Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 9 năm 2019 (Phần trắc nghiệm) Trường THCS Thái Bình

15/04/2022 - Lượt xem: 6
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (16 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 60880

Nếu \(\sqrt x  = 4\) thì x2 bằng:

  • A. 4
  • B. 16
  • C. 2
  • D. 256
Câu 2
Mã câu hỏi: 60881

Điều kiện để biểu thức \(\sqrt {\frac{{x + 3}}{{{x^2}}}} \) có nghĩa là:

  • A. \(x \le  - 3\)
  • B. \(x \ge  - 3\)
  • C. \(x \ge  - 3\) và \(x \ne 0\)
  • D. \(x \ge 0\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 60882

Giá trị của biểu thức \(\sqrt {{{\left( {\sqrt 3  - 2} \right)}^2}} \) bằng:

  • A. \(\sqrt 3  - 2\)
  • B. \(2 - \sqrt 3 \)
  • C. \( - \sqrt 3  - 2\)
  • D. \(2 + \sqrt 3 \)
Câu 4
Mã câu hỏi: 60883

Kết quả của phép tính: \(\left( {\sqrt {32}  + \sqrt {50} } \right):\frac{{\sqrt 2 }}{2}\)  là:

  • A. \(\sqrt {41} \)
  • B. 2.\(\sqrt {41} \)
  • C. 9
  • D. 18
Câu 5
Mã câu hỏi: 60884

Đồ thị hàm số: y = 2x - 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây:

  • A. M(1; -3)
  • B. N(1; 3)
  • C. P(0; 5)
  • D. Q(2; 1)
Câu 6
Mã câu hỏi: 60885

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số đồng biến với mọi số thực x

  • A. y = 4 - 5x
  • B. y =-7 +3x 
  • C. \(y = m - \sqrt 3 x\)
  • D. \(y = \left( {1 - \sqrt 3 } \right)x + \sqrt 5 \)
Câu 7
Mã câu hỏi: 60886

Để đồ thị hàm số: \(y = \left( {{m^2} - 1} \right)x + 2\) song song với đường thẳng y = 3x + m thì:

  • A. m = -2
  • B. m = 2
  • C. m = -2 hoặc m = 2
  • D. m = -2 hoặc m = 1
Câu 8
Mã câu hỏi: 60887

Cho hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}
x + y = 5\\
x - y = 1
\end{array} \right.\) có nghiệm là:

  • A. (1; 4)
  • B. (4; 3)
  • C. (3; 2)
  • D. (3; -2)
Câu 9
Mã câu hỏi: 60888

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat A = {90^0}\) và đường cao AH. Biết AB = 5cm, BC = 13cm . Khi đó độ dài CH  bằng:

  • A. \(\frac{{25}}{{13}}\) cm
  • B. \(\frac{{12}}{{13}}\) cm
  • C. \(\frac{{5}}{{13}}\) cm
  • D. \(\frac{{144}}{{13}}\) cm
Câu 10
Mã câu hỏi: 60889

Cho \(\Delta MNP\) có \(\widehat P = {90^0}\); biết \(PM = 10cm;PN = 24cm\). Khi đó độ dài đường cao PK  bằng:

  • A. \(\frac{{17}}{{12}}\) cm
  • B. \(\frac{{120}}{{13}}\) cm
  • C. 34 cm
  • D. 12 cm
Câu 11
Mã câu hỏi: 60890

Cho \(\Delta ABC\) có \(widehat A = {90^0};\sin B = \frac{4}{5}\) . Khi đó tanC bằng:

  • A. \(\frac{3}{5}\)
  • B. \(\frac{5}{4}\)
  • C. \(\frac{4}{3}\)
  • D. \(\frac{3}{4}\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 60891

Cho \(\Delta PQR\) có \(\widehat R = {90^0};\tan P = \frac{3}{7};RP = 21cm\). Khi đó RQ bằng:

  • A. 9 cm
  • B. 49 cm
  • C. \(\frac{{27}}{7}\) cm 
  • D. \(\frac{{343}}{3}\) cm 
Câu 13
Mã câu hỏi: 60892

Cho hai góc nhọn \(\alpha \) và \(\beta \), thỏa \(\alpha  + \beta  = {90^0}\). Kết luận nào không đúng?

  • A. \(\tan \alpha  = \cot \beta \)
  • B. \({\sin ^2}\alpha  + {\sin ^2}\beta  = 1\)
  • C. \(\cot \alpha  = \frac{{\cos \alpha }}{{\sin \beta }}\)
  • D. \(\tan \beta  = \frac{{\sin \beta }}{{\cos \beta }}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 60893

Cho đường tròn (O; 4cm) , đường thẳng a cách O một khoảng \(d = \sqrt {15} \) cm. Số giao điểm của a và (O) là:

  • A. 2
  • B. 1
  • C. 0
  • D. 3
Câu 15
Mã câu hỏi: 60894

Cho hai đường tròn (O; 15cm) và (O'; 6cm); Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

  • A. Tiếp xúc ngoài
  • B. Ngoài nhau
  • C. Đựng nhau
  • D. Tiếp xúc trong.
Câu 16
Mã câu hỏi: 60895

Cho (O; 13cm) và dây AB cách O  một khoảng d = 12cm. Độ dài dây AB  là:

  • A. 5 cm
  • B. 10 cm
  • C. 25 cm
  • D. 24 cm

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ