH3-CAg≡CAg.
  • B. CH3-C≡CAg.
  • C. AgCH2-C≡CAg. 
  • D. A, B, C đều có thể đúng

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ