Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK1 môn Sinh học 10 năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

15/04/2022 - Lượt xem: 27
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 97022

Chọn phương án trả lời đúng: Sau khi xâm nhập vào chất nền ti thể, peptit được ....

  • A.  bị phân huỷ
  • B. được chuyển thành phagosome
  • C. được gấp lại thành hình dạng ban đầu của nó
  • D. bị thủy phân
Câu 2
Mã câu hỏi: 97023

Điền từ: Hsp 70 và Hsp 90 .... tham gia vào quá trình hấp thu protein của ty thể.

  • A. chaperones
  • B. thụ thể
  • C. phối tử
  • D. glycolipid
Câu 3
Mã câu hỏi: 97024

Xác định các protein nền ty thể có một trình tự đích, được gọi là trình tự đầu tiên nằm ở đâu?

  • A. N- endinus
  • B. C-endinus
  • C.  vị trí kẽ
  • D.  trung tâm của trình tự
Câu 4
Mã câu hỏi: 97025

Hãy cho biết hầu hết các protein của ti thể được tổng hợp trong đâu?

  • A.  chất nền ti thể
  • B. màng ti thể
  • C.  bào tương
  • D. cisternae trung gian
Câu 5
Mã câu hỏi: 97026

Hãy cho biết dựa trên việc xác định sự hiện diện của chất nào trên bề mặt mà biết được các cơ thể chết?

  • A. phosphatidylserine
  • B. phosphatidylcholine
  • C. phosphatidylinositol
  • D. phosphatidyltyrosine
Câu 6
Mã câu hỏi: 97027

Xác định chất nào tham gia vào con đường nội tại của quá trình apoptosis?

  • A. cytochrome a
  • B. cytochrome b
  • C. cytochrome c
  • D. cytochrome d
Câu 7
Mã câu hỏi: 97028

Cho biết họ protein nào quy định con đường nội tại của quá trình apoptosis?

  • A. Bcl-2
  • B. Bcl-4
  • C. Caspase-2
  • D. Caspase-8
Câu 8
Mã câu hỏi: 97029

Hãy cho biết đối với bào quan nào, prôtêin nhập vào vẫn ở trạng thái gấp nếp ban đầu?

  • A. Peroxisomes
  • B. Ti thể
  • C.  Lục lạp
  • D. Lưới nội chất
Câu 9
Mã câu hỏi: 97030

Điền từ: Glycolipid được tổng hợp trong ER và....

  • A. Nhân
  • B. Phức hợp Golgi
  • C. Ti thể
  • D. Màng sinh chất
Câu 10
Mã câu hỏi: 97031

Xác định đâu là những đoạn xuyên màng kỵ nước mà prôtêin nào không được tổng hợp trong lưới nội chất?

  • A. protein màng tích hợp
  • B. protein lysosome
  • C. steroid
  • D. protein tiết
Câu 11
Mã câu hỏi: 97032

Cho biết sau quá trình đường phân, chất nào được vận chuyển qua màng trong của ti thể vào chất nền?

  • A. Pyruvate
  • B. Acetyl CoA
  • C. Các phân tử ATP
  • D. Coenzyme A
Câu 12
Mã câu hỏi: 97033

Chọn đáp án đúng: Có bao nhiêu phân tử ATP được tạo ra trong mỗi chu kỳ Krebs ở sinh vật nhân thực?

  • A. 2 ATP
  • B. 36 ATP
  • C. 24 ATP
  • D. 48 ATP
Câu 13
Mã câu hỏi: 97034

Hãy cho biết loại enzim nào có mặt trong lưới nội chất thô loại bỏ trình tự tín hiệu từ các polypeptit mới ra đời?

  • A. tín hiệu oxidase
  • B. peptidase tín hiệu
  • C. olisaccharyltransferase
  • D. luciferase
Câu 14
Mã câu hỏi: 97035

Hãy xác định trong tế bào động vật có vú, hạt nhận dạng tín hiệu (SRP) bao gồm bao nhiêu polypeptit riêng biệt và một phân tử RNA nhỏ?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 6
  • D. 8
Câu 15
Mã câu hỏi: 97036

Chọn đáp án đúng: Ở tế bào nấm men, sự vận chuyển protein qua màng lưới nội chất xảy ra như thế nào?

  • A. vuông góc
  • B. không liên tục
  • C. đồng dịch mã
  • D. sau dịch mã
Câu 16
Mã câu hỏi: 97037

Chọn đáp án chính xác: Lưới tinh chất được tìm thấy trong đâu?

  • A. tế bào gan
  • B. tế bào thận
  • C. tế bào cơ
  • D. tế bào thần kinh
Câu 17
Mã câu hỏi: 97038

Hãy cho biết sự bất hoạt của chất nào sẽ dẫn đến sự co lại của hạt nhân?

  • A. lamin
  • B. tubulin
  • C. actin
  • D. gelsolin
Câu 18
Mã câu hỏi: 97039

Hãy cho biết chất nào bất hoạt thì dẫn đến sự tách rời của tế bào apoptotic?

  • A. FAK
  • B. PKB
  • C. PKC
  • D. RAF1
Câu 19
Mã câu hỏi: 97040

Chọn phương án đúng: Sản phẩm gen CED3 ở giun tròn có......tương đồng ở động vật có vú.

  • A. kinase
  • B. esterase
  • C. caspases
  • D. endonuclease
Câu 20
Mã câu hỏi: 97041

Cho biết trường hợp nào là ví dụ về thực vật C3?

  • A. Mía
  • B. Xương rồng
  • C. Lúa mì
  • D. Ngô
Câu 21
Mã câu hỏi: 97042

Hãy cho biết trong quá trình chuyển đổi ADP thành ATP nhờ enzim ATP synthase, phản ứng nào đã giúp cho sự di chuyển của H + qua màng?

  • A. Phản ứng oxy hóa khử
  • B. Phản ứng oxy hóa
  • C. Chemiosmosis
  • D. Phản ứng oxy hóa khử
Câu 22
Mã câu hỏi: 97043

Xác định sinh vật nào thiếu quá trình photphosphoryl hóa?

  • A. Tảo
  • B. Vi khuẩn lam
  • C. Thực vật
  • D. Nấm men
Câu 23
Mã câu hỏi: 97044

Chọn đáp án đúng: Cho biết có bao nhiêu micromol CO2 được cố định trên một miligam lục lạp trong một giờ?

  • A. 2,5
  • B. 3
  • C. 3,5
  • D. 4
Câu 24
Mã câu hỏi: 97045

Xác định chất khuếch tán được tạo ra khi liên kết acetylcholin với tế bào nội mô là gì?

  • A. vimentin
  • B. oxit nitric
  • C. hydro peroxit
  • D. hydro sunfua
Câu 25
Mã câu hỏi: 97046

Cho biết loại enzim nào giúp chuyển proton từ thylakoid đến stroma?

  • A. ADP synthase
  • B. ATP synthase
  • C. ADP hydrolase
  • D. ADP hydrolase
Câu 26
Mã câu hỏi: 97047

Cho biết nơi diễn ra quá trình photophoryl là ở đâu?

  • A. Lục lạp
  • B. Ti thể
  • C. Lưới nội chất
  • D. Nhân
Câu 27
Mã câu hỏi: 97048

Quá trình photophosphoryl hóa đã được nhà khoa học nào phát hiện?

  • A. D David
  • B. D Benjamin
  • C. D Arnon
  • D. D Robert
Câu 28
Mã câu hỏi: 97049

Chọn phương án trả lời đúng: photophosphoryl hóa là gì?

  • A. Bổ sung photphat khi không có ánh sáng
  • B. Loại bỏ photphat khi không có ánh sáng
  • C. Bổ sung photphat bằng ánh sáng
  • D. Loại bỏ photphat bằng ánh sáng
Câu 29
Mã câu hỏi: 97050

Cho biết cần bao nhiêu phân tử diệp lục để tạo ra một phân tử oxi trong quá trình quang hợp?

  • A. 1000
  • B. 2000
  • C. 2500
  • D. 3000
Câu 30
Mã câu hỏi: 97051

Cho biết loại vitamin nào đóng vai trò là chất nhận electron trong quang hợp phụ thuộc vào ánh sáng?

  • A. Vitamin A
  • B. Vitamin D
  • C. Vitamin E
  • D. Vitamin K
Câu 31
Mã câu hỏi: 97052

Hãy cho biết đâu là loại tín hiệu hướng các protein đến các điểm đến thích hợp của chúng trong tế bào?

  • A. phân loại tín hiệu
  • B. tín hiệu apoptotic
  • C. phổ biến
  • D. tín hiệu suy giảm
Câu 32
Mã câu hỏi: 97053

Hãy cho biết các phân tử sinh học nào được chứa trong các lysosome?

  • A. axit nucleic
  • B. axit ribonucleic
  • C. protein
  • D. polysaccarit
Câu 33
Mã câu hỏi: 97054

Xác định phân tử không được vận chuyển qua con đường bài tiết của hệ nội màng?

  • A. axit nucleic
  • B. polysaccharid phức tạp
  • C. protein
  • D. lipid
Câu 34
Mã câu hỏi: 97055

Cho biết tế bào có mấy loại hoạt động bài tiết?

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 5
Câu 35
Mã câu hỏi: 97056

Hãy cho biết RNA polymerase của ty thể được tạo thành từ mấy tiểu đơn vị?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. Nhiều
Câu 36
Mã câu hỏi: 97057

Hãy cho biết DNA ty thể của con người mã hóa cho bao nhiêu tARN?

  • A. 21 tRNA
  • B. 31 tRNA
  • C. 24 tRNA
  • D. 22 tRNA
Câu 37
Mã câu hỏi: 97058

Xác định DNA ty thể của con người mã hóa cho bao nhiêu rRNA?

  • A. 2 rRNA
  • B. 3 rRNA
  • C. 1 rRNA
  • D. 4 rRNA
Câu 38
Mã câu hỏi: 97059

Hãy cho biết ở người ADN ti thể mã hoá cho bao nhiêu pôlipeptit?

  • A. 15
  • B. 13
  • C. 12
  • D. 11
Câu 39
Mã câu hỏi: 97060

Cho biết điều nào không hội tụ để kích hoạt cùng một con đường tín hiệu?

  • A. Thụ thể kết hợp với protein G
  • B. Thụ thể tyrosine kinase
  • C. Integrin
  • D. Calmodulin
Câu 40
Mã câu hỏi: 97061

Cho biết tế bào nào tiết ra insulin khi lượng đường trong cơ thể tăng cao?

  • A. tế bào zeta
  • B. tế bào alpha
  • C. tế bào gamma
  • D. tế bào beta

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ