Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề ôn thi HK1 môn Toán 12 năm 2019 Trường THPT Lê Qúy Đôn

15/07/2022 - Lượt xem: 39
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 303468

Cho hàm số \(y =  - {x^3} + 3{x^2} + 9x + 4\). Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây:

  • A. \((-1;3)\)
  • B. \((-3;1)\)
  • C. \(\left( { - \infty ; - 3} \right)\)
  • D. \(\left( {3; + \infty } \right)\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 303469

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x + 1}}\)?

  • A. x = 1
  • B. y = - 1
  • C. y = 2
  • D. x = - 1
Câu 3
Mã câu hỏi: 303470

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

  • A. x = - 2
  • B. x = - 1
  • C. x = 1
  • D. x = 2
Câu 4
Mã câu hỏi: 303471

Cho hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\). Hàm số có:

  • A. Một cực đại.
  • B. Một cực tiểu.
  • C. Một cực đại và một cực tiểu.
  • D. Không có cực trị.
Câu 5
Mã câu hỏi: 303472

Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A. \(\ln \left( {ab} \right) = \ln a + \ln b\)
  • B. \(\ln \left( {ab} \right) = \ln a\ln b\)
  • C. \(\ln \frac{a}{b} = \frac{{\ln a}}{{\ln b}}\)
  • D. \(\ln \frac{a}{b} = \ln b - \ln a\)
Câu 6
Mã câu hỏi: 303473

Giải phương trình \({\log _4}\left( {x - 1} \right) = 3\)

  • A. x = 63
  • B. x = 65
  • C. x = 80
  • D. x = 82
Câu 7
Mã câu hỏi: 303474

Tính đạo hàm của hàm số \(y = {13^x}\).

  • A. \(y' = x{.13^{x - 1}}\)
  • B. \(y' = {13^x}.\ln 13\)
  • C. \(y' = {13^x}\)
  • D. \(y' = \frac{{{{13}^x}}}{{\ln 13}}\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 303475

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R\{0} và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI?

  • A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (-1;0) và (0;1)
  • B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\)
  • C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 và giá trị cực tiểu bằng - 2
  • D. Hàm số có hai cực trị.
Câu 9
Mã câu hỏi: 303476

Cho hàm số \(y = \frac{{{x^2} - x + 4}}{{x - 1}}\). Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng:

  • A. - 15
  • B. - 10
  • C. - 5
  • D. 0
Câu 10
Mã câu hỏi: 303477

Đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x - 3}}{{\sqrt {{x^2} - 1} }}\) có bao nhiêu đường tiệm cận?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 11
Mã câu hỏi: 303478

Cho hàm số \(\left( C \right):y = \frac{{4x - 6}}{{x - 1}}\). Tổng bình phương các hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (C) với đường thẳng \(y = 6x + 5\) bằng:

  • A. \(\frac{5}{{36}}\)
  • B. \(\frac{7}{{36}}\)
  • C. \(\frac{{11}}{{36}}\)
  • D. \(\frac{{13}}{{36}}\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 303479

GTNN của hàm số \(y = x - 5 + \frac{1}{x}\) trên \(\left[ {\frac{1}{2};5} \right]\)

  • A. \( - \frac{5}{2}\)
  • B. \(\frac{1}{5}\)
  • C. - 3
  • D. - 2
Câu 13
Mã câu hỏi: 303480

Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định (các khoảng xác định)?

  • A. \(y =  - {x^3} - x\)
  • B. \(y = {x^4} + {x^2}\)
  • C. \(y = \frac{{x - 1}}{{x - 2}}\)
  • D. \(y = \frac{{1 - x}}{{x - 2}}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 303481

Đồ thị hàm số ở hình bên dưới là của đáp án:

  • A. \(y = {x^3} - 2{x^2} + 1\)
  • B. \(y = {x^3} - {x^2} + 1\)
  • C. \(y = {x^3} - 2{x^2} + 2\)
  • D. \(y = {x^3} - 3{x^2} + 1\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 303482

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R\{0}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f(x) = m có ba nghiệm thực phân biệt.

  • A. [-1;2]
  • B. (-1;2)
  • C. (-1;2]
  • D. \(\left( { - \infty ;2} \right]\)
Câu 16
Mã câu hỏi: 303483

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
  • B. Hàm số có GTLN bằng 1, GTNN bằng \( - \frac{1}{3}\)
  • C. Hàm số có hai điểm cực trị.
  • D. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành.
Câu 17
Mã câu hỏi: 303484

Cho biểu thức \(P = \sqrt[4]{{x.\sqrt[3]{{{x^2}.\sqrt {{x^3}} }}}}\), với x > 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A. \(P = {x^{\frac{1}{2}}}\)
  • B. \(P = {x^{\frac{{13}}{{24}}}}\)
  • C. \(P = {x^{\frac{1}{4}}}\)
  • D. \(P = {x^{\frac{2}{3}}}\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 303485

Cho các số thực dương a, b với \(a \ne 1\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

  • A. \({\log _{\sqrt[3]{a}}}\left( {{a^2}\sqrt b } \right) = 6 + \frac{3}{2}{\log _a}b\)
  • B. \({\log _{\sqrt[3]{a}}}\left( {{a^2}\sqrt b } \right) = \frac{2}{3} + \frac{1}{6}{\log _a}b\)
  • C. \({\log _{\sqrt[3]{a}}}\left( {{a^2}\sqrt b } \right) = \frac{3}{2}{\log _a}b\)
  • D. \({\log _{\sqrt[3]{a}}}\left( {{a^2}\sqrt b } \right) = \frac{1}{6}{\log _a}b\)
Câu 19
Mã câu hỏi: 303486

Phương trình \({\log _3}\left( {6{x^3} - 7x + 1} \right) = {\log _3}\left( {{x^2} - 3x + 2} \right)\) 

có tập nghiệm là

  • A. \(T = \left\{ {\frac{1}{2};\frac{1}{3}} \right\}\)
  • B. \(T = \left\{ {\frac{1}{2};-\frac{1}{3}} \right\}\)
  • C. \(T = \left\{ {-\frac{1}{2};\frac{1}{3}} \right\}\)
  • D. \(T = \left\{ {-\frac{1}{2};-\frac{1}{3}} \right\}\)
Câu 20
Mã câu hỏi: 303487

Phương trình \({3^{1 + x}} + {3^{1 - x}} = 10\) có tập nghiệm là:

  • A. \(T = \left\{ { - 1;0} \right\}\)
  • B. \(T = \left\{ {0;1} \right\}\)
  • C. \(T = \left\{ { - 1;1} \right\}\)
  • D. Vô nghiệm
Câu 21
Mã câu hỏi: 303488

Một người đầu tư 100 triệu đồng vào một công ty theo thể thực lãi kép với lãi suất 13% một năm. Hỏi nếu sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu được bao nhiêu tiền lãi ? (Giả sử rằng lãi suất hàng năm không thay đổi)

  • A. \(100\left[ {{{\left( {1,13} \right)}^5} - 1} \right]\) triệu đồng
  • B. \(100\left[ {{{\left( {1,13} \right)}^5} +1} \right]\) triệu đồng
  • C. \(100\left[ {{{\left( {0,13} \right)}^5} - 1} \right]\) triệu đồng
  • D. \(100{\left( {0,13} \right)^5}\) triệu đồng
Câu 22
Mã câu hỏi: 303489

Cho hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A. \(a < 0,b > 0,c > 0,d < 0\)
  • B. \(a < 0,b < 0,c > 0,d < 0\)
  • C. \(a > 0,b < 0,c < 0,d > 0\)
  • D. \(a < 0,b > 0,c < 0,d < 0\)
Câu 23
Mã câu hỏi: 303490

Cho hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} - \left( {m + 1} \right){x^2} + m\left( {m + 2} \right)x + 2016\). Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng (3;7).

  • A. \(m \le 1\)
  • B. m < 1
  • C. \(m \ge 5\)
  • D. \(m \ge 5;m \le 1\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 303491

Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số \(y = {a^x},y = {b^x},y = {c^x}\) được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A. a < b < c
  • B. a < c < b
  • C. b < c < a
  • D. c < a < b
Câu 25
Mã câu hỏi: 303492

Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức \(s\left( t \right) = s\left( 0 \right){.2^t}\), trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s(t) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?

  • A. 48 phút
  • B. 19 phút
  • C. 7 phút
  • D. 12 phút
Câu 26
Mã câu hỏi: 303493

Cho một tờ giấy hình chữ nhật với chiều dài  cm và chiểu rộng 8cm. Gấp góc bên phải của tờ giấy sao cho sau khi gấp, đỉnh của góc đó chạm đáy dưới như hình vẽ. Để độ dài nếp gấp là nhỏ nhất thì giá trị nhỏ nhất đó bằng bao nhiêu?

  • A. \(6\sqrt 5 \)
  • B. \(6\sqrt 2 \)
  • C. 6
  • D. \(6\sqrt 3 \)
Câu 27
Mã câu hỏi: 303494

Xét các số thực a, b thỏa mãn a > b > 1. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức \(P = \log _{\frac{a}{b}}^2\left( {{a^2}} \right) + 3{\log _b}\left( {\frac{a}{b}} \right)\)

  • A. Pmin = 19
  • B. Pmin = 13
  • C. Pmin = 14
  • D. Pmin = 15
Câu 28
Mã câu hỏi: 303495

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình \({6^x} + \left( {3 - m} \right){2^x} - m =  - 0\) có nghiệm thuộc khoảng (0;1).

  • A. [3;4]
  • B. [2;4]
  • C. (2;4)
  • D. (3;4)
Câu 29
Mã câu hỏi: 303496

Số cạnh của một hình bát diện đều là

  • A. 8
  • B. 10
  • C. 12
  • D. 20
Câu 30
Mã câu hỏi: 303497

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A. Hình lập phương là hình đa diện lồi 
  • B. Tứ diện là đa diện dồi 
  • C. Hình hộp là là đa diện lồi 
  • D. Hình tạo bởi hai tứ diện đều là ghép với nhau là một hình đa diện lồi
Câu 31
Mã câu hỏi: 303498

Một hình trụ (T) có bán kính đáy r = 4 và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 5. Tính diện tích xung quanh S của (T)

  • A. \(S = 40\pi \)
  • B. \(S = 80\pi \)
  • C. \(S = \frac{{80\pi }}{3}\)
  • D. \(S = 20\pi \)
Câu 32
Mã câu hỏi: 303499

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy \(\Delta ABC\) vuông tại B ; AB = a, \(\widehat {BAC} = {60^0}\); \(AA' = a\sqrt 3 \) . Thể tích khối lăng trụ là:

  • A. \(\frac{{3{a^3}}}{2}\)
  • B. \(\frac{{2{a^3}}}{3}\)
  • C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
  • D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{9}\)
Câu 33
Mã câu hỏi: 303500

Một hình nón tròn xoay có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh bằng a. Tính diện tích Stp toàn phần của hình nón đó:

  • A. \({S_{tp}} = \frac{{\pi {a^2}\sqrt 2 }}{2}\)
  • B. \({S_{tp}} = \frac{{\pi {a^2}\left( {\sqrt 2  + 4} \right)}}{2}\)
  • C. \({S_{tp}} = \frac{{\pi {a^2}\left( {\sqrt 2  + 8} \right)}}{2}\)
  • D. \({S_{tp}} = \frac{{\pi {a^2}\left( {\sqrt 2  + 1} \right)}}{2}\)
Câu 34
Mã câu hỏi: 303501

Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng \(a\sqrt 3 \), cạnh bên bằng 2a . Khi đó, thể tích của khối chóp S.ABCD là:

  • A. \({V_{S.ABCD}} = \frac{{{a^3}\sqrt {10} }}{2}\)
  • B. \({V_{S.ABCD}} = \frac{{{a^3}\sqrt {10} }}{4}\)
  • C. \({V_{S.ABCD}} = \frac{{{a^3}\sqrt {10} }}{6}\)
  • D. \({V_{S.ABCD}} = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 303502

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, A'C hợp với mặt đáy (ABC) một góc 600. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' bằng:

  • A. \(\frac{{3{a^3}}}{4}\)
  • B. \(\frac{{{a^3}}}{4}\)
  • C. \(\frac{{2{a^3}}}{3}\)
  • D. \(\frac{{3{a^3}}}{8}\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 303503

Cho phép vị tự tâm O biến A thành B, biết rằng OA = 4OB. Khi đó tỉ số vị tự là bao nhiêu?

  • A. - 4
  • B. 4
  • C. \(\frac{1}{4}\)
  • D. \( \pm \frac{1}{4}\)
Câu 37
Mã câu hỏi: 303504

Cho khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' và M là trung điểm của cạnh AB. Mặt phẳng (B'C'M) chia khối lăng trụ thành hai phần. Tính tỷ số thể tích của hai phần đó?

  • A. \(\frac{7}{5}\)
  • B. \(\frac{6}{5}\)
  • C. \(\frac{1}{4}\)
  • D. \(\frac{3}{8}\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 303505

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 600. Gọi M là điểm đối xứng với C qua D, N là trung điểm của SC, mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần. Tính tỉ số thể tích giữa hai phần đó.

  • A. \(\frac{1}{5}\)
  • B. \(\frac{7}{3}\)
  • C. \(\frac{1}{7}\)
  • D. \(\frac{7}{5}\)
Câu 39
Mã câu hỏi: 303506

Cho hai đường thẳng song song (d), (d') và một điểm O không nằm trên chúng. Có bao nhiêu phép vị tự tâm O biến (d) thành (d')?

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 0 hoặc 1
Câu 40
Mã câu hỏi: 303507

Một hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, góc ở đỉnh bằng 120°. Trên đường tròn đáy lấy một điểm A cố định và điểm M di động. Có bao nhiêu vị trí của M để diện tích tam giác SAM đạt giá trị lớn nhất?

  • A. Có 1 vị trí
  • B. Có 2 vị trí
  • C. Có 3 vị trí
  • D. Có vô số vị trí

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ