Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Toán 12 năm học 2019 - 2020 Trường THPT Tân Châu

15/07/2022 - Lượt xem: 39
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 303428

Hình đa diện dưới đây gồm bao nhiêu mặt

  • A. 13
  • B. 8
  • C. 11
  • D. 9
Câu 2
Mã câu hỏi: 303429

Cho  là số thực dương tùy ý, \(\frac{{{a^{\frac{2}{3}}}.{a^{\frac{3}{4}}}}}{{\sqrt[6]{a}}}\) bằng

  • A. \({a^{\frac{1}{3}}}\)
  • B. \({a^{\frac{5}{4}}}\)
  • C. \({a^{\frac{3}{4}}}\). 
  • D. \({a^{\frac{4}{5}}}\).
Câu 3
Mã câu hỏi: 303430

Cho hàm số y = f(x)  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A. (0;1)
  • B. (-1;0).
  • C. \(\left( {1; + \infty } \right)\)
  • D. (-1;1)
Câu 4
Mã câu hỏi: 303431

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD  có cạnh đáy bằng \(\sqrt 2 a\) và tam giác đều. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A. \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{2}\)
  • B. \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\)
  • C. \(\frac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}\)
  • D. \(\frac{{3\sqrt 3 {a^3}}}{2}\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 303432

Cho khối hộp có thể tích bằng \(12{a^3}\) và diện tích mặt đáy \(4{a^2}\). Chiều cao của khối hộp đã cho bằng

  • A. 6a
  • B. a
  • C. 3a
  • D. 9a
Câu 6
Mã câu hỏi: 303433

Cho hàm số y = f(x)  liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M  và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-3;1]. Giá trị của M - m bằng

  • A. 6
  • B. 2
  • C. 8
  • D. 4
Câu 7
Mã câu hỏi: 303434

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên là:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A. (-1;3)
  • B. (-3;2)
  • C. \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\). 
  • D. \(\left( {3; + \infty } \right)\).
Câu 8
Mã câu hỏi: 303435

Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 3}}\) có một đường tiệm cận đứng là

  • A. x = 3
  • B. y = 2
  • C. x = - 3
  • D. y = - 2
Câu 9
Mã câu hỏi: 303436

Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {3x - 1} \right)^{ - 4}}\) là

  • A. \(\left( {\frac{1}{3}; + \infty } \right)\).
  • B. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{3}} \right)\).
  • C. R
  • D. \(R\backslash \left\{ {\frac{1}{3}} \right\}\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 303437

Tập xác định của hàm số \(y = \ln \left( {2x - 1} \right)\) là

  • A. \(\left[ {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\). 
  • B. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right)\). 
  • C. \(\left( {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\).
  • D. \(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right]\)
Câu 11
Mã câu hỏi: 303438

Cho a là số thực dương tùy ý, \(\frac{{{{\left( {{a^{\sqrt 7  + 1}}} \right)}^3}}}{{{a^{\sqrt 7  - 4}}.{a^{2\sqrt 7  + 9}}}}\) bằng

  • A. \({a^{\sqrt 7 }}\)
  • B. \(a^2\)
  • C. \({a^{ - \sqrt 7 }}\)
  • D. \({a^{ - 2}}\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 303439

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và \(AA' = \sqrt 6 a\). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  • A. \(\frac{{\sqrt 2 {a^3}}}{4}\)
  • B. \(\frac{{3\sqrt 2 {a^3}}}{2}\)
  • C. \(\frac{{3\sqrt 2 {a^3}}}{4}\)
  • D. \(\frac{{\sqrt 2 {a^3}}}{2}\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 303440

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

  • A. - 1
  • B. 2
  • C. 1
  • D. - 3
Câu 14
Mã câu hỏi: 303441

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

  • A. (3;-1)
  • B. (-1;3)
  • C. (4;1)
  • D. (1;4)
Câu 15
Mã câu hỏi: 303442

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm sô nào dưới đây?

  • A. \(y = \frac{{x - 1}}{{2x - 1}}\)
  • B. \(y =  - {x^3} + 3x - 2\)
  • C. \(y = {x^4} - 2{x^2} + 1\)
  • D. \(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 303443

Số đỉnh của khối bát diện đều là

  • A. 6
  • B. 4
  • C. 8
  • D. 12
Câu 17
Mã câu hỏi: 303444

Cho a, b, c là các số thực dương và khác 1 thỏa mãn \({\log _a}b = 3,\,{\log _a}c =  - 4\). Giá trị của \({\log _a}\left( {{b^3}{c^4}} \right)\) bằng

  • A. - 7
  • B. 6
  • C. 5
  • D. 7
Câu 18
Mã câu hỏi: 303445

Số các giá trị nguyên của m để hàm số \(y = {x^3} - 3m{x^2} - \left( {12m - 15} \right)x + 7\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\) là

  • A. 8
  • B. 6
  • C. 5
  • D. 7
Câu 19
Mã câu hỏi: 303446

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A. \(y = \frac{{x + 2}}{{x - 1}}\)
  • B. \(y =  - {x^3} + 3x + 1\)
  • C. \(y =  - {x^4} + x + 1\)
  • D. \(y = {x^3} + 3x + 1\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 303447

Đạo hàm của hàm số \(y = x\ln x\) trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\) là

  • A. \(\ln x - 1\)
  • B. \(\ln x + 1\)
  • C. \(\ln x+x\)
  • D. \(\ln x-x\)
Câu 21
Mã câu hỏi: 303448

Với a là số thực dương tùy ý, \({\log _5}{a^6}\) bằng

  • A. \(6 + {\log _5}a\)
  • B. \(\frac{1}{6} + {\log _5}a\)
  • C. \(\frac{1}{6}{\log _5}a\)
  • D. \(6{\log _5}a\)
Câu 22
Mã câu hỏi: 303449

Đồ thị hàm số nào dưới đây có đường tiệm cận ngang qua điểm A(2;3)

  • A. \(y = \frac{{x + 3}}{{3x + 2}}\)
  • B. \(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 2}}\)
  • C. \(y = \frac{{3x + 1}}{{2x - 2}}\)
  • D. \(y = \frac{{3x + 2}}{{x + 3}}\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 303450

Cho khối chóp có thể tích bằng \(10a^3\) và chiều cao bằng \(5a\). Diện tích mặt đáy của khối chóp đã cho bằng 

  • A. \(2a^2\)
  • B. \(6a^2\)
  • C. \(12a^2\)
  • D. \(4a^2\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 303451

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh \(\sqrt 2 a\), SA vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = \sqrt 3 a\). Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • A. \(\frac{{2\sqrt 6 {a^3}}}{3}\)
  • B. \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\)
  • C. \(\frac{{2\sqrt 3 {a^3}}}{3}\)
  • D. \(\frac{{\sqrt 6 {a^3}}}{3}\)
Câu 25
Mã câu hỏi: 303452

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình \(3f\left( x \right) - 7 = 0\) là:

  • A. 4
  • B. 1
  • C. 0
  • D. 2
Câu 26
Mã câu hỏi: 303453

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số các đường tiệm cận (tiệm cận đứng và tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số đã cho bằng

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 1
Câu 27
Mã câu hỏi: 303454

Cho khối chóp S.ABC có thể tích bẳng 24a3, gọi M là trung điểm AB, N là điểm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB. Thể tích khối chóp S.MNB bằng

  • A. 8a3
  • B. 4a3
  • C. 6a3
  • D. 12a3
Câu 28
Mã câu hỏi: 303455

Cho khối hộp ABCD.A'B'C'D' có thể tích là V, gọi O là giao điểm của AC và BD. Thể tích của khối chóp O.A'B'C'D'.

  • A. \(\frac{V}{3}\)
  • B. \(\frac{V}{6}\)
  • C. \(\frac{V}{4}\)
  • D. \(\frac{V}{2}\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 303456

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của f'(x) như sau:

Hàm số \(y = f\left( {1 - 2x} \right)\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A. (0;2)
  • B. \(\left( { - \infty ;1} \right)\)
  • C. \(\left( {1; + \infty } \right)\)
  • D. (1;2)
Câu 30
Mã câu hỏi: 303457

Cho hàm số \(y = \frac{{x + m}}{{x - 2}}\) thỏa mãn \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {3;5} \right]} y = 4\). Mệnh đề nào dưới đây đúng

  • A. \(m > 5\)
  • B. \(4 \le m \le 5\)
  • C. \(2 \le m \le 4\)
  • D. \(m < 2\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 303458

Đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{{3^x}}}\) là

  • A. \(\frac{{2 - (2x + 1)\log 3}}{{{3^{2x}}}}\)
  • B. \(\frac{{2 - (2x + 1)\log 3}}{{{3^x}}}\)
  • C. \(\frac{{2 - (2x + 1)\ln 3}}{{{3^{2x}}}}\)
  • D. \(\frac{{2 - (2x + 1)\ln 3}}{{{3^x}}}\)
Câu 32
Mã câu hỏi: 303459

Cho hàm số f(x) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = x{\left( {x + 3} \right)^2}\), \(\forall x \in R\). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A. 3
  • B. 1
  • C. 0
  • D. 2
Câu 33
Mã câu hỏi: 303460

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, AD = 2a và \(AC' = a\sqrt {14} \). Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng

  • A. 8a3
  • B. 10a3
  • C. 6a3
  • D. 4a3
Câu 34
Mã câu hỏi: 303461

Đạo hàm của hàm số \(y = {\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{\frac{1}{4}}}\) là:

  • A. \(\left( {6x - 2} \right){\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}\)
  • B. \(\frac{{\left( {3x - 1} \right){{\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)}^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}}}{2}\)
  • C. \(\left( {3x - 1} \right){\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}\)
  • D. \(\frac{{\left( {3x - 1} \right){{\left( {3{x^2} - 2x + 1} \right)}^{ - {\textstyle{3 \over 4}}}}}}{4}\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 303462

Đồ thị hàm số \(y =  - 2{x^3} + 3{x^2} - 7\) có 2 điểm cực trị là A và B. Diện tích tam giác OAB (với O là gốc tọa độ) bằng

  • A. 6
  • B. 7
  • C. \(\frac{7}{2}\)
  • D. \(\frac{{13}}{2}\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 303463

Đồ thị hàm số \(y = \frac{{3x - 1}}{{x - 2}}\) cắt đường thẳng \(y = 2x + m\) (m là tham số) tại hai điểm phân biệt A và B, giá trị nhỏ nhất của AB bằng

  • A. \(\frac{{3\sqrt {10} }}{2}\)
  • B. \(3\sqrt {10} \)
  • C. \(\frac{{5\sqrt 2 }}{2}\)
  • D. \(5\sqrt 2 \)
Câu 37
Mã câu hỏi: 303464

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 6{x^2} + 9x - 2\) là

  • A. (3;-2)
  • B. (2;4)
  • C. (0;-2)
  • D. (0;2)
Câu 38
Mã câu hỏi: 303465

Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng \(\frac{{3a}}{4}\). Tính thể tích khối chóp đã cho

  • A. \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{{12}}\)
  • B. \(\frac{{\sqrt 3 {a^3}}}{8}\)
  • C. \(\frac{{\sqrt {21} {a^3}}}{{28}}\)
  • D. \(\frac{{\sqrt {21} {a^3}}}{{14}}\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 303466

Số các giá trị nguyên của m để hàm số \(y = {\left( {{x^2} + 2mx + m + 20} \right)^{ - \sqrt 7 }}\) có tập xác định là khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\) là

  • A. 9
  • B. 8
  • C. 7
  • D. 10
Câu 40
Mã câu hỏi: 303467

Biết \({\log _{40}}75 = a + \frac{{{{\log }_2}3 - b}}{{c + {{\log }_2}5}}\) với a, b, c là các số nguyên dương. Giá trị của abc bằng

  • A. 32
  • B. 36
  • C. 24
  • D. 48

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ