Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Địa lớp 11 năm 2019 - Trường THPT Quế Võ 1

15/04/2022 - Lượt xem: 12
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 132931

Ngành công nghiệp đóng tàu được phân bố nhiều ở đảo Hônsu vì đảo Hônsu có 

  • A. nhiều nguyên vật liệu cho ngành đóng tàu.
  • B. nhiều cảng biển quan trọng.
  • C.

    nhiều rừng để cung cấp gỗ cho ngành đóng tàu. 

  • D. ngành giao thông vận tải phát triển.
Câu 2
Mã câu hỏi: 132932

Ranh giới tương đối kinh tuyến 105°Đ phân lãnh thổ Trung Quốc thành 2 bộ phận được xác định trên cơ sở 

  • A. sự khác nhau về điều kiện tự nhiên.
  • B. sự khác nhau về tình hình dân cư.
  • C.

    sự khác nhau về trình độ phát triển kinh tế-xã hội. 

  • D. lịch sử khai thác lãnh thổ.
Câu 3
Mã câu hỏi: 132933

Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản là 

  • A. công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, dệt.
  • B. khai thác khoáng sản và công nghiệp chế biến thực phẩm.
  • C.

    công nghiệp luyện kim, công nghiệp hoá chất. 

  • D. công nghiệp đóng tàu thuỷ và công nghiệp hàng không vũ trụ.
Câu 4
Mã câu hỏi: 132934

Tác động tích cực nhất của chính sách dân số ở Trung Quốc là 

  • A. phát huy thế mạnh về nguồn lao động.
  • B. tạo động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế.
  • C.

    giảm đáng kể gánh nặng về dân số. 

  • D. giảm thiểu các tệ nạn xã hội.
Câu 5
Mã câu hỏi: 132935

Hãng ô tô nổi tiếng nào sau đây không phải của Nhật Bản? 

  • A. Nissan. 
  • B. Toyota.
  • C. Suzuki. 
  • D. Huyndai.
Câu 6
Mã câu hỏi: 132936

Dựa vào bảng số liệu dưới đây: Cơ cấu GDP của Trung Quốc qua một số năm ( đơn vị: %)

Năm

2004

2010

2014

Nông, lâm, ngư nghiệp

14,5

9,6

9,4

Công nghiệp, xây dựng

50,9

46,2

42,6

Dịch vụ

34,6

44,2

48,0

 

( Niên giám thống kê 2015) 

Nhận xét nào đúng với bảng số liệu 

  • A. Tỉ trọng GDP của nông – lâm –ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng và dịch vụ đều tăng
  • B. Tỉ trọng GDP của nông – lâm – ngư nghiệp giảm, công nghiệp- xây dựng tăng và dịch vụ giảm
  • C. Tỉ trọng GDP của nông – lâm – ngư nghiệp giảm, công nghiệp- xây dựng và dịch vụ tăng 
  • D. Tỉ trọng GDP của nông – lâm – ngư nghiệp giảm mạnh, công nghiệp-xây dựng tăng nhanh và dịch vụ tăng vừa
Câu 7
Mã câu hỏi: 132937

Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ thể hiện giá trị sản xuất nông, lâm, thuỷ sản nước ta năm 2000 và 2010

Lỗi sai của biểu đồ trên nằm ở: 

  • A. Chú giải.
  • B. Tên biểu đồ.   
  • C. Trục tung.     
  • D. Trục hoành.
Câu 8
Mã câu hỏi: 132938

Các quốc gia Đông Nam Á lục địa gồm có 

  • A. Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam.
  • B. In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Đông Ti-mo, Xin-ga-po.
  • C.

    Mi-an-ma, Thái Lan, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây. 

  • D. Mi-an-ma, Thái Lan, Lào, Việt Nam, Phi-líp-pin.
Câu 9
Mã câu hỏi: 132939

Đặc điểm sau đây là của miền Đông Trung Quốc ? 

  • A. Khí hậu là ôn đới lục địa.
  • B. Là vùng có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.
  • C.

    Là nơi bắt nguồn của nhìêu con sông lớn. 

  • D. Gồm rất nhiều núi cao.
Câu 10
Mã câu hỏi: 132940

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải của Đông Nam Á biển đảo? 

  • A. Nhiều khoáng sản dầu mỏ và khí đốt.
  • B. ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa.
  • C.

    Các đồng bằng ít màu mỡ do chủ yếu là đất cát pha. 

  • D. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo.
Câu 11
Mã câu hỏi: 132941

Cho bảng số liệu sau: Dân số và sản lượng lúa của Trung Quốc

Năm

2010

2014

Số dân (triệu người)

1.340,9

1.367,8

Sản lượng lương thực (nghìn tấn)

195.761

206.507

 

Sản lượng lúa bình quân theo đầu người của Trung Quốc năm 2010, 2014 lần lượt là (đơn vị: kg/người) 147, 152.                D. 146, 151.

  • A. 148, 153. 
  • B. 149, 154.  
  • C. 147, 152.  
  • D. 146, 151.
Câu 12
Mã câu hỏi: 132942

Chiều dài đường biên giới trên đất liền của Nhật Bản với các nước là 

  • A. 1050km.
  • B. 2100km.   
  • C. 3020km.    
  • D. 0km.
Câu 13
Mã câu hỏi: 132943

Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ và đặc biệt thuận lợi với 

  • A. trồng cây công nghiệp.      
  • B. trồng lúa nước.
  • C. trồng cây rau, đậu.  
  • D. trồng cãy ăn quả.
Câu 14
Mã câu hỏi: 132944

Đặc điểm xă hội nào sau đây không phải là của Đông Nam Á? 

  • A. Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hoá của người dân có nhiều nét tương đồng.
  • B. Các quốc gia trong khu vực có nhiều dân tộc sinh sống.
  • C.

    Tỉ lệ dân số mù chữ cao.

  • D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn trên thế giới.
Câu 15
Mã câu hỏi: 132945

Các nước trong khu vực Đông Nam Á (trừ Lào) đều giáp biển, tạo thuận lợi để phát triển 

  • A. giao thông vận tải biển. 
  • B. khai thác khoáng sản biển.
  • C. tổng hợp kinh tế biển.    
  • D. du lịch biển.
Câu 16
Mã câu hỏi: 132946

Cho bảng số liệu: GDP của Hoa Kì và một số châu lục trên thế giới năm 2004 ( Đơn vị: tỉ USD)

Toàn Thế giới

40887,8

Hoa Kì

11667,5

Châu Âu

14146,7

Châu Á

10092,9

Châu Phi

790,3

 

GDP của Châu Phi kém GDP của Hoa Kì là: 

  • A. Khoảng 20 lần. 
  • B. Khoảng 5 lần. 
  • C. Khoảng 15 lần.   
  • D. Khoảng 10 lần.
Câu 17
Mã câu hỏi: 132947

Dựa vào bảng Giá trị xuất nhập khẩu qua các năm (đơn vị: tỉ USD):

Năm

1990

1995

2000

2004

2010

2014

Xuất khẩu

287,6

443,1

479,2

565,7

833,7

815,5

Nhập khẩu

235,4

335,9

379,5

454,5

768,0

958,4

 
  • A. Giá trị xuất nhập khẩu tăng đều qua các năm.
     
  • B. Giá trị xuất nhập khẩu cao nhất năm 2014.
     
  • C.

    Giá trị xuất nhập khẩu thấp nhất năm 1990. 

     
  • D. Nhật Bản luôn xuất siêu qua các năm.
     
Câu 18
Mã câu hỏi: 132948

Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới người/km2) nhưng lại có một dải có mật độ đông hơn ( 1 - 5 0 người/km2) là do 

  • A. đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.
  • B. gắn với lịch sử “Con đường tơ lụa”.
  • C.

    chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc. 

  • D. gắn với tuyến đường sắt Đông - Tây mới xây dựng.
Câu 19
Mã câu hỏi: 132949

Số quốc gia có chung đường biên giới với Trung Quốc là:

  • A. 13
  • B. 12
  • C. 14
  • D. 15
Câu 20
Mã câu hỏi: 132950

Nhật Bản có địa hình chủ yếu là 

  • A. đồng bằng. 
  • B. đất thấp trũng.  
  • C. cao nguyên.    
  • D. đồi núi.
Câu 21
Mã câu hỏi: 132951

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm nền công nghiệp của Nhật Bản ? 

  • A. Phụ thuộc nguồn nguyên liệu, năng lượng thế giới nên khó ổn định.
  • B. Cơ cấu công nghiệp chỉ tập trung phát triển các ngành có ưu thế.
  • C.

    Nền công nghiệp hiện đại đủ các ngành kể cả các ngành thiếu điều kiện trong nước. 

  • D. Chú trọng sử dụng các thành tựu khoa học và cải tiến kĩ thuật trong sản xuất.
Câu 22
Mã câu hỏi: 132952

Lợi ích lớn nhất đối với phát triển kinh tế do sông ngòi Nhật Bản mang lại là 

  • A. có tiềm năng thủy điện lớn.
  • B. tạo điều kiện cho ngành chăn nuôi phát triển.
  • C.

    thuận lợi cho giao thông đường sông. 

  • D. thuận lợi cho việc phát triển ngành du lịch.
Câu 23
Mã câu hỏi: 132953

Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng đông - tây tuy không thuận lợi nhưng rất cần thiêt để thúc đẩy 

  • A. phát triển kinh tế - xã hội trong một nước và giữa các nước.
  • B. phát triển du lịch trong vùng.
  • C.

    giao lưu văn hoá giữa các nước 

  • D. giao thương kinh tế giữa các nước.
Câu 24
Mã câu hỏi: 132954

Trung Quốc cũng giống như Nhật Bản đều nằm ờ khu vực 

  • A. Bắc Á.  
  • B. Tây Nam Á.
  • C. Đông Á.     
  • D. Đông Nam Á.
Câu 25
Mã câu hỏi: 132955

Đảo nào sau đây nằm ở phía bắc Nhật Bản? 

  • A. Xi-cô-cư.
  • B. Hô-cai-đô. 
  • C. Kiu-xiu.   
  • D. Hôn-su.
Câu 26
Mã câu hỏi: 132956

Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây? 

  • A. Đại Tây Dương.
  • B. Thái Bình Dương.
  • C. Bắc Băng Dương.
  • D. Ấn Độ Dương.
Câu 27
Mã câu hỏi: 132957

Cho bảng số liệu: Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản (đơn vị: %)

Năm

Nhóm tuổi

1950

1970

1997

2005

2014

Dưới 15 tuổi

35,4

23,9

15,3

13,9

13,2

Từ 15-64 tuổi

59,6

69,0

69,0

66,9

61,0

Trên 65 tuổi

5,0

7,1

15,7

19,2

25,8

  • A. Biểu đồ đường. 
  • B. Biểu đồ miền.  
  • C. Biểu đồ tròn. 
  • D. Biểu đồ cột.
Câu 28
Mã câu hỏi: 132958

Dãy núi được coi là biên giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Ấn Độ là 

  • A. Thiên Sơn.  
  • B. Hoàng Liên Sơn.
  • C. Côn Luân.  
  • D. Hy-ma-lay-a.
Câu 29
Mã câu hỏi: 132959

Hiện nay, tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc 

  • A. đứng hàng đầu thế giới.
  • B. đứng hàng thứ hai thế giới.
  • C. đứng hàng thứ ba thế giới.  
  • D. đứng hàng thứ tư thế giới.
Câu 30
Mã câu hỏi: 132960

Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc tập trung chủ yếu ở 

  • A. miền Đông.
  • B. miền Tây.  
  • C. miền Bắc.   
  • D. miền Nam.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ