Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 7 năm 2021-2022 - Trường THCS Trưng Vương

15/04/2022 - Lượt xem: 42
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 33721

Thức ăn có vai trò gì đối với tiêu dùng?

  • A. Cung cấp thịt
  • B. Cung cấp trứng
  • C. Cung cấp sữa
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2
Mã câu hỏi: 33722

Thức ăn có vai trò gì đối với sản xuất?

  • A. Thồ hàng
  • B. Cày
  • C. Kéo
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3
Mã câu hỏi: 33723

Thức ăn có bao nhiêu vai trò đối với cơ thể vật nuôi?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 4
Mã câu hỏi: 33724

Thức ăn có vai trò gì đối với cơ thể vật nuôi?

  • A. Hoạt động của cơ thể
  • B. Tăng sức đề kháng cơ thể
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 5
Mã câu hỏi: 33725

Thức ăn cung cấp các yếu tố nào đối với vật nuôi?

  • A. Cung cấp năng lượng
  • B. Cung cấp chất dinh dưỡng
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 6
Mã câu hỏi: 33726

Chọn ghép con đực với con cái khác giống là dạng chọn phối nào?

  • A. Chọn phối cùng giống
  • B. Chọn phối khác giống
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 7
Mã câu hỏi: 33727

Chọn ghép con đực với con cái trong cùng giống là dạng chọn phối thế nào?

  • A. Chọn phối cùng giống
  • B. Chọn phối khác giống
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 8
Mã câu hỏi: 33728

Có những phương pháp chọn phối nào?

  • A. Chọn phối cùng giống
  • B. Chọn phối khác giống
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 9
Mã câu hỏi: 33729

Có bao nhiêu phương pháp chọn phối?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 10
Mã câu hỏi: 33730

Để nhân giống thuần chủng đạt kết quả, cần phải làm những công việc gì?

  • A. Có mục đích rõ ràng
  • B. Chọn nhiều cá thể cùng tham gia
  • C. Nuôi dưỡng và chăm sóc hợp lí
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11
Mã câu hỏi: 33731

Nêu đặc điểm của vịt cỏ?

  • A. Tầm vóc nhỏ
  • B. Nhanh nhẹn
  • C. Dễ nuôi
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12
Mã câu hỏi: 33732

Giống vật nuôi nào được phân loại theo hướng sản xuất?

  • A. Lợn Móng cái
  • B. Bò lang trắng đen
  • C. Lợn Ỉ
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 13
Mã câu hỏi: 33733

Theo mức độ hoàn thiện giống, giống vật nuôi phân làm bao nhiêu loại?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 14
Mã câu hỏi: 33734

Để được công nhận là giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 15
Mã câu hỏi: 33735

Nêu điều kiện thứ ba để được công nhận là giống vật nuôi?

  • A. Vật nuôi cùng 1 giống phải có chung nguồn gốc
  • B. Đặc điểm về ngoại hình và năng suất giống nhau
  • C. Tính di truyền ổn định
  • D. Đạt đến lượng cá thể nhất định và địa bàn phân bố rộng
Câu 16
Mã câu hỏi: 33736

Thức ăn vật nuôi có bao nhiêu nguồn gốc?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 17
Mã câu hỏi: 33737

Chất khô trong thức ăn vật nuôi gồm những thành phần dinh dưỡng gì?

  • A. 5
  • B. 6
  • C. 7
  • D. 8
Câu 18
Mã câu hỏi: 33738

Ngành chăn nuôi có bao nhiêu nhiệm vụ chính?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 19
Mã câu hỏi: 33739

Nêu nhiệm vụ thứ 3 của ngành chăn nuôi?

  • A. Phát triển chăn nuôi toàn diện
  • B. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật
  • C. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lí
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20
Mã câu hỏi: 33740

Chương trình công nghệ 7 giới thiệu bao nhiêu phương pháp chọn giống?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 21
Mã câu hỏi: 33741

Nêu đặc điểm của giống lợn Lan đơ rat?

  • A. Thân dài
  • B. Tai to rủ xuống trước mặt
  • C. Tỉ lệ thịt nạc cao
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22
Mã câu hỏi: 33742

Giống vật nuôi nào phân loại theo hướng ngoại hình?

  • A. Lợn Móng cái
  • B. Bò lang trắng đen
  • C. Lợn Ỉ
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23
Mã câu hỏi: 33743

Nêu điều kiện đầu tiên để được công nhận là giống vật nuôi?

  • A. Vật nuôi cùng 1 giống phải có chung nguồn gốc
  • B. Đặc điểm về ngoại hình và năng suất giống nhau
  • C. Tính di truyền ổn định
  • D. Đạt đến lượng cá thể nhất định và địa bàn phân bố rộng
Câu 24
Mã câu hỏi: 33744

Tỉ lệ mỡ trong sữa của bò Sin chiếm bao nhiêu?

  • A. 4%
  • B. 4,5%
  • C. 4% đến 4,5%
  • D. Đáp án khác
Câu 25
Mã câu hỏi: 33745

Thức ăn khác nhau sẽ khác nhau về những yếu tố nào?

  • A. Thành phần dinh dưỡng
  • B. Tỉ lệ dinh dưỡng
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 26
Mã câu hỏi: 33746

Lí do nào bò ăn có thể ăn được cỏ?

  • A. Dạ dày có 4 túi
  • B. 1 túi trong dại dày là túi cỏ
  • C. Dạ cỏ chứa vi sinh vật sống cộng sinh
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 27
Mã câu hỏi: 33747

Nêu nhiệm vụ của ngành chăn nuôi?

  • A. Phát triển chăn nuôi toàn diện
  • B. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật
  • C. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lí
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28
Mã câu hỏi: 33748

Phát triển chăn nuôi toàn diện là phát triển yếu tố nào?

  • A. Đa dạng về vật nuôi
  • B. Đa dạng về quy mô
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 29
Mã câu hỏi: 33749

Tăng cường đầu tư nghiên cứu và quản lí về những yếu tố nào?

  • A. Cơ sở vật chất
  • B. Năng lực cán bộ
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 30
Mã câu hỏi: 33750

Chế biến thức ăn nhằm mục đích gì?

  • A. Tăng mùi vị
  • B. Tăng tính ngon miệng
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 31
Mã câu hỏi: 33751

Phương pháp cắt ngắn với thức ăn dùng cho loại thức ăn gì?

  • A. Thô xanh
  • B. Các loại hạt
  • C. Khó tiêu
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 32
Mã câu hỏi: 33752

Đối với thức ăn giàu tinh bột, ta sẽ dùng phương pháp chế biến nào?

  • A. Đường hóa
  • B. Ủ lên men
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 33
Mã câu hỏi: 33753

Giống vật nuôi phân loại theo ngoại hình tức là phân theo các yếu tố nào?

  • A. Theo màu sắc lông
  • B. Theo da
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 34
Mã câu hỏi: 33754

Giống vật nuôi địa phương của nước ta thuộc loại giống gì?

  • A. Giống nguyên thủy
  • B. Giống quá độ
  • C. Giống gây thành
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 35
Mã câu hỏi: 33755

Thức ăn vật nuôi gồm những thành phần nào?

  • A. Nước
  • B. Chất khô
  • C. Nước và chất khô
  • D. Đáp án khác
Câu 36
Mã câu hỏi: 33756

Chất khô của thức ăn gồm những chất gì?

  • A. Vitamin và khoáng chất
  • B. Protein
  • C. Lipit, gluxit
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 37
Mã câu hỏi: 33757

Quy mô chăn nuôi sẽ có những dạng nào?

  • A. Nhà nước
  • B. Nông hộ
  • C. Trang trại
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 38
Mã câu hỏi: 33758

Ở nước ta đang áp dụng phương pháp kiểm tra với lợn vào bao nhiêu ngày?

  • A. 90 ngày tuổi
  • B. 300 ngày tuổi
  • C. 90 đến 300 ngày tuổi
  • D. Đáp án khác
Câu 39
Mã câu hỏi: 33759

Người ta dự trữ thức ăn vụ xuân, vụ hè thu ra sao cho mùa đông?

  • A. Phơi khô thức ăn
  • B. Ủ xanh thức ăn
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 40
Mã câu hỏi: 33760

Người ta sẽ kiềm hóa thức ăn đối với loại thức ăn gì?

  • A. Rơm
  • B. Rạ
  • C. Rơm và rạ
  • D. Đáp án khác

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ