Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi KSCL môn Sinh lớp 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Lê Xoay lần 3

15/04/2022 - Lượt xem: 8
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 100046

Tổ chức sống nào sau đây có cấp cao nhất so với các tổ chức còn lại?

  • A.  Quần xã
  • B. Hệ sinh thái
  • C.  Quần thể
  • D. Cơ thể
Câu 2
Mã câu hỏi: 100047

Nhận định nào dưới đây đúng?

  • A. Prôtêin chỉ bị biến tính khi nhiệt độ tăng cao
  • B. Prôtêin không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
  • C. Protein có thể giúp cho quá trình quang hợp xảy ra nhanh hơn
  • D.  Prôtêin bậc 1 không chứa liên kết peptit
Câu 3
Mã câu hỏi: 100048

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về enzim?

  • A.  Enzim là chất xúc tác sinh học có bản chất là lipit
  • B. Mỗi loại enzim thường chỉ xúc tác cho một loại phản ứng sinh hóa
  • C.  Trên bề mặt của enzim có một chỗ lõm hoặc khe nhỏ được gọi là trung tâm hoạt động
  • D. Enzim chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng
Câu 4
Mã câu hỏi: 100049

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng khi nói về vi sinh vật?
(1) Có kích thước rất nhỏ, chỉ nhìn rõ chúng dưới kính hiển vi.
(2) Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đa bào, nhân sơ hoặc nhân thực.
(3) Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh.
(4) Sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.
(5) Phân bố rộng rãi trong tự nhiên.

  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D.  2
Câu 5
Mã câu hỏi: 100050

Khi cho tế bào hồng cầu ếch vào nước cất. Thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

  • A. Tế bào hồng cầu mất nước và teo nhỏ đi
  • B. Kích thước tế bào hồng cầu không thay đổi
  • C. Tế bào hồng cầu hút nước và bị vỡ
  • D. Tế bào hồng cầu dính lại với nhau và lắng xuống
Câu 6
Mã câu hỏi: 100051

Câu nào sau đây đúng về quang hợp?

  • A. Oxi trong hợp chất hữu cơ (sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật) có nguồn gốc từ oxi của CO2
  • B. Quá trình quang hợp gồm hai pha là pha sáng xảy ra ở màng tilacoit và pha tối xảy ra trong xoang tilacoit
  • C. Nguyên liệu của quá trình quang hợp ở sinh vật là CO2 và H2O
  • D. Nguyên liệu của quá trình quang hợp ở sinh vật là CO2 và H2O, ánh sáng và sắc tố quang hợp
Câu 7
Mã câu hỏi: 100052

Cho các nhận định sau về quá trình hô hấp tế bào:
(1) Hô hấp tế bào có bản chất là một chuỗi các phản ứng ôxi hóa khử.
(2) Giai đoạn đường phân xảy ra ở tế bào chất.
(3) Giai đoạn biến phân tử axit piruvic thành axetyl-CoA xảy ra ở chất nền của ti thể.
(4) Khi tế bào tiến hành đường phân 1 phân tử glucôzơ sẽ tạo ra 2 ATP.
(5) Trong chu trình Crep, một phân tử axetyl-CoA được ôxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra 4 phân tử CO2.
Số nhận định đúng là

  • A. 5
  • B. 3
  • C.  2
  • D. 4
Câu 8
Mã câu hỏi: 100053

Kiểm tra một tế bào thực vật trong môi trường sống thích hợp về các thông số:
(1) Khả năng hô hấp.
(2) Khả năng quang hợp.
(3) Khả năng tạo enzim.
(4) Tính thấm chọn lọc của màng sinh chất.
Có bao nhiêu thông số có thể dùng để kiểm tra xem tế bào đó còn sống hay đã chết?

  • A.  3
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 1
Câu 9
Mã câu hỏi: 100054

Một tế bào thực vật (2n = 24 NST) đang tiến hành quá trình nguyên phân, ở kì sau số NST trong tế bào đó là

  • A. 48 NST đơn
  • B. 48 NST kép
  • C. 24 NST đơn
  • D. 24 NST kép
Câu 10
Mã câu hỏi: 100055

Trong quá trình hô hấp nội bào, có 10 phân tử glucôzơ được phân giải. Số phân tử NADH và FADH2 được tạo ra lần lượt là

  • A. 100 và 20
  • B. 34 và 4
  • C. 20 và 100
  • D. 10 và 2
Câu 11
Mã câu hỏi: 100056

Cho các nhận định sau:
(1) Riboxom có một lớp màng bao bọc.
(2) Nhân tế bào được bao bọc bởi một lớp màng kép.
(3) Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành các mào hình răng lược.
(4) ADN chỉ có trong nhân tế bào.
(5) Lizôxôm không có màng bao bọc, có chức năng phân hủy các tế bào già, bị tổn thương.
Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định sai?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D.  1
Câu 12
Mã câu hỏi: 100057

Phân tử nào dưới đây khi thuỷ phân không giải phóng đường glucôzơ?

  • A. Phân tử phôtpholipit
  • B. Phân tử glicôprôtêin
  • C. Phân tử glicôgen
  • D. Phân tử xenlulôzơ
Câu 13
Mã câu hỏi: 100058

Giữa các nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa các thành phần

  • A. axít và bazơ
  • B. đường và đường
  • C. đường và axít
  • D. bazơ và đường 
Câu 14
Mã câu hỏi: 100059

Nhận định nào sau đây đúng?

  • A. Các tế bào con tạo thành sau giảm phân có bộ NST giống nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST
  • B. Trong sinh sản hữu tính dễ phát sinh nhiều biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
  • C. Nguyên phân là cơ chế duy trì ổn định bộ NST ở loài sinh sản hữu tính
  • D. Trong giảm phân II, nhờ hiện tượng trao đổi chéo và phân ly độc lập của các NST đã tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau
Câu 15
Mã câu hỏi: 100060

Nhận định nào sau đây đúng?

  • A. Một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa giảm phân, cặp NST Aa không phân ly ở giảm phân I sẽ tạo ra giao tử AA và aa
  • B. Trong nguyên phân của một tế bào lưỡng bội, nếu 1 NST kép không phân ly ở kì sau sẽ tạo ra tế bào chứa bộ NST 2n+1, 2n-1
  • C.  Ở kì giữa của nguyên phân các NST kép liên kết với dây tơ vô sắc ở 1 phía của tâm động
  • D. Trong nguyên phân ở một hợp tử lưỡng bội nếu thoi vô sắc không hình thành sẽ tạo ra tế bào con có bộ NST 3n
Câu 16
Mã câu hỏi: 100061

Có 12 tế bào sinh trứng tham gia giảm phân. Biết không có đột biến xảy ra, hiệu suất thụ tinh của trứng là 50%. Số hợp tử được tạo thành là

  • A. 6
  • B. 48
  • C. 12
  • D. 24
Câu 17
Mã câu hỏi: 100062

Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung vì

  • A. chúng đều có chung một tổ tiên
  • B. chúng đều được cấu tạo từ tế bào
  • C. chúng mang bộ gen giống nhau
  • D. chúng sống trong những điều kiện môi trường giống nhau
Câu 18
Mã câu hỏi: 100063

Nhận định nào không đúng?

  • A.  Số lượng lục lạp trong tế bào thực vật có thể thay đổi tuỳ trạng thái sinh lí của cây
  • B. Hệ thống các sắc tố quang hợp nằm trên màng các túi tilacôit của lục lạp
  • C. Lá cây có màu đỏ vẫn có chứa diệp lục
  • D. Chỉ các tế bào lá mới chứa lục lạp và có khả năng quang hợp
Câu 19
Mã câu hỏi: 100064

Một phân tử mARN có trình tự là: 3' AUG – XAX – UUA – GUX – XXA – AUX – UAG 5'. Vậy mạch mã gốc sao ra mARN trên có trình tự nuclêôtit là

  • A. 5' TAX – GTG – AAT – XAG – GGT – TAG – ATX3'
  • B. 5'UAX – GUG – AAU – XAG – GGU – UAG - AUX3'
  • C. 3'TAX – GTG – AAT – XAG – GGT – TAG – ATX5'
  • D. 3'ATG – XAX – TTA – GTX – XXA – ATX – TAG5'
Câu 20
Mã câu hỏi: 100065

Trong số các bào quan cấu tạo nên tế bào thì bào quan nào sau đây không có màng bao bọc?

  • A. Lizôxôm
  • B. Ti thể
  • C. Lục lạp
  • D. Ribôxôm
Câu 21
Mã câu hỏi: 100066

Cho các nhận định sau:
(1) Axit nuclêic gồm hai loại là ADN và ARN.
(2) Trẻ em ăn quá nhiều đồ ngọt trong thời gian dài có thể bị suy dinh dưỡng.
(3) Đơn phân cấu tạo nên ADN và ARN khác nhau về cấu tạo chung.
(4) Trẻ em ăn quá nhiều đồ ngọt trong thời gian dài có thể bị bệnh béo phì.
(5) ARN không thể thực hiện chức năng lưu giữ thông tin di truyền.
Số nhận định không đúng là:

  • A. 5
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 3
Câu 22
Mã câu hỏi: 100067

Những cấu trúc nào sau đây có cả ở tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn?

  • A. Tế bào chất, lưới nội chất và ribôxôm
  • B. Màng sinh chất, tế bào chất và ribôxôm
  • C. Màng sinh chất, tế bào chất và nhân
  • D.  Ti thể, màng sinh chất và lizôxôm
Câu 23
Mã câu hỏi: 100068

Các phân tử nước liên kết với nhau bắng liên kết

  • A. ion
  • B. hóa trị
  • C.  hidro
  • D. cộng hóa trị có phân cực
Câu 24
Mã câu hỏi: 100069

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm có:

  • A.  ATP, NADPH, CO2
  • B. Glucôzơ, ATP, O2
  • C. CO2, H2O, năng lượng
  • D. Cacbohiđrat, O2, CO2
Câu 25
Mã câu hỏi: 100070

Giới sinh vật nào có đủ các hình thức dinh dưỡng: quang tự dưỡng, hoá tự dưỡng, dị dưỡng cộng sinh, dị dưỡng kí sinh, dị dưỡng hoại sinh?

  • A.  Giới Động vật
  • B. Giới Thực vật
  • C. Giới Nấm
  • D. Giới Khởi sinh
Câu 26
Mã câu hỏi: 100071

Câu nào sau đây đúng?

  • A. Môi trường đẳng trương có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
  • B.  Các chất như glucôzơ, axit amin, ion Na+, K+ vận chuyển vào trong tế bào chủ yếu theo phương thức thụ động
  • C. Môi trường nhược trương có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
  • D. Các chất không phân cực và có kích thước nhỏ như CO2, O2,... có thể khuếch tán dễ dàng qua màng sinh chất
Câu 27
Mã câu hỏi: 100072

Nhận định nào sau đây đúng về hô hấp tế bào?

  • A. Hô hấp tế bào diễn ra mạnh khi nhiệt độ tế bào tăng lên 700C
  • B. Có 2 giai đoạn của hô hấp tế bào xảy ra ở ti thể
  • C. Khi thiếu O2 tế bào không thể tổng hợp được ATP
  • D. Giai đoạn đường phân tạo được nhiều ATP nhất cho tế bào
Câu 28
Mã câu hỏi: 100073

Chu trình Canvin gọi là chu trình C3. Vì:

  • A. các chất tham gia vào chu trình có 3 Cacbon
  • B. chu trình Canvin diễn ra gồm 3 giai đoạn
  • C. chất nhận CO2 đầu tiên của chu trình có 3 Cacbon
  • D. sản phẩm quang hợp ổn định đầu tiên của chu trình có 3 Cacbon
Câu 29
Mã câu hỏi: 100074

Ở một loài động vật(XX là cái, XY là đực), xét một tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp một số lần, các tế bào con tạo ra đều qua giảm phân tạo giao tử. Các giao tử hình thành tham gia thụ tinh với hiệu suất là 12,5% đã tạo ra 16 hợp tử. Tổng số nguyên liệu tương đương với số nhiễm sắc thể đơn mà môi trường cung cấp cho quá trình trên là 504. Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng?
(1) Tế bào trên là tế bào sinh dục sơ khai cái.
(2) Tế bào sinh dục sơ khai đã nguyên phân liên tiếp 5 đợt.
(3) Số nhiễm sắc thể môi trường cung cấp cho các tế bào trên giảm phân là 256.
(4) Loài trên có bộ NST lưỡng bội 2n = 8.

  • A. 1
  • B. 4
  • C. 2
  • D.  3
Câu 30
Mã câu hỏi: 100075

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

  • A. cơ thể
  • B. hệ cơ quan
  • C.
  • D. cơ quan
Câu 31
Mã câu hỏi: 100076

Trong thí nghiệm sử dụng enzim trong quả dứa tươi để tách chiết ADN có các bước:
(1)Tách ADN ra khỏi tế bào và nhân tế bào
(2) Kết tủa ADN trong dịch tế bào bằng cồn
(3) Nghiền mẫu vật
(4) Tách ADN ra khỏi lớp cồn
Thứ tự đúng để tiến hành thí nghiệm là

  • A.  3 → 1 → 4 → 2
  • B. 3 → 2 → 4 → 1
  • C.  2 → 4 → 3 → 1
  • D. 3 → 1 → 2 → 4
Câu 32
Mã câu hỏi: 100077

Một gen của trực khuẩn có chiều dài 0,408µm. Tổng số liên kết hóa trị của gen đó là

  • A. 4798
  • B. 2398
  • C.  2400
  • D. 4800
Câu 33
Mã câu hỏi: 100078

Thành phần hoá học của ribôxôm gồm

  • A. Lipit, ADN và ARN
  • B. ADN, ARN và prôtêin
  • C. Prôtêin, ARN
  • D. ADN, ARN và nhiễm sắc thể
Câu 34
Mã câu hỏi: 100079

Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không được xếp cùng giới với các sinh vật còn lại?

  • A. Nấm nhầy
  • B. Nấm men
  • C. Nấm ăn
  • D. Nấm mốc
Câu 35
Mã câu hỏi: 100080

Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau đây?

  • A. Làm giấm
  • B. Làm tương
  • C. Làm nước mắm
  • D.  Muối dưa
Câu 36
Mã câu hỏi: 100081

Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường và không xảy ra trao đổi chéo sẽ cho số loại tinh trùng tối đa là

  • A. 12
  • B. 4
  • C.
  • D. 8
Câu 37
Mã câu hỏi: 100082

Ở vi sinh vật, chất nhận electron cuối cùng trong lên men là

  • A. CO2
  • B. Chất vô cơ
  • C. Chất hữu cơ
  • D.  O2
Câu 38
Mã câu hỏi: 100083

Cho các phát biểu sau về các nguyên tố hóa học cấu tạo tế bào:
(1) Tất cả các nguyên tố hóa học có ở tự nhiên đều có trong tế bào sống.
(2) Nguyên tố đa lượng có chức năng chủ yếu là cấu tạo tế bào và các enzim
(3) Vai trò chủ yếu của các nguyên tố vi lượng là điều hòa quá trình trao đổi chất
(4) Các nguyên tố vi lượng như Fe, Ca, Mo ...có vai trò quan trọng đối với sự sống.
Số phát biểu đúng là

  • A.  1
  • B. 3
  • C.
  • D.  4
Câu 39
Mã câu hỏi: 100084

Cơ chất là

  • A. chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại
  • B. sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do enzim xúc tác
  • C.  chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác
  • D.  chất tham gia cấu tạo enzim
Câu 40
Mã câu hỏi: 100085

Cho các nhận định sau về tế bào nhân thực:
(1) Nhân, ti thể, lục lạp đều có 2 lớp màng bao bọc.
(2) Màng sinh chất có các “dấu chuẩn” là glicolipit đặc trưng cho từng loại tế bào.
(3) Bộ máy gôngi là hệ thống nội màng gồm các ống và xoang dẹp thông với nhau.
(4) Màng của ti thể được cấu tạo từ photpholipit
(5) Thành tế bào thực vật và nấm có cấu tạo chủ yếu bằng xenlulôzơ.
Số nhận định đúng là

  • A. 1
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 2

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ