Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Hóa học 8 năm 2021 Trường THCS Châu Văn Liêm

15/04/2022 - Lượt xem: 40
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 43906

Dãy chất nào sau đấy sắp xếp theo thứ tự khối lượng mol tăng dần:

  • A. CO2, SO2, H2S
  • B. H2, O2, NH3
  • C. NH3, CO, CO2
  • D. Cl2, CO2, O3
Câu 2
Mã câu hỏi: 43907

Thành phần hóa học của không khí theo thể tích gồm có:

  • A. 21% O2, 78% N2 và 1% các khí khác
  • B. 21% N2, 78% O2 và 1% các khí khác
  • C. 21% khí hiếm, 78% O2 và 1% N2
  • D. 21% O2, 78% CO2 và 1% các khí khác
Câu 3
Mã câu hỏi: 43908

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế:

  • A. BaO + H2O \( \to \)Ba(OH)2
  • B. HCl + Ba \( \to \)BaCl2 + H2
  • C. 2H2O \(\xrightarrow{đp}\).2H2 + O2
  • D. 2HCl + K2O \( \to \)2KCl + H2O
Câu 4
Mã câu hỏi: 43909

Cho 12 gam magie cháy trong oxi tạo thành magie oxit. Thể tích oxi ở điều kiện tiêu chuẩn cần là?

  • A. 11,2 lít
  • B. 8,96 lít
  • C. 4,48 lít
  • D. 5,6 lít
Câu 5
Mã câu hỏi: 43910

Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

  • A. KMnO4, KClO3.
  • B. H2O, KClO3.
  • C. K2MnO4, KClO3
  • D. KMnO4, H2O.
Câu 6
Mã câu hỏi: 43911

Nhóm chất nào sau đây đều là oxit ?

  • A. CaCO3, CaO, NO.
  • B. ZnO, CO2, SO3.
  • C. HCl, BaO, P2O5.
  • D. Fe2O3, NO2, HNO3.
Câu 7
Mã câu hỏi: 43912

Nhóm kim loại đều tác dụng với nước là?

  • A. Ca , Na , Fe, K
  • B. Na , Ba, Ca , K.
  • C. K , Na , Ba , Al.
  • D. Li , Na , Cu , K.
Câu 8
Mã câu hỏi: 43913

Nhóm chất nào sau đây đều là Bazơ ?

  • A. NaOH, Al2O3, Ca(OH)2.
  • B. NaCl, Fe2O3, Mg(OH)2.
  • C. Al(OH)3, K2SO4, Zn(OH)2
  • D. KOH, Fe(OH)3, Ba(OH)2.
Câu 9
Mã câu hỏi: 43914

Oxi phản ứng với nhóm chất nào dưới đây ?

  • A. C, Cl2, Na.
  • B. C, C2H2, Cu.
  • C. Na, C4H10, Au.
  • D. Au, N2, Mg.
Câu 10
Mã câu hỏi: 43915

Nhóm chất nào sau đây đều là axit?

  • A. H2SO4, HCl, HNO3.  
  • B. Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3.
  • C. NaOH, KOH, HCl. 
  • D. KOH, Al(OH)3, FeSO4.
Câu 11
Mã câu hỏi: 43916

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp?

  • A. CuO + H2 \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) Cu + H2O.
  • B. CO2 + Ca(OH)2 \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\)CaCO3 + H2O
  • C. 2KMnO4 \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\)  K2MnO4 + MnO2 + O2.
  • D. CaO + H2O \(\xrightarrow{{{t}^{0}}}\) Ca(OH)2 .
Câu 12
Mã câu hỏi: 43917

Dẫn 2,24 l khí Hở đktc qua ống sứ nung nóng đựng 4 gam CuO. Khối lượng Cu thu được là

  • A. 3,2 g.              
  • B. 0,32 g.
  • C. 1,6 g.     
  • D. 2,4 g.  
Câu 13
Mã câu hỏi: 43918

Thành phần của không khí gồm những khí gì?

  • A. 20% khí oxi, 79% khí nitơ, 1% các khí khác.
  • B. 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác.
  • C. 1% khí nitơ, 78% khí oxi, 21% các khí khác.
  • D. 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác.
Câu 14
Mã câu hỏi: 43919

Dung dich Axit làm giấy quỳ tím chuyển thành màu gì?

  • A. Đỏ.     
  • B. Xanh
  • C. Vàng.        
  • D. Không đổi màu.
Câu 15
Mã câu hỏi: 43920

Dãy chỉ gồm các oxit axit:

  • A. CO2, SO2, CuO, P2O5
  • B. CO2, SO3, Na2O, NO2
  • C. SO2, P2O5, CO2, SO3
  • D. H2O, CO, NO, Al2O3.
Câu 16
Mã câu hỏi: 43921

Thành phần thể tích của không khí là:

  • A. 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm...)
  • B. 78% khí oxi, 21% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm...)
  • C. 21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ.
  • D. 1% khí oxi, 78% khí nitơ, 21% các khí khác.
Câu 17
Mã câu hỏi: 43922

Nguyên liệu điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm:

  • A. CaCO3      
  • B. Không khí
  • C. KMnO4             
  • D. Nước
Câu 18
Mã câu hỏi: 43923

Sự oxi hóa chậm là:

  • A. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt mà không phát sáng.
  • B. Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.
  • C. Sự oxi hóa có phát sáng.
  • D. Sự oxi hóa nhưng không tỏa nhiệt.
Câu 19
Mã câu hỏi: 43924

Chất nào sau đây dùng làm nhiên liệu, không gây ô nhiễm môi trường:

  • A. Than          
  • B. Khí Hidro
  • C. Dầu hỏa      
  • D. Vỏ trấu
Câu 20
Mã câu hỏi: 43925

Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau sinh ra khí hidro:

  • A. Zn và HCl           
  • B. Zn và O2
  • C. Zn và Cl2        
  • D. Fe2O3 và H2
Câu 21
Mã câu hỏi: 43926

Kim loại nào sau đây tan trong nước tạo ra dung dịch bazơ và khí hidro:

  • A. Fe                    
  • B. Na                       
  • C. Pb 
  • D. Cu
Câu 22
Mã câu hỏi: 43927

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

  • A. Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch.
  • B. Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước.
  • C. Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi để tạo thành dung dịch bão hòa.
  • D. Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa.
Câu 23
Mã câu hỏi: 43928

Khi hoà tan 3,9 gam K vào 101,8 gam nước, thu được dung dịch KOH và khí hiđro. Nồng độ % của dung dịch thu được là

  • A. 3,2%.    
  • B. 4,3%.              
  • C. 3,8 %.       
  • D. 5,3%.
Câu 24
Mã câu hỏi: 43929

Những chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

  • A. KMnO4, KClO3, KNO3.
  • B. CaCO3, KClO3, KNO3.
  • C. K2MnO4, Na2CO3, CaHPO4.
  • D. KMnO4, FeCO3, CaSO4.
Câu 25
Mã câu hỏi: 43930

Nhóm chất nào sau đây đều là oxit axit?

  • A. CaCO3, CaO, NO, MgO.
  • B. ZnO, K2O, CO2, SO2.
  • C. HCl, MnO2, BaO, P2O5.
  • D. SO2, N2O5, P2O5, CO2.
Câu 26
Mã câu hỏi: 43931

Một oxit đồng có thành phần gồm 8 phần khối lượng đồng và 2 phần khối lượng oxi. Công thức của oxit đó là

  • A. CuO.
  • B. Cu2O.
  • C. Cu2O3.
  • D. CuO2.
Câu 27
Mã câu hỏi: 43932

Ở 20oC, hoà tan 80 gam KNO3 vào 190 gam nước thì thu được dung dịch bão hòa. Vậy độ tan của KNO3 ở 20oC là

  • A. 40,1.
  • B. 44,2.
  • C. 42,1.
  • D. 43,5.
Câu 28
Mã câu hỏi: 43933

25 gam dung dịch muối ăn có nồng độ 10% chứa lượng muối ăn là

  • A. 1,2 g.
  • B. 1,5 g.
  • C. 2,5 g.
  • D. 3,5 g.
Câu 29
Mã câu hỏi: 43934

Khi hoá hợp hoàn toàn 1,12 lít khí oxi (ở đktc) với một lượng dư khí hiđro thì khối lượng nước tạo thành là

  • A. 1,8 gam.
  • B. 3,6 gam.
  • C. 7,2 gam.
  • D. 18 gam.
Câu 30
Mã câu hỏi: 43935

Cho các chất: Zn, ZnO, Al2O3, Fe, FeO, CaO, K2O. Số chất tác dụng với H2O là

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 5
  • D. 4
Câu 31
Mã câu hỏi: 43936

Công thức hóa học của muối Natri sunphat là

  • A. Na2SO3.
  • B. NaHSO4.
  • C. Na2SO4.
  • D. Na(SO4)2.
Câu 32
Mã câu hỏi: 43937

Oxi hóa lỏng ở nhiệt độ

  • A. -196°         
  • B. -183°
  • C. -169°         
  • D. -138°
Câu 33
Mã câu hỏi: 43938

Để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm người ta dùng cặp chất nào sau đây?

  • A. Cu và dung dịch HCl.
  • B. Zn và dung dịch HCl.
  • C. Fe và dung dịch NaOH.
  • D. Cu và dung dịch H2SOloãng.
Câu 34
Mã câu hỏi: 43939

Để thu được 2,24 lít khí O(đktc). Khối lượng kalipemanganat tối thiểu cần dùng là

  • A. 31,6 gam.
  • B. 15,8 gam.
  • C. 7,9 gam.
  • D. 63,2 gam.
Câu 35
Mã câu hỏi: 43940

Dãy kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

  • A. Na, Fe.
  • B. Na, Cu.
  • C. Na, Al.
  • D. Na, K.
Câu 36
Mã câu hỏi: 43941

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển đổi thành màu

  • A. xanh.     
  • B. đỏ.
  • C. tím.     
  • D. không màu.
Câu 37
Mã câu hỏi: 43942

Định nghĩa nào sau đây đúng về dung dịch:

  • A. Dung dịch là hỗn hợp gồm dung môi và chất tan.
  • B. Dung dịch là hợp chất gồm dung môi và chất tan
  • C. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan.
  • D. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan.
Câu 38
Mã câu hỏi: 43943

Tính chất nào sau đây không có ở khí hiđro:

  • A. Nặng hơn không khí
  • B. Nhẹ nhất trong các chất khí
  • C. Không màu
  • D. Tan rất ít trong nước
Câu 39
Mã câu hỏi: 43944

Hiđro và oxi đã hóa hợp theo tỉ lệ nào về thể tích để tạo thành nước?

  • A. 2 phần khí H2 và 1 phần khí O2
  • B. 3 phần khí H2 và 1 phần khí O2
  • C. 1 phần khí H2 và 2 phần khí O2
  • D. 1 phần khí H2 và 3 phần khí O2
Câu 40
Mã câu hỏi: 43945

Phần lớn muối của kim loại nào sau đây đều tan được trong nước?

  • A. Nhôm
  • B. Kali
  • C. Natri
  • D. Cả Natri và Kali

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ