Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Sinh học 7 năm 2021 - Trường THCS Hà Huy Tập

15/04/2022 - Lượt xem: 37
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (32 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 27107

Diều ở chim bồ câu có vai trò gì?

      1. Dự trữ thức ăn.

      2. Tiết sữa diều nuôi chim non.

      3. Làm thức ăn mềm ra.

      4. Là nơi tiêu hoá một phần thức ăn.

Số ý đúng là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 2
Mã câu hỏi: 27108

Sự tiêu giảm, thiếu hụt một số bộ phận trên cơ thể có ý nghĩa như thế nào trong đời sống của chim bồ câu?

  • A. Giúp hạn chế sức cản của không khí lên cơ thể khi hạ cánh.
  • B. Giúp giảm ma sát giữa các nội quan khi bay.
  • C. Giúp giảm khối lượng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.
  • D. Giúp giảm mức năng lượng tiêu hao.
Câu 3
Mã câu hỏi: 27109

Hệ hô hấp của chim bồ câu bao gồm các bộ phận sau

  • A. khí quản, phế quản, 2 lá phổi, túi khí.
  • B. da, khí quản, phế quản, 2 lá phổi.
  • C. khí quản, 2 lá phổi, túi khí.
  • D. khí quản, phế quản, phổi.
Câu 4
Mã câu hỏi: 27110

Ngoài vai trò dự trữ khí cho hô hấp, hệ thống túi khí ở chim bồ câu có vai trò gì?

  • A. Giảm khối lượng riêng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.
  • B. Giúp giảm ma sát giữa các nội quan với nhau khi bay.
  • C. Giúp giữ ấm cơ thể chim.
  • D. Giúp hạn chế sức cản của không khí khi hạ cánh.
Câu 5
Mã câu hỏi: 27111

Các loài động vật thuộc nhóm hằng nhiệt là?

  • A. thằn lằn, cá sấu, tắc kè hoa.
  • B. bồ câu, gà, trâu, bò.
  • C. cá nước ngọt, ếch, nhái.
  • D. bọ rùa, bướm, ruồi.
Câu 6
Mã câu hỏi: 27112

Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?

  • A. Đà điểu.
  • B. Cốc đế
  • C. Vịt
  • D. Diều hâu.
Câu 7
Mã câu hỏi: 27113

Đặc điểm có ở các đại diện của bộ Cắt là?

  • A. Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc.
  • B. Cánh dài, khỏe.
  • C. Chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc.
  • D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 8
Mã câu hỏi: 27114

Hệ tiêu hóa của chim bồ câu có điểm gì khác với lưỡng cư, bò sát

  • A. Thực quản có diều
  • B. Có dạ dày cơ
  • C. Có dạ dày tuyến
  • D. Cả A, B và C
Câu 9
Mã câu hỏi: 27115

Rắn là động vật thuộc nhóm nào?

  • A. Thuộc lớp nhện
  • B. Động vật có vú
  • C. Lưỡng cư
  • D. Bò sát
Câu 10
Mã câu hỏi: 27116

Phát biểu sai về hệ bài tiết của thằn lằn?

  • A. Thận có khả năng hấp thụ lại nước.
  • B. Hệ bài tiết tạo ra nước tiểu đặc.
  • C. Có thận giữa.
  • D. Nước tiểu là axit uric đặc, có màu trắng.
Câu 11
Mã câu hỏi: 27117

So với phổi của ếch đồng, phổi thằn lằn có điểm khác gì?

  • A. Có nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch bao quanh.
  • B. Kích thước bé và cấu tạo đơn giản hơn.
  • C. Gồm ba lá phổi trong đó là giữa phát triển nhất.
  • D. Thông khí nhờ sự nâng hạ thềm miệng.
Câu 12
Mã câu hỏi: 27118

So với phổi của ếch đồng, phổi thằn lằn có điểm khác gì?

  • A. Có nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch bao quanh.
  • B. Kích thước bé và cấu tạo đơn giản hơn.
  • C. Gồm ba lá phổi trong đó là giữa phát triển nhất.
  • D. Thông khí nhờ sự nâng hạ thềm miệng.
Câu 13
Mã câu hỏi: 27119

Đặc điểm nào dưới đây có ở bộ xương thằn lằn?

  • A. Đốt sống thân mang xương sườn.
  • B. Đốt sống cổ linh hoạt.
  • C. Đốt sống đuôi dài.
  • D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 14
Mã câu hỏi: 27120

Ở thỏ, sự thông khí ở phổi thực hiện nhờ sự co dãn?

  • A. cơ liên sườn ngoài và cơ liên sườn trong.
  • B. cơ liên sườn và cơ Delta.
  • C. các cơ liên sườn và cơ hoành.
  • D. cơ hoành và cơ Delta.
Câu 15
Mã câu hỏi: 27121

Xenlulôzơ được tiêu hóa chủ yếu ở bộ phận nào của thỏ?

  • A. Manh tràng.
  • B. Kết tràng.
  • C. Tá tràng.
  • D. Hồi tràng.
Câu 16
Mã câu hỏi: 27122

Phát biểu nào sau đây về thỏ là sai?

  • A. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.
  • B. Hàm răng thiếu răng nanh.
  • C. Bán cầu não và tiểu não phát triển.
  • D. Sự thông khí ở phổi nhờ sự nâng hạ của thềm miệng.
Câu 17
Mã câu hỏi: 27123

Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

1. Cung cấp nguồn dược liệu quý.

2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…).

3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo….

4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học.

Số ý đúng là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 18
Mã câu hỏi: 27124

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng?

  • A. Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục.
  • B. Có chi sau và đuôi to khỏe.
  • C. Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa.
  • D. Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn.
Câu 19
Mã câu hỏi: 27125

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

  • A. Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.
  • B. Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.
  • C. Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.
  • D. Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.
Câu 20
Mã câu hỏi: 27126

Phát biểu nào về kanguru là không đúng?

  • A. Chi sau và đuôi to khỏe.
  • B. Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú.
  • C. Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương.
  • D. Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ.
Câu 21
Mã câu hỏi: 27127

Khi chim đậu, hoạt động hô hấp được thực hiện nhờ đâu?

  • A. sự nâng hạ của thềm miệng.
  • B. sự nâng hạ của cơ ức đòn chũm.
  • C. sự thay đổi của thể tích lồng ngực.
  • D. sự hút đẩy của hệ thống túi khí
Câu 22
Mã câu hỏi: 27128

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Ở chim bồ câu, tim có …(1)…, gồm hai nửa phân tách nhau hoàn toàn là nửa trái chứa máu …(2)… và nửa phải chứa máu …(3)….

  • A. (1): bốn ngăn; (2): đỏ thẫm; (3): đỏ tươi
  • B. (1): bốn ngăn; (2): đỏ tươi; (3): đỏ thẫm
  • C. (1): ba ngăn; (2): đỏ tươi; (3): đỏ thẫm
  • D. (1): ba ngăn; (2): đỏ thẫm; (3): đỏ tươi
Câu 23
Mã câu hỏi: 27129

Hệ thống túi khí của chim bồ câu có bao nhiêu túi khí?

  • A. 9
  • B. 8
  • C. 7
  • D. 6
Câu 24
Mã câu hỏi: 27130

Đặc điểm cấu tạo hệ tiêu hóa của chim bồ câu khác với thằn lằn là gì?

  • A. Miệng có mỏ xừng
  • B. Trên thực quản có chỗ phình to là diều
  • C. Không có miệng và mỏ xừng
  • D. Dạ dày gồm dạ dày cơ và dạ dày tuyến
Câu 25
Mã câu hỏi: 27131

Điểm khác nhau cơ bản giữa lớp Bò sát và lớp Chim là?

  • A. Thích nghi với đời sống trên cạn
  • B. Chim là động vật hằng nhiệt còn Bò sát là động vật biến nhiệt
  • C. Bò sát có 4 chi, Chim có 2 chi
  • D. Chim thụ tinh trong còn Bò sát thụ tinh ngoài
Câu 26
Mã câu hỏi: 27132

Loài động vật có sự phát triển không qua biến thái?

  • A. Sâu đục thân.
  • B. Ếch nhái.
  • C. Châu chấu.
  • D.
Câu 27
Mã câu hỏi: 27133

Ống tiêu hoá của thằn lằn bao gồm các bộ phận nào?

  • A. miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, gan, ruột già, hậu môn.
  • B. miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.
  • C. miệng, thực quản, dạ dày, túi mật, ruột, hậu môn.
  • D. miệng, thực quản, dạ dày, gan, túi mật, ruột.
Câu 28
Mã câu hỏi: 27134

Trong vòng tuần hoàn của thằn lằn, máu ở đâu là máu đỏ tươi?

  • A. Động mạch chủ.
  • B. Động mạch phổi.
  • C. Tĩnh mạch chủ.
  • D. Tĩnh mạch phổi.
Câu 29
Mã câu hỏi: 27135

Đặc điểm nào dưới đây giúp cơ thể thằn lằn giữ nước?

  • A. Da có lớp vảy sừng bao bọc.
  • B. Mắt có tuyến lệ giữ ẩm.
  • C. Hậu thận và trực tràng có khả năng hấp thụ lại nước.
  • D. Cả A và C đều đúng.
Câu 30
Mã câu hỏi: 27136

Lớp Bò sát có đặc điểm sinh sản như thế nào?

  • A. Chưa có cơ quan giao phối, thụ tinh ngoài.
  • B. Chưa có cơ quan giao phối, thụ tinh trong.
  • C. Có cơ quan giao phối, thụ tinh ngoài.
  • D. Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong.
Câu 31
Mã câu hỏi: 27137

Điểm khác nhau giữa động vật ăn thực vật và động vật ăn thịt là?

  • A. Ruột già tiêu giảm.
  • B. Manh tràng phát triển.
  • C. Dạ dày phát triển.
  • D. Có đủ các loại răng.
Câu 32
Mã câu hỏi: 27138

Đặc điểm có ở cả thỏ và chim bồ câu?

  • A. Thông khí ở phổi có sự tham gia của cơ hoành.
  • B. Miệng có răng giúp nghiền nhỏ thức ăn.
  • C. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.
  • D. Đẻ con.

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ