Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK2 môn Địa Lý 8 năm 2021 Trường THCS Nguyễn Huệ

15/04/2022 - Lượt xem: 23
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (30 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 48415

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào?

  • A. Điện Biên
  • B. Hà Giang
  • C. Khánh Hòa
  • D. Cà Mau
Câu 2
Mã câu hỏi: 48416

Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào?

  • A. Điện Biên
  • B. Hà Giang
  • C. Khánh Hòa
  • D. Cà Mau
Câu 3
Mã câu hỏi: 48417

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?

  • A. 150 vĩ tuyến
  • B. 160 vĩ tuyến
  • C. 170 vĩ tuyến
  • D. 180 vĩ tuyến
Câu 4
Mã câu hỏi: 48418

Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng

  • A. 300 nghìn km2
  • B. 500 nghìn km2
  • C. 1 triệu km2
  • D. 2 triệu km2
Câu 5
Mã câu hỏi: 48419

Đặc điểm của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên:

  • A. Nằm trên tuyến đường hàng hải, hàng không quan trọng của thế giới.
  • B. Nằm trong khu vực châu Á-Thái Bình Dương đây là khu vực có nền kinh tế phát triển năng động nhất trên thế giới.
  • C. Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
  • D. Nằm trên các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á
Câu 6
Mã câu hỏi: 48420

Đặc điểm nào của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tính chất nhiệt đới:

  • A. Nằm trong vùng nội chí tuyến.
  • B. Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo.
  • C. Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
  • D. Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.
Câu 7
Mã câu hỏi: 48421

Nơi hẹp nhất theo chiều tây-đông của nước ta thuộc tỉnh thành nào?

  • A. Quảng Nam
  • B. Quảng Ngãi
  • C. Quảng Bình
  • D. Quảng Trị
Câu 8
Mã câu hỏi: 48422

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào:

  • A. Thừa Thiên Huế
  • B. Đà Nẵng
  • C. Quảng Nam
  • D. Quảng Ngãi
Câu 9
Mã câu hỏi: 48423

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào nước ta?

  • A.  Phú Yên
  • B. Bình Định
  • C. Khánh Hòa
  • D. Ninh Thuận
Câu 10
Mã câu hỏi: 48424

Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thê giới:

  • A. Vịnh Hạ Long
  • B. Vịnh Dung Quất
  • C. Vịnh Cam Ranh
  • D. Vịnh Thái Lan
Câu 11
Mã câu hỏi: 48425

Khoáng sản ở vùng biên Việt Nam là

  • A.  than đá
  • B.  sắt
  • C. thiếc
  • D. dầu khí
Câu 12
Mã câu hỏi: 48426

Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam chia làm bao nhiêu giai đoạn:

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5
Câu 13
Mã câu hỏi: 48427

Giai đoạn đầu tiên hình thành lãnh thổ nước ta là:

  • A. Tiền Cambri
  • B. Cổ sinh
  • C. Trung sinh
  • D. Tân kiến tạo
Câu 14
Mã câu hỏi: 48428

Đặc điểm sinh vật trong giai đoạn Tiền Cambri:

  • A. Các loài sinh vật còn rất ít và đơn giản.
  • B. Thời kì cực thịnh của bò sát khủng long và cây hạt trần.
  • C. Giới sinh vật phát triển mạnh mẽ.
  • D. Giới sinh vật phát triển phong phú và hoàn thiện.
Câu 15
Mã câu hỏi: 48429

Giai đoạn Cổ kiến tạo kéo dài trong bao nhiêu năm?

  • A. 542 triệu năm
  • B. 500 triệu năm
  • C. 65 triệu năm
  • D. 25 triệu năm.
Câu 16
Mã câu hỏi: 48430

Đặc điểm không phải trong giai đoạn Tiền Cambri:

  • A. Phần đất liền nước ta là những mảng nền cổ còn nằm trải rác trên mặt biển nguyên thủy.
  • B. Thời kì cực thịnh của bò sát khủng long và cây hạt trần. Giới sinh vật phát triển mạnh mẽ.
  • C. Trong giai đoạn nay có nhiều vận động kiến tạo lớn.
  • D. Giai đoạn này đã hình thành các mỏ than.
Câu 17
Mã câu hỏi: 48431

Vận động tạo núi nào sau đây không trong giai đoạn Cổ kiến tạo?

  • A. Ca-nê-đô-ni
  • B. Hi-ma-lay-a
  • C. In-đô-xi-ni
  • D. Hec-xi-ni
Câu 18
Mã câu hỏi: 48432

Sự kiện nổi bật trong giai đoạn tân kiến tạo là:

  • A. Vận động tạo nú Hi-ma-lay-a.
  • B. Phần lớn lãnh thổ nước ta trở thành đất liền, một bộ phận vững chắc của châu Á-Thái Bình Dương.
  • C. Hình thành các mỏ khoáng sản.
  • D. Sự xuất hiện của con người.
Câu 19
Mã câu hỏi: 48433

Vận động tạo núi nào sau đây trong giai đoạn Tân kiến tạo?

  • A. Ca-nê-đô-ni
  • B. Hec-xi-ni
  • C. In-đô-xi-ni
  • D. Hi-ma-lay-a
Câu 20
Mã câu hỏi: 48434

Đặc điểm địa hình của nước ta trong giai đoạn Tân kiến tạo

  • A. Phần đất liền nước ta là những mảng nền cổ còn nằm trải rác trên mặt biển nguyên thủy.
  • B. Địa hình nước ta bị ngoại lực bào mòn, hạ thấp trở thành những bề mặt san bằng.
  • C. Hình thành các khối núi đá vôi hùng vĩ cùng với những bể than ở miền Bắc.
  • D. Quá trình nâng cao địa hình làm cho sông ngòi trẻ lại và hoạt động mạnh mẽ. đồi núi được nâng cao và mở rộng.
Câu 21
Mã câu hỏi: 48435

Các đồng bằng lớn ở Việt Nam được hình thành trong giai đoạn:

  • A. Tiền Cambri
  • B. Cổ sinh
  • C. Trung sinh
  • D. Tân kiến tạo
Câu 22
Mã câu hỏi: 48436

Biển Đông là một bộ phận của Thái Bình Dương là:

  • A. một biển lớn, tương đối kín nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.
  • B. một biển lớn, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.
  • C. một biển rộng lớn nhất và tương đối kín gió.
  • D.  tương đối kín, nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa.
Câu 23
Mã câu hỏi: 48437

Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ:

  • A. Móng Cái đến Vũng Tàu
  • B. Mũi Cà Mau đến Hà Tiên
  • C. Móng Cái đến Hà Tiên.
  • D. Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau
Câu 24
Mã câu hỏi: 48438

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nổi bật của tự nhiên Việt Nam?

  • A. vị trí tiếp xúc giữa các luồng gió mùa và sinh vật.
  • B. nằm gần vị trí xích đạo và có khí hậu xích đạo ẩm.
  • C. nội chí tuyến, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
  • D. cầu nối giữa Đông Nam Á đất liền và hải đảo.
Câu 25
Mã câu hỏi: 48439

Quần Đảo Hoàng Sa của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A. Khánh Hòa
  • B. Bình Thuận
  • C. Phú Yên
  • D. Đà Nẵng
Câu 26
Mã câu hỏi: 48440

Việt Nam có chung biên giới trên đất liền và trên biển với những quốc gia nào?

  • A. Trung Quốc
  • B. Mi-an-ma
  • C.  Lào
  • D. Thái Lan
Câu 27
Mã câu hỏi: 48441

Việt Nam đã gia nhập ASEAN vào năm nào?

  • A. 27/5/1995
  • B. 28/7/1995
  • C. 28/5/1995
  • D. 27/7/1995
Câu 28
Mã câu hỏi: 48442

Hiện nay các nước trong khu vực Đông Nam Á đang:

  • A. đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp
  • B.  trú trọng phát triển ngành chăn nuôi
  • C. đẩy mạnh sản xuất lương thực
  • D. tiến hành công nghiệp hóa.
Câu 29
Mã câu hỏi: 48443

Kinh tế của một số nước Đông Nam Á năm 1998 giảm xuống mức âm là do:

  • A. khủng hoảng tài chính ở Thái Lan
  • B. khủng hoảng tài chính ở In-đô-nê-xi-a
  • C. khủng hoảng kinh tế thế giới
  • D. khủng hoảng kinh tế ở châu Á
Câu 30
Mã câu hỏi: 48444

Những yếu tố thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Nam Á là

  • A. nguồn lao động dồi dào
  • B. dân số trẻ
  • C. dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào
  • D. thị trường tiêu thụ lớn

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ