Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề kiểm tra 1 tiết HK1 môn Sinh 10 năm học 2019 - 2020 Trường THPT Ngô Gia Tự

15/04/2022 - Lượt xem: 18
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 99302

Đường kính của 1 chu kỳ xoắn của ADN bằng: 

  • A.  2 nanômet
  • B. 3,4 nanômet
  • C.  2 ăngstron 
  • D. 3,4  ăngstron.
Câu 2
Mã câu hỏi: 99303

Bào quan có chức năng cung cấp  năng lượng cho hoạt động tế bào là 

  • A. Không bào
  • B. Trung thể
  • C. Nhân con    
  • D. Ti thể              
Câu 3
Mã câu hỏi: 99304

Trong giới Động vật, ngành động vật có mức độ tiến hoá cao nhất là: 

  • A. Giun dẹp
  • B. Thân mềm
  • C. Chân khớp 
  • D. Có xương sống
Câu 4
Mã câu hỏi: 99305

Nước có đặc tính nào sau đây? 

  • A. Tính phân cực
  • B. Có khả năng dẫn nhiệt và toả nhiệt
  • C. Có nhiệt bay hơi cao 
  • D. Cả 3 đặc tính trên
Câu 5
Mã câu hỏi: 99306

Nguyên tố đại lượng là nguyên tố có tỉ lệ bao nhiêu trong khối lượng chất sống của cơ thể? 

  • A. Lớn hơn 0,001%
  • B. Lớn hơn 0,01%
  • C. Nhỏ hơn 0,01% 
  • D. Nhỏ hơn 0,001%
Câu 6
Mã câu hỏi: 99307

Điểm giống nhau giữa prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là: 

  • A. Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
  • B. Chuỗi pôlipeptit cuộn xoắn tạo thành khối cầu
  • C. Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit 
  • D. Chuỗi pôlipeptitxoắn lò so hay gấp lại
Câu 7
Mã câu hỏi: 99308

Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ? 

  • A. Có kích thước nhỏ
  • B. Có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất
  • C. Nhân chưa có màng bọc  
  • D. Không có chứa phân tử ADN
Câu 8
Mã câu hỏi: 99309

Trong lục lạp, ngoài diệp lục tố và Enzim quang hợp, còn có chứa  

  • A. ADN và ribôxôm 
  • B. ARN và nhiễm sắc thể
  • C. Không bào 
  • D. Photpholipit
Câu 9
Mã câu hỏi: 99310

Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử AND có: 

  • A. G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
  • B. A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô
  • C. Các liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung 
  • D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 10
Mã câu hỏi: 99311

Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có tác dụng: 

  • A. Liên kết giữa các nuclêôtit trên mỗi mạch
  • B. Nối giữa đường và axit giửa các nuclêôtit kế tiếp
  • C. Giữ cho các nuclêôtit trong cùng 1 mạch không bị đứt ra 
  • D. Liên kết 2 mạch pôlinuclêôtit lại với nhau
Câu 11
Mã câu hỏi: 99312

Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là: 

  • A. Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
  • B. Có liên kết hiđrô giữa các đơn phân
  • C. Có cấu trúc một mạch 
  • D. Có liên kết hiđrô giữa 2 mạch
Câu 12
Mã câu hỏi: 99313

Điều không đúng khi nói về phân tử ARN là: 

  • A. Có cấu tạo từ các đơn phân ribônuclêôtit
  • B. Đều có vai trò trong tổng hợp prôtêin
  • C. Đều có cấu trúc một mạch 
  • D. Gồm 2 mạch xoắn lại
Câu 13
Mã câu hỏi: 99314

Chức năng của tARN là: 

  • A. Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan
  • B. Vận chuyển các chất bài tiết của tế bào
  • C. Vận chuyển Axit amin đến ribôxôm 
  • D. Cung cấp năng lượng cho tế bào
Câu 14
Mã câu hỏi: 99315

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng? 

  • A. Mangan
  • B. Đồng
  • C. Kẽm 
  • D. Photpho
Câu 15
Mã câu hỏi: 99316

Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào là:  

  • A. Chất dịch nhân
  • B. Nhân con
  • C. Bộ máy Gôngi 
  • D. Chất nhiễm sắc
Câu 16
Mã câu hỏi: 99317

Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân sơ là: 

  • A. Tế bào chất có đầy đủ các bào quan
  • B. Chưa có màng nhân
  • C. Không có màng sinh chất, chỉ có thành tế bào 
  • D. Cả a, b, c đều đúng
Câu 17
Mã câu hỏi: 99318

Thành phần hoá học cấu tạo thành tế bào vi khuẩn là: 

  • A. Xenlulôzơ
  • B. Peptiđôglican
  • C. Kitin 
  • D. Silic
Câu 18
Mã câu hỏi: 99319

Trong dịch nhân của tế bào nhân thực có chứa: 

  • A. Ti thể và tế bào chất
  • B. Chất nhiễm sắc và nhân con
  • C. Tế bào chất và chất nhiễm sắc 
  • D. Nhân con và mạng lưới nội chất
Câu 19
Mã câu hỏi: 99320

Điêu nào sau đây Sai khi nói về nhân con là: 

  • A. Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào
  • B. Chỉ có ở tế bào nhân thực
  • C. Có rất nhiều trong mỗi tế bào 
  • D. Có chứa nhiều phân tử ARN
Câu 20
Mã câu hỏi: 99321

Trong tế bào vi khuẩn, ribôxôm thực hiện chức năng nào sau đây? 

  • A. Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào
  • B. Giúp trao đổi chất giữa các tế bào với môi trường sống
  • C. Tổng hợp prôtêin cho tế bào 
  • D. Cả 3 chức năng trên
Câu 21
Mã câu hỏi: 99322

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào? 

  • A. Chứa đựng và bảo quản thông tin di truyền
  • B. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
  • C. Vận chuyển các chất bài tiết của tế bào 
  • D. Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Câu 22
Mã câu hỏi: 99323

Số lượng ti thể trong tế bào có đặc điểm: 

  • A. Luôn ổn định
  • B. Giống nhau ở tất cả các tế bào
  • C. Rất lớn đến hàng triệu 
  • D. Thay đổi theo từng loại tế bào
Câu 23
Mã câu hỏi: 99324

Chất được chứa đựng trong lớp màng đôi của ti thể là: 

  • A. Chất vô cơ
  • B. Chất nền
  • C. Chất hữu cơ
  • D. Muối khoáng
Câu 24
Mã câu hỏi: 99325

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa ti thể và lục lạp là: 

  • A. Được bao bọc bởi lớp màng kép
  • B. Có chứa các sắc tố quang hợp
  • C. Có chứa nhiều loại enzim hô hấp 
  • D. Có chứa nhiều phân tử ATP
Câu 25
Mã câu hỏi: 99326

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lục lạp? 

  • A. Có nhiều trong tế bào động vật
  • B. Là loại bào quan nhỏ bé nhất
  • C. Có chứa sắc tố diệp lục
  • D. Có thể không có trong các tế bào cây xanh
Câu 26
Mã câu hỏi: 99327

Cấu trúc trong tế bào bao gồm các ống và xoang dẹt thông với nhau được gọi là: 

  • A. Lưới nội chất
  • B. Chất nhiễm sắc
  • C. Khung tế bào 
  • D. Màng sinh chất
Câu 27
Mã câu hỏi: 99328

Phân tử ADN và phân tử ARN có tên gọi chung là: 

  • A. Prôtêin
  • B. Pôlisaccirit
  • C.  Axít nuclêic   
  • D. Nuclêôtit
Câu 28
Mã câu hỏi: 99329

Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C,H,O,N,P? 

  • A. Prôtêin 
  • B. Axit nuclêic
  • C. Photpholipit  
  • D. Axit béo
Câu 29
Mã câu hỏi: 99330

Cấu tạo của bộ máy Gôngi gồm: 

  • A. Các ống rỗng xếp chồng lên nhau và thông với nhau
  • B. Các túi màng dẹp xếp chồng lên nhau và tách biệt nhau
  • C. Các cấu trúc dạng hạt tập hợp lại 
  • D. Các thể hình cầu có màng kép bao bọc
Câu 30
Mã câu hỏi: 99331

Loại bào quan nào sau đây chỉ được bao bọc bởi một lớp màng đơn: 

  • A. Ribôxôm
  • B. Lizôxôm
  • C. Lục lạp 
  • D. Ti thể
Câu 31
Mã câu hỏi: 99332

Giới sinh vật nào sau đây được cấu tạo bởi tế bào nhân sơ? 

  • A. Nguyên sinh
  • B. Nấm
  • C. Khởi sinh 
  • D. Thực vật.
Câu 32
Mã câu hỏi: 99333

Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố 

  • A. C, H, O, N, P
  • B. C, H, O
  • C. C, H, O, N 
  • D. C, H, O, P
Câu 33
Mã câu hỏi: 99334

Mọi cơ thể đều được cấu tạo bởi đơn vị cấu trúc cơ bản là 

  • A. thành tế bào
  • B.
  • C. tế bào 
  • D. các hệ cơ quan
Câu 34
Mã câu hỏi: 99335

Trên màng sinh chất có chứa các “dấu chuẩn”, “dấu chuẩn” được cấu tạo bằng hợp chất nào? 

  • A. Cacbohidrat
  • B. Phôtpholipit
  • C. Glicôprôtêin 
  • D. Axit béo
Câu 35
Mã câu hỏi: 99336

Bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ quang hợp? 

  • A. Lưới nội chất
  • B.  Bộ máy Gôngi
  • C. Ti thể 
  • D. Lục lạp
Câu 36
Mã câu hỏi: 99337

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào không có cấu trúc đa phân? 

  • A. Cacbohidrat
  • B. Lipit
  • C. Axit nuclêic 
  • D. Prôtêin
Câu 37
Mã câu hỏi: 99338

Năng lượng tồn tại chủ yếu trong tế bào là 

  • A. hóa năng, động năng
  • B. nhiệt năng, thế năng
  • C. điện năng, động năng    
  • D. hóa năng
Câu 38
Mã câu hỏi: 99339

Năng lượng củi khô chưa đốt 

  • A. Năng lượng củi khô chưa đốt
  • B. Năng lượng của hợp chất hữu cơ
  • C. Năng lượng bình ắc quy chưa sử dụng 
  • D. Năng lượng sẵn sàng sinh công
Câu 39
Mã câu hỏi: 99340

Bazo nito của phân tử ATP là 

  • A. adenin
  • B. timin
  • C. guanin 
  • D. xitozin
Câu 40
Mã câu hỏi: 99341

Bản chất của quá trình chuyển hóa vật chất là quá trình 

  • A. quang hóa, dị hóa
  • B. đồng hóa và quang hóa
  • C. tự dưỡng, dị dưỡng
  • D. đồng hóa và dị hóa

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ