Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Hóa học 11 năm 2018 - 2019 Trường THPT An Minh

15/04/2022 - Lượt xem: 25
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 125093

Tên thay thế của hợp chất ancol có công thức cấu tạo sau: CH3-CH2-CH2-OH.

  • A. Propanal.  
  • B. Propanoic. 
  • C. Propan-1-ol.       
  • D. Propan-2-ol.          
Câu 2
Mã câu hỏi: 125094

Dẫn hợp chất hữu cơ X (có khối lượng phân tử là 56) vào nước brom, quan sát thấy nước brom nhạt màu.  Chất hữu cơ X có thể là

  • A. CH3-CC-CH3.   
  • B. CH3-CH2-CH=CH2.
  • C. CH3-CH2-CH2-OH.  
  • D. CH2=CH-CH=CH2.
Câu 3
Mã câu hỏi: 125095

Etanol (C2H5OH) tác dụng với dung dịch nào sau đây?

  • A. CH3COOH/ H2SO4 đặc.      
  • B. Br2/ CCl4.    
  • C. CH3COONa/ NaOH.   
  • D. AgNO3/NH3.
Câu 4
Mã câu hỏi: 125096

Chất nào sau đây không tác dụng với kim loại kiềm?

  • A. phenol.          
  • B. etanol.      
  • C. etanoic.         
  • D. etanal.      
Câu 5
Mã câu hỏi: 125097

Cho các phát biểu sau:

(a) Phenol (C6H5-OH) là một ancol thơm.                                                            

(b) Phenol tác dụng với dung dịch natri hidroxit tạo thành muối tan và nước.               

(c) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.         

(d) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do nó có tính axit.

(e) Hợp chất C6H5-CH2-OH là phenol.

Số phát biểu đúng là:

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 2
Câu 6
Mã câu hỏi: 125098

Ankin X có công thức là CHºC-CH(CH3)-CH3, có tên thay thế là

  • A. Pent-1-in.        
  • B. 2-metyl but-1-in       
  • C. 3-metyl but-1-in    
  • D. 3-metyl but-1-en.
Câu 7
Mã câu hỏi: 125099

Thực hiện phản ứng cộng H2O (xúc tác H3PO4, 3000C) vào etilen ta thu được sản phẩm cộng chính có công thức là

  • A. CH3-CH2-CH2-OH.     
  • B. CH3-CH2-OH.   
  • C. CH3-CH(OH)-CH3.     
  • D. CH3-CO-CH3.
Câu 8
Mã câu hỏi: 125100

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

  • A. CH2=CH2.     
  • B. CH2=CH-CCH.     
  • C. CH3-CHO.  
  • D. CH2(OH)-[CH(OH)]4-CHO.
Câu 9
Mã câu hỏi: 125101

Điều chế khí metan (CH4) trong phòng thí nghiệm, hãy chọn cách tiến hành nào sau đây?

  • A. Cho ancol etylic tác dụng với H2SO­4 đặc (1700C).
  • B. Cho khi etilen đi vào dung dịch H­2SO4 loãng, nóng.
  • C. Cho CaC2 (canxicacbua) tác dụng với nước.
  • D. Nung muối CH3COONa khan (natri axetat) với hỗn hợp vôi tôi xút (CaO và NaOH).
Câu 10
Mã câu hỏi: 125102

Đốt cháy hoàn toàn 11,0g hợp chất ankan rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong (Ca(OH)2) dư, sau phản ứng thu được 75g kết tủa. Công thức phân tử của ankan là (CaCO3=100)

  • A. C6H14.         
  • B. C4H10.         
  • C. C3H8.      
  • D. C5H12.
Câu 11
Mã câu hỏi: 125103

Cho CaO tác dụng với axit axetic (CH3COOH) thu được sản phẩm muối hữu cơ có công thức là

  • A. (CH3COO)2Ca.   
  • B. (HCOO)2Ca.  
  • C. CH3COOCa.          
  • D. CH3COOCa2.
Câu 12
Mã câu hỏi: 125104

Hợp chất andehit có công thức: CH2=CH-CH(CH3)-CHO, thuộc loại nào sau đây?

  • A. Andehit no, đơn chức, mạch hở.    
  • B. Andehit không no, đơn chức, mạch hở.
  • C. Andehit không no, đơn chức, mạch vòng.     
  • D. Andehit không no, đa chức, mạch hở.
Câu 13
Mã câu hỏi: 125105

Đốt cháy hỗn hợp 2 ankin kế tiếp nhau, thu được 30,8 gam CO2 và 9 gam H2O. Tìm CTPT 2 ankin là

  • A. C3H6 và C4H8.    
  • B. C3H4 và C4H6.   
  • C. C4H6 và C5H8.     
  • D. C2H2 và C3H4.
Câu 14
Mã câu hỏi: 125106

Hợp chất CH3-CH=O có tên thường là

  • A. andehit axetic.   
  • B. andehit propionic.   
  • C. etanal.     
  • D. axit axetic.           
Câu 15
Mã câu hỏi: 125107

Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic trong công nghiệp hiện nay bằng phương trình phản ứng nào sau?

  • A. C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O.  
  • B. CH3-OH + CO →  CH3COOH.
  • C. 2CH3-CHO + O2 →  2CH3COOH.  
  • D. CH3-COO-C2H5 + H2O ⇔ CH3-COOH  +  C2H5OH.
Câu 16
Mã câu hỏi: 125108

Trung hòa 7,36 gam một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở (X) cần dùng 80 ml dung dịch NaOH 2M. Tên thay thế của axit (X) là

  • A. Metanoic.    
  • B. Propanoic.       
  • C. Butanoic.     
  • D. Etanoic.
Câu 17
Mã câu hỏi: 125109

Phản ứng nào sau đây andehit axetic thể hiện tính oxi hóa?

  • A. +AgNO3/NH3.     
  • B. Br2/H2O.     
  • C. + H2/Ni,t0.         
  • D. O2, t0.
Câu 18
Mã câu hỏi: 125110

Axit axetic tác dụng với dung dịch (X) cho hiện tượng sủi bọt khí. Dung dịch X là

  • A. NH4NO3.      
  • B. CaCO3.     
  • C. KOH.         
  • D. NaHCO3
Câu 19
Mã câu hỏi: 125111

Đun 13,2 gam axit axetic với 10,58 gam etanol (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 10,648 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (C=12, O=16, H=1)

  • A. 50%.          
  • B. 55%        
  • C. 75%.    
  • D. 65%.         
Câu 20
Mã câu hỏi: 125112

Đun nóng 11,44 gam anđehit axetic (CH3-CHO) với dung dịch AgNO3/NH3, đến khi phản ứng hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ? 

  • A. 56,16 gam.     
  • B. 28,08 gam.   
  • C. 75,6 gam.      
  • D. 18,9 gam.
Câu 21
Mã câu hỏi: 125113

Để phân biệt hai dung dịch CH3-CH2-CH2-OH và CH2=CH-CH2OH ta dùng

  • A. Na.      
  • B. dd Br2.     
  • C. quỳ tím.       
  • D. dd AgNO3/NH3.
Câu 22
Mã câu hỏi: 125114

Hidro hóa hoàn toàn 11,6 gam một andehit no, đơn chức, mạch hở ta thu được 12 gam ancol. Công thức cấu tạo của andehit là

  • A. HCHO.     
  • B. CH2=CH-CHO.  
  • C. C2H5-CHO.       
  • D. C3H7- CHO.
Câu 23
Mã câu hỏi: 125115

Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá. Phenol rất độc. Khi con người ăn phải thức phẩm có chứa phenol có thể bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí tử vong. Phenol không có phản ứng với:

  • A. kim loại kali         
  • B. nước brom      
  • C. dung dịch NaOH    
  • D. dung dịch KCl
Câu 24
Mã câu hỏi: 125116

Cho các chất sau: H2SO4, K2CO3, CuO, NaOH, Al, Al(NO3)3, Ag, CH3CH2OH/H2SO4 đặc. Số chất tác dụng được với axit CH3COOH là

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6
Câu 25
Mã câu hỏi: 125117

Một hỗn hợp X gồm CH3OH; C2H5OH; C6H5OH  có khối lượng 28,9 gam phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 2M. Phần trăm theo khối lượng của C6H5OH là (phân tử khối C6H5OH = 94).

  • A. 36,87%.  
  • B. 65,05%.    
  • C. 76,89%.      
  • D. 32,65%.
Câu 26
Mã câu hỏi: 125118

Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH là: 

  • A. H2O, C2H5OH, CH3OH 
  • B. CH3OH, C2H5OH, H2
  • C. CH3OH, H2O, C2H5OH 
  • D. H2O, CH3OH, C2H5OH
Câu 27
Mã câu hỏi: 125119

Công thức dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở là: 

  • A. CnH2n + 1O. 
  • B. ROH. 
  • C. CnH2n + 1OH. 
  • D. CnH2nO
Câu 28
Mã câu hỏi: 125120

Dãy chất nào sau đây thuộc loại ankan? 

  • A. C4H4 ,C2H4, CH4
  • B. CH4 , C3H6, C5H12 . 
  • C. C2H6 , CH4 ,C5H12
  • D. C2H6 , C4H8 ,CH4
Câu 29
Mã câu hỏi: 125121

Để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây? 

  • A. nước 
  • B. dung dịch brom 
  • C. khí HCl 
  • D. dung dịch NaOH 
Câu 30
Mã câu hỏi: 125122

Đốt cháy hoàn toàn 3 gam C2H6 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thấy thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

  • A. 8,8g
  • B. 4,4g 
  • C. 10g 
  • D. 20g
Câu 31
Mã câu hỏi: 125123

Số đồng phân ancol của C4H9OH là

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 1
Câu 32
Mã câu hỏi: 125124

Cho 6,00 gam ancol C3H7OH tác dụng với natri vừa đủ thấy có V lít khí thoát ra (ở đktc). Gía trị của V là : 

  • A. 1,12 lít
  • B. 2,24 lít
  • C. 3,36 lít
  • D. 4,48 lít
Câu 33
Mã câu hỏi: 125125

Phản ứng nào sau đây xảy ra?

  • A. C2H5OH + Fe →
  • B. C6H5OH + NaOH → 
  • C. C6H5OH + HCl → 
  • D. C2H5OH + NaOH → 
Câu 34
Mã câu hỏi: 125126

Gọi tên hợp chất sau: CH3 -CH2 -CH(CH3)-CH2OH 

  • A. 2-metyl-butan - 1- ol 
  • B. 3-metylbutan - 1- ol 
  • C. 3-metylbutan- 4 - ol 
  • D. 3-metylpentan -1- ol
Câu 35
Mã câu hỏi: 125127

Đốt cháy một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 3 : 2. Ancol đó là: 

  • A. C3H8O3 
  • B. C2H6O2
  • C. C3H8O2 
  • D. C4H10O
Câu 36
Mã câu hỏi: 125128

Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm? 

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 2
  • D. 3
Câu 37
Mã câu hỏi: 125129

Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường 

  • A. CH3CH2OH 
  • B. CH3CH2CH3 
  • C. C6H5CH=CH2 
  • D. C6H5CH
Câu 38
Mã câu hỏi: 125130

Khi hiđrat hoá 2-metyl but-2-en thì thu được sản phẩm chính là: 

  • A. 2-metyl butan-2-ol 
  • B. 2-metyl butan-1-ol 
  • C. 3-metyl butan-1-ol 
  • D. 3-metyl butan-2-ol
Câu 39
Mã câu hỏi: 125131

Cho sơ đồ phản ứng: CH4 → X → Y → Z → polibutadien. Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt là: 

  • A. etin, etilen, buta-1,3-dien. 
  • B. metylclorua, etilen, buta-1,3-dien
  • C. etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien. 
  • D. etilen, but-1-en, buta-1,3-dien
Câu 40
Mã câu hỏi: 125132

Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3? 1

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 2

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ