Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Địa lớp 11 năm 2019 - Trường THPT Thanh Miện

15/04/2022 - Lượt xem: 39
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 132901

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Nhật Bản? 

  • A. Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.
  • B. Phát triển theo hướng thâm canh.
  • C.

    Chú trọng năng suất, chất lượng. 

  • D. Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.
Câu 2
Mã câu hỏi: 132902

Điểm giống nhau về dân số thành thị của LB Nga và Hoa Kì là chủ yếu sống ở các thành phố 

  • A. trung bình và các thành phố vệ tinh.
  • B. lớn và các thành phố vệ tinh.
  • C.

    nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh. 

  • D. nhỏ và các thành phố vệ tinh.
Câu 3
Mã câu hỏi: 132903

Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản 

  • A. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
  • B. Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
  • C.

    Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động. 

  • D. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
Câu 4
Mã câu hỏi: 132904

Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với 

  • A. Thái Bình Dương.
  • B. Bắc Băng Dương.            
  • C. Ấn Độ Dương. 
  • D. Đại Tây Dương.
Câu 5
Mã câu hỏi: 132905

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp cải cách công nghiệp Trung Quốc. 

  • A. Các nhà máy được chủ động lập kế hoạch sản xuất, tìm thị trường tiêu thụ.
  • B. Thu hút vốn đầu tư vào các đặc khu kinh tế và khu chế xuất.
  • C.

    Thực hiện chính sách mở cửa tăng cường trao đổi với thị trường thế giới. 

  • D. Giao quyền sử dụng đất và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp.
Câu 6
Mã câu hỏi: 132906

Trung Quốc đang phải đối mặt với vấn đề dân cư – xã hội nào sau đây? 

  • A. Thiếu hụt nuồn lao động trong tương lai.
  • B. Tình trạng mất cân bằng giới tính.
  • C.

    Dân số tăng nhanh dẫn đến bùng nổ dân số. 

  • D. Cơ cấu dân số già, tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.
Câu 7
Mã câu hỏi: 132907

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có 

  • A. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
  • B. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
  • C.

    các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. 

  • D. kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa.
Câu 8
Mã câu hỏi: 132908

Người dân của các nước thành viên EU có thể mở tài khoản tại các ngân hàng của các nước khác là hình thức biểu hiện của 

  • A. Tự do di chuyển. 
  • B. Tự di lưu thông hàng hóa.
  • C. Tự do lưu thông dịch vụ.      
  • D. Tự do lưu thông tiền vốn.
Câu 9
Mã câu hỏi: 132909

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng? 

  • A. Tổ chức các hoạt động chính trị.
  • B. Xuất bản tạp chí với nhiều thứ tiếng.
  • C.

    Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung. 

  • D. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.
Câu 10
Mã câu hỏi: 132910

Dân số Hoa Kì tăng nhanh, một phần quan trọng là do: 

  • A. tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
  • B. tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.
  • C.

    tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao. 

  • D. tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.
Câu 11
Mã câu hỏi: 132911

Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản? 

  • A. Sa-ru-xi-ma.
  • B. Hô-cai-đô.
  • C. Xi-cô-cư.    
  • D. Hôn-su.
Câu 12
Mã câu hỏi: 132912

Các tổ chức liên kết đặc thù trên Thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có 

  • A. nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội. 
  • B. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
  • C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau. 
  • D. sự phát triển kinh tế xã hội đồng đều.
Câu 13
Mã câu hỏi: 132913

Đặc điểm nào không đúng khi nói về tự nhiên của Nhật Bản? 

  • A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
  • B. Nghèo về tài nguyên khoáng sản.
  • C.

    Là 1 bán đảo trải dài theo 1 vòng cung dài khoảng 3800km. 

  • D. Có nhiều thiên tai: động đất, núi lửa, sóng thần
Câu 14
Mã câu hỏi: 132914

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nông nghiệp của Nhật Bản?

1. Lúa mì là cây lương thực chính.                             2. Sản lượng tơ tằm đứng đầu thế giới.

3. Ngành chăn nuôi phát triển nhất thế giới.              4. Nông nghiệp theo hướng thâm canh. 

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 15
Mã câu hỏi: 132915

Đảo có diện tích nhỏ nhất của Nhật Bản là: 

  • A. Kiu-xiu.  
  • B. Hôn-su.  
  • C. Hô-cai-đô. 
  • D. Xi-cô-cư.
Câu 16
Mã câu hỏi: 132916

Các đồng bằng thuộc miền Đông Trung Quốc xếp theo thứ tự từ phía Nam lên phía Bắc là 

  • A. Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc.
  • B. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
  • C. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung Hoa Bắc.   
  • D. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Câu 17
Mã câu hỏi: 132917

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của sử dụng đồng tiền chung châu Âu?

1) Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

2) Tăng cường rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước.

3) Khó khăn trong việc chuyển giao vốn trong EU.

4) Đơn giản công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia. 

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 1
  • D. 2
Câu 18
Mã câu hỏi: 132918

Ở Trung Quốc, cây lúa mì được trồng nhiều trên các đồng bằng Đông Bắc và Hoa Bắc do có: 

  • A. Khí hậu nhiệt đới, đất phù sa màu mỡ.   
  • B. Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước phong phú.
  • C. Khí hậu cận nhiệt đới, đất phù sa màu mỡ.    
  • D. Khí hậu ôn đới và đất phù sa màu mỡ.
Câu 19
Mã câu hỏi: 132919

Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? 

  • A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng lạc và mía của Trung Quốc qua các năm.
  • B. Cơ cấu sản lượng nông sản của Trung Quốc phân theo các loại cây trồng.
  • C.

    Qui mô và cơ cấu sản lượng nông sản của Trung Quốc. 

  • D. Sản lượng lạc và mía của Trung Quốc qua các năm.
Câu 20
Mã câu hỏi: 132920

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh của ngành dịch vụ Hoa Kì?

1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải đang được mở rộng và nâng cấp.

2) Ngành ngân hàng, tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn.

3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước.

4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn. 

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 2
Câu 21
Mã câu hỏi: 132921

Trung Quốc tiếp giáp với các quốc gia Đông Nam Á nào sau đây? 

  • A. Việt Nam, Lào, Mi-an-ma.     
  • B. Việt Nam, Mi-an-ma, Thái Lan.
  • C. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.  
  • D. Việt Nam, Lào, Thái Lan.
Câu 22
Mã câu hỏi: 132922

Sản phẩm công nghiệp của Hoa Kì có sản lượng đứng đầu thế giới năm 2004 là: 

  • A. Dầu thô  
  • B. Than đá.
  • C. Điện.   
  • D. Khí tự nhiên.
Câu 23
Mã câu hỏi: 132923

Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng than, dầu mỏ của Liên Bang Nga, giai đoạn 1995 - 2005

Năm

1995

2001

2003

2005

Dầu mỏ (Triệu tấn)

305,0

340,0

400,0

470,0

Than (Triệu tấn)

270,8

273,4

294,0

298,3

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu mỏ của Liên Bang Nga từ 1995 – 2005, biểu đồ nào sau đây là thí

  • A. Cột ghép.  
  • B. Miền.  
  • C. Đường. 
  • D. Cột chồng.
Câu 24
Mã câu hỏi: 132924

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân số Hoa Kì? 

  • A. Dân số đông.  
  • B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
  • C. Dân số tăng nhanh.      
  • D. Dân số có xu hướng già hóa.
Câu 25
Mã câu hỏi: 132925

Dân cư Mĩ Latinh có đặc điểm : 

  • A. Tỉ lệ dân thành thị cao.
  • B. Tỉ suất nhập cư lớn.
  • C. Gia tăng dân số nhỏ.     
  • D. Dân số đang già hóa.
Câu 26
Mã câu hỏi: 132926

Nước có dân số thấp nhất năm 2005 ở Trung Á là 

  • A. Ca- dăc- tan. 
  • B. Cư- rơ -gưt -xtan.
  • C. Mông Cổ.  
  • D. Tuốc – mê- ni - xtan.
Câu 27
Mã câu hỏi: 132927

Nhận định nào sau đây không chính xác khi nói về xu hướng toàn cầu hóa? 

  • A. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về kinh tế.
  • B. Tạo ra động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế thế giới.
  • C.

    Là xu thế tất yếu. 

  • D. Làm gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.
Câu 28
Mã câu hỏi: 132928

Điều kiện tự nhiên Nhật Bản có thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế?

Câu 29
Mã câu hỏi: 132929

Dựa vào kiến thức đã học về Trung Quốc, hãy cho biết:
a. Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông hay miền Tây?
b. Giải thích tại sao lại có sự tập trung như vậy?

Câu 30
Mã câu hỏi: 132930

Kẻ bảng sau đây vào giấy thi.Tính toán rồi điền đầy đủ vào bảng:

Bảng: Tình hình xuất nhập khẩu của Thái Lan giai đoạn 1990-2010.

Khu vực kinh tế

1990

2000

2005

2010

Giá trị xuất khẩu (tỉ USD)

23,1

68,7

105,8

158,0

Giá trị nhập khẩu (tỉ USD)

33,0

61,9

107,0

120,0

Cán cân xuất nhập khẩu (tỉ USD)

 

 

 

 

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ