Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi giữa HK1 môn Toán 12 năm học 2019 - 2020 Trường THPT Yên Phong 2

15/07/2022 - Lượt xem: 22
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (50 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 303884

Cho hàm số \(y=f(x)\) có bảng biến thiên như sau

Đồ thị của hàm số \(y = \left| {f\left( x \right)} \right|\) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A. 2
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 3
Câu 2
Mã câu hỏi: 303885

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

  • A. \(y =  - {x^3} - 2{x^2} + 3.\)
  • B. \(y = \frac{{x + 1}}{{x - 2}}.\)
  • C. \(y = \frac{{2x + 1}}{{x + 2}}.\)
  • D. \(y = 2{x^3} + 3{x^2} + 10x - 1.\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 303886

Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số \(y = \frac{{{\rm{ax}} + b}}{{cx + d}}\), với a, b, c, d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A. \(y' > 0,\forall x \in R\)
  • B. \(y' > 0\,\,;\,\,\forall x \ne 1\).
  • C. \(y' < 0\,\,;\,\,\forall x \in R.\)
  • D. \(y' < 0\,\,;\,\,\forall x \ne 1\).
Câu 4
Mã câu hỏi: 303887

Cho hàm số \(y = a{x^4} + b{x^2} + c\) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  • A. \(a < 0,b > 0,c < 0.\)
  • B. \(a > 0,b < 0,c > 0\).
  • C. \(a > 0,b < 0,c < 0\).
  • D. \(a > 0,b > 0,c < 0\).
Câu 5
Mã câu hỏi: 303888

Cho hàm số \(y=f(x)\) xác định và liên tục trên R và bảng biến thiên sau.

.

Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.

    Đường thẳng y = 2 cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt.

  • B.

    Hàm số có điểm cực tiểu là x = - 2.

  • C. \(f(x) = {x^3} + 3{x^2} - 4\).
  • D. Hàm số nghịch biển trên khoảng (- 2;0).
Câu 6
Mã câu hỏi: 303889

Cho \(a = 1 + {2^{ - x}}\), \(b = 1 + {2^x}\). Biểu thức biểu diễn b theo a là:

  • A. \(\frac{{a + 2}}{{a - 1}}\).
  • B. \(\frac{{a - 2}}{{a - 1}}\).
  • C. \(\frac{{a - 1}}{a}\).
  • D. \(\frac{a}{{a - 1}}\).
Câu 7
Mã câu hỏi: 303890

Cho hàm số \(y=f(x)\) có bảng biến thiên như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A. Hàm số đạt cực đại tại x = 1.
  • B. Giá trị cực tiểu của hàm số là - 1.
  • C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.
  • D. Hàm số có 3 cực trị        .
Câu 8
Mã câu hỏi: 303891

Cho hàm số \(y=f(x)\) có đạo hàm trên R và có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới đây.

Đặt \(g\left( x \right) = f\left( {f\left( x \right)} \right)\). Số nghiệm của phương trình \(g'\left( x \right) = 0\) là :

  • A. 6
  • B. 7
  • C. 5
  • D. 8
Câu 9
Mã câu hỏi: 303892

Đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A. \(y =  - {x^3} - {\rm{3}}{x^2} - 4.\)
  • B. \(y = {x^3} - {\rm{3}}{x^2} + 4\).
  • C. \(y = {x^3} - {\rm{3}}{x^2} - 4\).
  • D. \(y =  - {x^3}{\rm{ + 3}}{x^2} - 4\).
Câu 10
Mã câu hỏi: 303893

Để đường thẳng \(d:y = x - m + 2\) cắt đồ thị hàm số \(y = \frac{{2x}}{{x - 1}}\) (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho độ dài AB ngắn nhất thì giá trị của  thuộc khoảng nào?

  • A. \(m \in \left( { - 4; - 2} \right)\).
  • B. \(m \in \left( {2;4} \right)\).
  • C. \(m \in \left( { - 2;0} \right)\).
  • D. \(m \in \left( {0;2} \right)\).
Câu 11
Mã câu hỏi: 303894

Cho hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} - 2mx + 4}}\). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị có ba đường tiệm cận

  • A. m > 2
  • B. \(\left\{ \begin{array}{l}
    m <  - 2\\
    m \ne  - \frac{5}{2}
    \end{array} \right.\)
  • C. \(\left[ \begin{array}{l}
    m > 2\\
    \left\{ \begin{array}{l}
    m <  - 2\\
    m \ne  - \frac{5}{2}
    \end{array} \right.
    \end{array} \right.\)
  • D. \(\left[ \begin{array}{l}
    m > 2\\
    m <  - 2
    \end{array} \right.\)
Câu 12
Mã câu hỏi: 303895

Một khối lập phương có cạnh bằng a (cm). Khi tăng kích thước của mỗi cạnh thêm 2cm thì thể tích của khối lăng trụ tăng thêm 98cm3. Giá trị a bằng:

  • A. 4 cm
  • B. 5 cm
  • C. 3 cm
  • D. 6 cm
Câu 13
Mã câu hỏi: 303896

Cho hàm số \(y = \frac{{1 - m\sin x}}{{\cos x + 2}}\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;10] để giá trị nhỏ nhất của hàm số nhỏ hơn - 2?

  • A. 6
  • B. 9
  • C. 3
  • D. 1
Câu 14
Mã câu hỏi: 303897

Hàm số nào sau đây đạt cực tiểu tai điểm x = 0?

  • A. \(y = {x^2} + 1\)
  • B. \(y = {x^3} - 3{x^2} + 2\)
  • C. \(y =  - {x^3} + x - 1\)
  • D. \(y = {x^3} + 2\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 303898

Hàm số \(y = {\left( {x + m} \right)^3} + {\left( {x + n} \right)^3} - {x^3}\) đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;\, + \infty } \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = 4\left( {{m^2} + {n^2}} \right) - m - n\) bằng

  • A. \(\frac{{ - 1}}{{16}}\)
  • B. - 16
  • C. \(\frac{1}{4}\)
  • D. 4
Câu 16
Mã câu hỏi: 303899

Một chất điểm chuyển động có phương trình \(S = 2{t^4} + 6{t^2} - 3t + 1\) với t tính bằng giây (s) và S tính bằng mét (m). Hỏi gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 3(s) bằng bao nhiêu?

  • A. 76 (m/s2)
  • B. 64 (m/s2)
  • C. 228 (m/s2)
  • D. 88 (m/s2)
Câu 17
Mã câu hỏi: 303900

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng (ABC), SC = a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng

  • A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}\)
  • B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}\)
  • C. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{9}\)
  • D. \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{12}}\)
Câu 18
Mã câu hỏi: 303901

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = {\mkern 1mu} \frac{{x - 3}}{{x - 1}}\) có phương trình là

  • A. y = 1
  • B. y = 5
  • C. y = 0
  • D. x = 1
Câu 19
Mã câu hỏi: 303902

Cho hàm số \(y = \frac{{8x - 5}}{{x + 3}}\). Kết luận nào sau đây đúng?

  • A. Hàm số luôn đồng biến trên R.
  • B. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
  • C. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( { - 3; + \infty } \right)\).
  • D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).
Câu 20
Mã câu hỏi: 303903

Khối tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?

  • A. 6
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 9
Câu 21
Mã câu hỏi: 303904

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [- 1;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [- 1;3]. Giá trị của M - m bằng

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 0
  • D. 1
Câu 22
Mã câu hỏi: 303905

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên:

Tìm m để phương trình \(2f\left( x \right) + m = 0\) có đúng 3 nghiệm phân biệt

  • A. m = 4
  • B. m = 2
  • C. m = - 1
  • D. m = - 2
Câu 23
Mã câu hỏi: 303906

Đồ thị đã cho là của hàm số nào?

  • A. \(y =  - {x^4} - 2{x^2} + 2\)
  • B. \(y =  - {x^4} + 2{x^2} + 2\)
  • C. \(y = {x^4} - 2{x^2} + 2\)
  • D. \(y = {x^4} + 2{x^2} - 2\)
Câu 24
Mã câu hỏi: 303907

Đồ thị hàm số \(y = \frac{{\sqrt {x - 3} }}{{{x^2} + x - 6}}\) có bao nhiêu đường tiệm cận?

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 1
Câu 25
Mã câu hỏi: 303908

Kết luận nào đúng về số thực a nếu \({(a - 1)^{ - \frac{2}{3}}} < {(a - 1)^{ - \frac{1}{3}}}\)

  • A. a > 1
  • B. a > 0
  • C. a > 2
  • D. 1 < a < 2
Câu 26
Mã câu hỏi: 303909

Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp đều S.ABCD là

  • A. 6
  • B. 4
  • C. 7
  • D. 2
Câu 27
Mã câu hỏi: 303910

Cho hàm số y = f(x). Đồ thị hàm số y = f'(x) trên khoảng (-1;2) như hình vẽ bên. Số điểm cực đại của hàm số y = f(x) trên khoảng (-1;2) là

  • A. 2
  • B. 1
  • C. 0
  • D. 3
Câu 28
Mã câu hỏi: 303911

Tiếp tuyến của đồ thị \(\left( C \right):y = \frac{{1 - x}}{{x + 1}}\) tại điểm có tung độ bằng 1 song song với đường thẳng

  • A. \(\left( d \right):y =  - 2x + 2\)
  • B. \(\left( d \right):y = x - 1\)
  • C. \(\left( d \right):y = -x + 1\)
  • D. \(\left( d \right):y = 2x - 1\)
Câu 29
Mã câu hỏi: 303912

Cho hình chóp có 20 cạnh. Số mặt của hình chóp đó là

  • A. 12
  • B. 10
  • C. 11
  • D. 20
Câu 30
Mã câu hỏi: 303913

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A. Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;1} \right)\)
  • B. Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\)
  • C. Hàm số đồng biến trên (0;1)
  • D. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;2} \right)\)
Câu 31
Mã câu hỏi: 303914

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} + a{x^2} + bx + c\) đạt cực tiểu tại điểm x = 1, \(f\left( 1 \right) =  - 3\) và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2. Tính \(T=a+b+c\).

  • A. T = 9
  • B. T = 1
  • C. T = - 2
  • D. T = - 4
Câu 32
Mã câu hỏi: 303915

Giá trị cực đại của hàm số \( =  - {x^3} + 3x\) là:

  • A. - 1
  • B. 1
  • C. - 2
  • D. 2
Câu 33
Mã câu hỏi: 303916

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Đường thẳng SO vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và \(SO = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\). Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD).

  • A. 450
  • B. 900
  • C. 600
  • D. 300
Câu 34
Mã câu hỏi: 303917

Hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + 5\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A. \(( - \infty ,0)\) và \((2; + \infty ).\)
  • B. (0;2)
  • C. \((0; + \infty ).\)
  • D. \(( - \infty ,2)\)
Câu 35
Mã câu hỏi: 303918

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình dưới đây.

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{{2f\left( x \right) - 1}}\) là

  • A. 0
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 1
Câu 36
Mã câu hỏi: 303919

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y =  - {x^4} + 8{x^2} - 2\) trên đoạn [-3;1]. Tính M + m?

  • A. - 25
  • B. - 48
  • C. 3
  • D. - 6
Câu 37
Mã câu hỏi: 303920

Cho các số thực \(a,b,\alpha \left( {a > b > 0,\alpha  \ne 1} \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A. \({\left( {a + b} \right)^\alpha } = {a^\alpha } + {b^\alpha }.\)
  • B. \({\left( {a - b} \right)^\alpha } = {a^\alpha } - {b^\alpha }\)
  • C. \({\left( {ab} \right)^\alpha } = {a^\alpha }.{b^\alpha }.\)
  • D. \({\left( {\frac{a}{b}} \right)^\alpha } = \frac{{{a^\alpha }}}{{{b^{ - \alpha }}}}.\)
Câu 38
Mã câu hỏi: 303921

Khối lập phương thuộc loại khối đa diện đều nào?

  • A. {3;3}
  • B. {3;4}
  • C. {4;3}
  • D. {5;3}
Câu 39
Mã câu hỏi: 303922

Cho hình bát diện đều cạnh a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • A. \(S = \sqrt 3 {a^2}\)
  • B. \(S = 8{a^2}\)
  • C. \(S = 2\sqrt 3 {a^2}\)
  • D. \(S =4 \sqrt 3 {a^2}\)
Câu 40
Mã câu hỏi: 303923

Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

  • A. Hình (III).
  • B. Hình (I).
  • C. Hình (II).
  • D. Hình (IV).
Câu 41
Mã câu hỏi: 303924

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, đường cao BH. Biết \(A'H \bot \left( {ABC} \right)\) và \(AB = 1,AC = 2,AA' = \sqrt 2 \). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  • A. \(\frac{{\sqrt {21} }}{{12}}\)
  • B. \(\frac{{\sqrt 7 }}{4}\)
  • C. \(\frac{{\sqrt {21} }}{4}\)
  • D. \(\frac{{3\sqrt 7 }}{4}\)
Câu 42
Mã câu hỏi: 303925

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = {x^4} + \left( {m - 1} \right){x^2} + {m^2}\) đạt cực tiểu tại x = 0

  • A. \(m \ge 1\)
  • B. \(m \le 1\)
  • C. \(m\in R\)
  • D. m = 1
Câu 43
Mã câu hỏi: 303926

Cho số thực dương a. Biểu thức \(P = \sqrt {a\sqrt[3]{{a\sqrt[4]{{a\sqrt[5]{a}}}}}} \) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

  • A. \({a^{\frac{{53}}{{36}}}}\)
  • B. \({a^{\frac{{25}}{{13}}}}\)
  • C. \({a^{\frac{{37}}{{13}}}}\)
  • D. \({a^{\frac{{43}}{{60}}}}\)
Câu 44
Mã câu hỏi: 303927

Mệnh đề nào sau đây là sai?

  • A. Tứ diện là một hình đa diện.
  • B. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
  • C. Hình chóp có số cạnh bên bằng số cạnh đáy.
  • D. Hình lăng trụ có tất cả các mặt bên là hình thang.
Câu 45
Mã câu hỏi: 303928

Cho hàm số \(y = \frac{{ax + 1}}{{bx - 2}}\), có đồ thị như hình vẽ. Tính \(T=a+b\)

  • A. T = 3
  • B. T = 2
  • C. T = 0
  • D. T = - 1
Câu 46
Mã câu hỏi: 303929

Cho hình chóp tam giác S.ABC có \(SA = x,BC = y\), các cạnh còn lại bằng 1. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo x, y.

  • A. \(V = \frac{{xy}}{{12}}\sqrt {4 + {x^2} + {y^2}} \)
  • B. \(V = \frac{{xy}}{{12}}\sqrt {4 - {x^2} - {y^2}} \)
  • C. \(V = \frac{{xy}}{{24}}\sqrt {4 - {x^2} - {y^2}} \)
  • D. \(V = \frac{{xy}}{{24}}\sqrt {4 + {x^2} + {y^2}} \)
Câu 47
Mã câu hỏi: 303930

Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng V. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC. Mặt phẳng \((\alpha )\) đi qua hai điểm A, G và song song với BC. Mặt phẳng \((\alpha )\) cắt các cạnh SB, SC lần lượt tại các điểm M và N. Thể tích khối chóp S.AMN bằng

  • A. \(\frac{V}{9}\)
  • B. \(\frac{V}{2}\)
  • C. \(\frac{{4V}}{9}\)
  • D. \(\frac{V}{4}\)
Câu 48
Mã câu hỏi: 303931

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng \(\sqrt 2 a\). Tam giác SAD cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng \(\frac{4}{3}{a^3}\). Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng (SCD).

  • A. \(h = \frac{4}{3}a\)
  • B. \(h = \frac{3}{2}a\)
  • C. \(h = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}a\)
  • D. \(h = \frac{{\sqrt 6 }}{3}a\)
Câu 49
Mã câu hỏi: 303932

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông đường chéo \(AC = 2\sqrt 2 \,a\). Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD). Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

  • A. \(a^3\)
  • B. \(\frac{{4\sqrt 3 \,{a^3}}}{3}\)
  • C. \(\frac{{\sqrt 3 \,{a^3}}}{6}\)
  • D. \(\frac{{2\sqrt 3 \,{a^3}}}{3}\)
Câu 50
Mã câu hỏi: 303933

Giá trị lớn nhất của hàm số \(\left( x \right) = 2{x^3} + 3{x^2} - 12x + 2\) trên đoạn [-1;2] là:

  • A. 15
  • B. 10
  • C. 6
  • D. 11

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ