Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK2 môn Công nghệ 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Sơn Tây

15/04/2022 - Lượt xem: 28
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 139394

Chi tiết nào không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

  • A. Bugi
  • B. Pit-tông
  • C. Trục khuỷu
  • D. Vòi phun
Câu 2
Mã câu hỏi: 139395

Chu trình làm việc của động cơ gồm những quá trình nào?

  • A. Nạp, nén, cháy, thải
  • B. Nạp, nén, dãn nở, thải
  • C. Nạp, nén, thải
  • D. Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải
Câu 3
Mã câu hỏi: 139396

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy ra sao?

  • A. Vct = Vtp - Vbc
  • B. Vtp = Vct - Vbc
  • C. Vtp = Vbc - Vct
  • D. Vct = Vtp . Vbc
Câu 4
Mã câu hỏi: 139397

Trong chương trình công nghệ 11 trình bày bao nhiêu phương pháp hàn?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 5
Mã câu hỏi: 139398

Hàn là phương pháp nối ra sao?

  • A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy
  • B. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy
  • C. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo
  • D. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo
Câu 6
Mã câu hỏi: 139399

Nêu ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực?

  • A. Có cơ tính cao
  • B. Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn
  • C. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém
  • D. Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp
Câu 7
Mã câu hỏi: 139400

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm những bước nào?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 8
Mã câu hỏi: 139401

Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì gồm những loại nào?

  • A. Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas
  • B. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng
  • C. Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực
  • D. Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas
Câu 9
Mã câu hỏi: 139402

Với nguyên lý làm việc của động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?

  • A. 2, 4
  • B. 1, 3
  • C. 3, 4
  • D. 2, 3
Câu 10
Mã câu hỏi: 139403

Động cơ đốt trong làm mát bằng nước, bộ phận làm mát sẽ được bố trí ở những vị trí nào?

  • A. Cacte, nắp máy
  • B. Nắp máy, thân máy
  • C. Thân máy cacte
  • D. Thân xilanh, nắp máy
Câu 11
Mã câu hỏi: 139404

Chi tiết nào sẽ thuộc cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền?

  • A. Pittông
  • B. Xi lanh
  • C. Xupap
  • D. Nắp xilanh
Câu 12
Mã câu hỏi: 139405

Độ bền của vật liệu cơ khí biểu thị yếu tố gì?

  • A. Khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
  • B. Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu khi bị nung nóng
  • C. Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
  • D. Chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của nội năng
Câu 13
Mã câu hỏi: 139406

Động cơ Điêzen không có chi tiết nào?

  • A. Thân máy 
  • B. Buzi
  • C. Trục khuỷu
  • D. Vòi phun
Câu 14
Mã câu hỏi: 139407

Phương pháp dập thể tích (rèn khuôn) là phương pháp thế nào?

  • A. Nung nóng chảy phôi liệu, dùng ngoại lực ép phôi liệu vào khuôn để định hình sản phẩm
  • B. Tác dụng ngoại lực để làm biến đổi hình dạng khuôn và vật liệu
  • C. Tác dụng ngoại lực có định hướng làm biến đổi hình dạng của phôi liệu định hình sản phẩm
  • D. Nung nóng phôi liệu, dùng ngoại lực ép phôi liệu vào khuôn để định hình sản phẩm
Câu 15
Mã câu hỏi: 139408

Người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu xăng là ai?

  • A. Otto và Lăng ghen 
  • B. Lơnoa
  • C. Đemlơ
  • D. Lăng ghen
Câu 16
Mã câu hỏi: 139409

Độ dãn dài tương đối của vật liệu đặc trưng cho yếu tố gì?

  • A. Độ dẻo của vật liệu
  • B. Độ dài tương đối của vật liệu
  • C. Độ cứng của vật liệu
  • D. Độ bền của vật liệu
Câu 17
Mã câu hỏi: 139410

Góc sắc của dao tiện tạo bởi mặt gì?

  • A. Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy
  • B. Mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy
  • C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao
  • D. Mặt trước và mặt sau của dao
Câu 18
Mã câu hỏi: 139411

Những tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chế tạo cơ khí là gì?

  • A. Độ cứng, độ bền
  • B. Độ cứng, độ bền, độ dẻo
  • C. Độ dẻo, độ bền
  • D. Độ dẻo, độ cứng
Câu 19
Mã câu hỏi: 139412

Nêu bản chất của phương pháp hàn?

  • A. Cả 3 phương án đã nêu
  • B. Dùng keo điền đầy khe hở giữa hai vật cần hàn
  • C. Nung nóng chảy cục bộ chỗ cần hàn, chờ nguội kim loại kết tinh tạo mối liên kết giữa hai vật cần hàn
  • D. Nung nóng chỗ cần hàng, chờ nguội tạo mối liên kết giữa hai vật cần hàn
Câu 20
Mã câu hỏi: 139413

Các rãnh xecmăng được bố trí ở vị trí nào của pit tông?

  • A. Phần bên ngoài
  • B. Phần thân
  • C. Phần đỉnh
  • D. Phần đầu
Câu 21
Mã câu hỏi: 139414

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào?

  • A. Các cảm biến
  • B. Bộ điều khiển phun
  • C. Bộ điều chỉnh áp suất
  • D. Bộ chế hòa khí
Câu 22
Mã câu hỏi: 139415

Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có khối nào dưới đây?

  • A. Các cảm biến
  • B. Bộ điều khiển phun
  • C. Bộ điều chỉnh áp suất
  • D. Bơm cao áp
Câu 23
Mã câu hỏi: 139416

Nêu nhiệm vụ của bơm cao áp?

  • A. Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun
  • B. Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun
  • C. Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24
Mã câu hỏi: 139417

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Đ1, Đ2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận
  • B. Đ1, Đ2 dùng để nắn dòng
  • C. Đ1, Đ2 đổi điện xoay chiều thành một chiều
  • D. Đ1, Đ2 đổi điện một chiều thành xoay chiều
Câu 25
Mã câu hỏi: 139418

Có bao nhiêu phương pháp bôi trơn?

  • A. 6
  • B. 3
  • C. 7
  • D. 5
Câu 26
Mã câu hỏi: 139419

Hệ thống làm mát bằng nước gồm những loại nào?

  • A. 6
  • B. 3
  • C. 7
  • D. 5
Câu 27
Mã câu hỏi: 139420

Dựa theo cấu tạo bộ phận tạo thành hòa khí, hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng chia làm bao nhiêu loại?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 28
Mã câu hỏi: 139421

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

  • A. Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm
  • B. Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm
  • C. Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm
  • D. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
Câu 29
Mã câu hỏi: 139422

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được
  • B. Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy
  • C. Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện
  • D. Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện
Câu 30
Mã câu hỏi: 139423

Năm nào động cơ đốt trong đầu tiên trên thế giới ra đời?

  • A. 1860 
  • B. 1877
  • C. 1885
  • D. 1897
Câu 31
Mã câu hỏi: 139424

Ở động cơ điêzen 4 kì, kì 3 có tên là gì?

  • A. Nạp
  • B. Nén
  • C. Cháy – dãn nở
  • D. Thải
Câu 32
Mã câu hỏi: 139425

Ở động cơ xăng 4 kì, kì 1 thực hiện quá trình gì?

  • A. Nạp
  • B. Nén
  • C. Cháy – dãn nở
  • D. Thải
Câu 33
Mã câu hỏi: 139426

Ở động cơ điêzen 4 kì, kì 3 pit-tông có đường đi ra sao?

  • A. Điểm chết trên xuống điểm chết dưới
  • B. Điểm chết dưới lên điểm chết trên
  • C. Cả A và B đều đúng
  • D. Đáp án khác
Câu 34
Mã câu hỏi: 139427

Thân máy được chế tạo như thế nào?

  • A. Liền khối
  • B. Chế tạo rời, lắp ghép bằng bulông
  • C. Chế tạo rời, lắp ghép bằng gugiông
  • D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 35
Mã câu hỏi: 139428

Động cơ làm mát bằng không khí, thân xilanh có chi tiết nào đặc trưng?

  • A. Áo nước
  • B. Khoang chứa nước
  • C. Cánh tản nhiệt
  • D. Đáp án khác
Câu 36
Mã câu hỏi: 139429

Nắp máy dùng để làm gì?

  • A. Đường ống thải
  • B. Áo nước
  • C. Vòi phun
  • D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 37
Mã câu hỏi: 139430

Đỉnh pit-tông có các dạng nào?

  • A. Đỉnh bằng
  • B. Đỉnh lồi
  • C. Đỉnh lõm
  • D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 38
Mã câu hỏi: 139431

Hệ thống đánh lửa chi tiết nào đặc trưng?

  • A. Biến áp
  • B. Bugi
  • C. Khóa điện
  • D. Tụ
Câu 39
Mã câu hỏi: 139432

Cách khởi động nào thuộc hệ thống khởi động của động cơ đốt trong?

  • A. Hệ thống khởi động bằng tay
  • B. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện
  • C. Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ
  • D. Cả 3 đáp án trên
Câu 40
Mã câu hỏi: 139433

Động cơ xăng đầu tiên ra đời năm bao nhiêu?

  • A. 1858
  • B. 1585
  • C. 1885
  • D. 1860

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ