Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

40 Câu trắc nghiệm ôn tập Phần Giới thiệu thế giới sống Sinh học 10

15/04/2022 - Lượt xem: 20
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 99182

Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại? 

  • A. Quần thể
  • B. Quần xã
  • C. Cơ thể 
  • D. Hệ sinh thái
Câu 2
Mã câu hỏi: 99183

Cấp tổ chức cao nhất và lớn nhất của hệ sống là: 

  • A. Sinh quyển
  • B. Hệ sinh thái  
  • C. Loài   
  • D. Hệ cơ quan
Câu 3
Mã câu hỏi: 99184

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành: 

  • A. Hệ cơ quan
  • B.
  • C. Cơ thể 
  • D. Cơ quan
Câu 4
Mã câu hỏi: 99185

Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên? 

  • A. Quần thể 
  • B. Quần xã   
  • C. Loài    
  • D. Sinh quyển
Câu 5
Mã câu hỏi: 99186

Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống vì:

1. Tất cả các loài sinh vật đều có cấu tạo từ tế bào.

2. Mọi hoạt động sống của cơ thể đều diễn ra trong tế bào.

3. Cơ sở sinh sản là sự phân bào.

Phương án đúng là: 

  • A. 1
  • B. 1, 2
  • C. 1, 2, 3  
  • D. 1, 3
Câu 6
Mã câu hỏi: 99187

Nhờ quá trình điều hòa của cơ quan nào mà cơ thể động vật là một thể thống nhất? 

  • A. Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp.
  • B. Hệ tiêu hóa và hệ nội tiết.
  • C. Hệ thần kinh và thể dịch.         
  • D. Nhờ tất cả các hệ cơ quan trong cơ thể.
Câu 7
Mã câu hỏi: 99188

Các cá thể cùng loài, sống chung với nhau trong một vùng địa lí nhất định, tạo nên cấp độ sống nào sau đây? 

  • A. Hệ sinh thái 
  • B. Quần thể sinh vật       
  • C. Quần xã sinh vật  
  • D. Sinh quyển
Câu 8
Mã câu hỏi: 99189

Một cấp độ tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây?

1. Là hệ thống mở.

2. Tương tác với môi trường sống.

3. Cấu trúc phù hợp với chức năng sống.

4. Tự điều chỉnh.

5. Không thay đổi.

6. Hoạt động độc lập với chung quanh.

Phương án đúng là: 

  • A. 4, 5, 6   
  • B. 1, 2, 5 
  • C. 5, 6 
  • D. 1, 2, 3, 4
Câu 9
Mã câu hỏi: 99190

Hệ thống mở là: 

  • A. Trao đổi chất và năng lượng với môi trường.  
  • B. Cần được môi trường cung cấp năng lượng.
  • C. Phải bài tiết từ cơ thể ra môi trường những chất không cần thiết. 
  • D. Lấy vật chất từ môi trường đồng hóa các hợp chất đặc trưng cho cơ thể.
Câu 10
Mã câu hỏi: 99191

Hệ cơ quan của cơ thể đa bào là: 

  • A. Nhiều cơ quan giống nhau cùng đảm nhận một chức năng.
  • B. Nhiều cơ quan khác nhau có chức năng khác nhau.
  • C. Nhiều cơ quan giống nhau, đảm nhận các chức năng khác nhau. 
  • D. Nhiều cơ quan khác nhau, hoạt động phối hợp cùng thực hiện một chức năng.
Câu 11
Mã câu hỏi: 99192

Vào thế kỉ XVIII, Cac Linne đã chia sinh vật thành 2 giới nào? 

  • A. Sinh vật bậc thấp và sinh vật bậc cao.  
  • B. Sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực.
  • C. Thực vật và động vật. 
  • D. Tiến hóa thấp và tiến hóa cao.
Câu 12
Mã câu hỏi: 99193

Vào thế kỉ XIX, động vật nguyên sinh được xếp vào giới: 

  • A. Vi sinh vật
  • B. Khởi sinh    
  • C. Thực vật  
  • D. Động vật
Câu 13
Mã câu hỏi: 99194

Vi khuẩn được xếp vào giới nào? 

  • A. Khởi sinh
  • B. Động vật 
  • C. Nguyên sinh  
  • D. Nấm
Câu 14
Mã câu hỏi: 99195

Giới khởi sinh không có đặc điểm nào? 

  • A. Cơ thể đơn bào         
  • B. Sống theo phương thức tự dưỡng.
  • C. Cơ thể chứa tế bào nhân thực. 
  • D. Sống theo phương thức dị dưỡng.
Câu 15
Mã câu hỏi: 99196

Giới nguyên sinh có những đặc điểm nào?

1. Cơ thể đơn bào hoặc đa bào.

2. Tế bào nhân sơ hoặc tế bào nhân thực.

3. Sống theo phương thức dị dưỡng.

4. Sống theo phương thức tự dưỡng.

Phương án đúng là: 

  • A. 1, 3, 4 
  • B. 1, 4
  • C. 1, 2, 3, 4    
  • D. 1, 3
Câu 16
Mã câu hỏi: 99197

Giới nấm không có đặc điểm nào?

1. Cơ thể đa bào phức tạp.

2. Tế bào nhân sơ.

3. Tế bào nhân thực.

4. Sống theo phương thức tự dưỡng.

5. Sống theo phương thức dị dưỡng.

Phương án đúng là: 

  • A. 2
  • B. 3, 4
  • C. 2, 4  
  • D. 1, 2, 5
Câu 17
Mã câu hỏi: 99198

Giới thực vật có những đặc điểm nào sau đây?

1. Sống theo phương thức dị dưỡng.

2. Cơ thể đa bào phức tạp.

3. Tế bào nhân thực hoặc tế bào nhân sơ.

4. Sống cố định theo phương thức tự dưỡng.

5. Cơ thể đơn bào hoặc đa bào.

Phương án đúng là: 

  • A. 1, 2, 3, 4, 5
  • B. 2, 3, 4, 5  
  • C. 2, 3, 4  
  • D. 2, 4
Câu 18
Mã câu hỏi: 99199

Đặc điểm nào sau đây không thuộc giới động vật?

1. Tế bào nhân sơ.

2. Cơ thể đơn bào hoặc đa bào.

3. Sống chuyển động và theo phương thức dị dưỡng.

4. Cơ thể đa bào phức tạp.

Phương án đúng là: 

  • A. 1
  • B. 1, 2, 3 
  • C. 1, 2, 3, 4   
  • D. 1, 2
Câu 19
Mã câu hỏi: 99200

Tế bào nhân sơ có các đặc điểm:

1. Cấu trúc dưới mức tế bào.

2. Đã có màng nhân nhưng vật chất di truyền ở mức độ sơ khai.

3. Vật chất di truyền chưa được màng nhân bao bọc.

4. Xuất hiện trước sinh vật nhân thực.

5. Tiến hóa hơn so với tế bào nhân thực.

Phương án đúng

  • A. 1, 3, 4, 5   
  • B. 1, 3, 4 
  • C. 1, 3 
  • D. 1, 2, 3, 4
Câu 20
Mã câu hỏi: 99201

Làm giấm, sữa chua, bia, rượu, tương bần,… là ứng dụng của con người dựa vào hoạt động chuyển hóa của các sinh vật thuộc giới nào thực hiện? 

  • A. giới động vật
  • B. giới Khởi sinh
  • C. giới Nguyên sinh 
  • D. giới Nấm
Câu 21
Mã câu hỏi: 99202

Đặc điểm nào sau đây không thuộc nhóm động vật nguyên sinh? 

  • A. Không có thành xenlulozo.      
  • B. Không có lục lạp.
  • C. Cơ thể đa bào.                         
  • D. Sống dị dưỡng, cơ thể vận động bằng lông hoặc roi.
Câu 22
Mã câu hỏi: 99203

Nhóm thực vật nguyên sinh có các đặc điểm nào sau đây?

1. Cơ thể đơn bào hoặc đa bào.

2. Có lục lạp nên tự dưỡng quang hợp.

3. Có thể sống theo phương thức tự dưỡng hoặc dị dưỡng tùy vào sự có mặt của lục lạp hay không?

4. Có thành xenlulozo.

Phương án đúng là: 

  • A. 1, 2, 4
  • B. 1, 2, 3  
  • C. 1, 2, 3, 4 
  • D. 2, 4
Câu 23
Mã câu hỏi: 99204

Nấm nhầy có những đặc điểm cơ bản nào? 

  • A. đơn bào, cộng bào; tự dưỡng hoặc dị dưỡng.
  • B. đa bào, dị dưỡng hoại sinh.
  • C. đơn bào, cộng bào; tự dưỡng quang hợp. 
  • D. đơn bào, cộng bào; dị dưỡng hoại sinh.
Câu 24
Mã câu hỏi: 99205

Các nhóm sinh vật nào sau đây thuộc giới Nguyên sinh?

1. Nấm nhầy                   2. Thực vật nguyên sinh   

3. Vi khuẩn lam              4. Vi sinh vật cổ                5. Động vật nguyên sinh

Lựa chọn nào sau đây đúng

  • A. 1, 2, 3, 5
  • B. 1, 2, 3, 4, 5 
  • C. 1, 3, 5 
  • D. 1, 2, 5
Câu 25
Mã câu hỏi: 99206

Trong số các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Nấm là sinh vật thuộc tế bào nhân sơ.

2. Mọi loài nấm đều thuộc cơ thể đa bào dạng sợi.

3. Tùy theo loài, nấm có thể sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng.

4. Nấm sinh sản chủ yếu bằng cách nẩy chồi. 

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4
Câu 26
Mã câu hỏi: 99207

Dạng sinh vật nào sau đây không được xếp cùng giới với các dạng sinh vật còn lại? 

  • A. Nấm men
  • B. Nấm mốc 
  • C. Nấm nhầy 
  • D. Địa y
Câu 27
Mã câu hỏi: 99208

Đặc điểm về cấu tạo nào sau đây không thuộc giới thực vật?

1. Cơ thể phân hóa thành nhiều mô, nhiều cơ quan.

2. Là những sinh vật nhân thực, đa bào.

3. Lớp ngoài cùng của tế bào là màng nguyên sinh.

4. Tế bào chứa lục lạp và chất diệp lục.

5. Có không bào phát triển.

Đáp án nào sau đây đúng

  • A. 3, 5
  • B. 1, 4 
  • C.
  • D. 2, 3
Câu 28
Mã câu hỏi: 99209

Giới thực vật có đặc điểm dinh dưỡng nào?

1. Tự dưỡng nhờ chứa lục lạp.

2. Thân cành vững chắc nhờ tế bào có mang xenlulozo.

3. Có thể vừa tự dưỡng vừa dị dưỡng.

4. Sử dụng chất vô cơ, tổng hợp chất hữu cơ.

5. Có đời sống cố định.

Đáp án nào sau đây đúng

  • A. 1, 2, 4
  • B. 1, 2, 5      
  • C. 1, 2, 4, 5  
  • D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 29
Mã câu hỏi: 99210

Giới động vật có đặc điểm dinh dưỡng nào?

1. Gồm những sinh vật nhân thực hoặc nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào.

2. Cơ thể phân hóa thành các mô, cơ quan và các hệ cơ quan.

3. Có hệ cơ quan vận động và hệ thần kinh.

4. Đa phần có khả năng dị dưỡng, một số ít có khả năng tự dưỡng.

Đáp án nào sau đây đúng

  • A. 2, 3, 4
  • B. 1, 2, 3
  • C. 1, 2, 3, 4 
  • D. 2, 3
Câu 30
Mã câu hỏi: 99211

Điều dưới đây đúng khi nói về một hệ thống sống: 

  • A. Một hệ thống mở.     
  • B. Có khả năng tự điều chỉnh.              
  • C. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường. 
  • D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 31
Mã câu hỏi: 99212

Một hệ thống hoàn chỉnh, tương đối ổn định bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã được gọi là: 

  • A. Quần thể
  • B. Loài sinh vật           
  • C. Hệ sinh thái  
  • D. Nhóm quần xã
Câu 32
Mã câu hỏi: 99213

Những giới sinh vật có đặc điểm cấu tạo cơ thể đa bào và có nhân chuẩn là: 

  • A. Thực vật, nấm, động vật 
  • B. Nguyên sinh, khởi sinh, động vật
  • C. Thực vật, nguyên sinh, khởi sinh 
  • D. Nấm, khởi sinh, thực vật
Câu 33
Mã câu hỏi: 99214

Câu có nội đúng trong các câu sau đây là: 

  • A. Chỉ có thực vật mới sống tự dưỡng quang hợp.
  • B. Chỉ có động vật theo lối dị dưỡng.
  • C. Giới động vật gồm các cơ thể đa bào và cùng có cơ thể đơn bào. 
  • D. Vi khuẩn không có lối sống cộng sinh.
Câu 34
Mã câu hỏi: 99215

Sử dụng đoạn câu dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 34 đến 38:

   Động vật nguyên sinh thuộc giới ……….(I) là những sinh vật ……………..(II), sống …………..(III). Tảo thuộc giới …………….(IV), sống ………….(V).

Số (I) là: 

  • A. Nguyên sinh 
  • B. Động vật 
  • C. Khởi sinh 
  • D. Thực vật
Câu 35
Mã câu hỏi: 99216

Sử dụng đoạn câu dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 34 đến 38:

   Động vật nguyên sinh thuộc giới ……….(I) là những sinh vật ……………..(II), sống …………..(III). Tảo thuộc giới …………….(IV), sống ………….(V).

Số (II) là: 

  • A. Đa bào bậc cấp  
  • B. Đa bào bậc cao
  • C. Đơn bào  
  • D. Đơn bào và đa bào
Câu 36
Mã câu hỏi: 99217

Sử dụng đoạn câu dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 34 đến 38:

   Động vật nguyên sinh thuộc giới ……….(I) là những sinh vật ……………..(II), sống …………..(III). Tảo thuộc giới …………….(IV), sống ………….(V).

Số (III) là: 

  • A. Tự dưỡng
  • B. Dị dưỡng
  • C. Kí sinh bắt buộc 
  • D. Cộng sinh
Câu 37
Mã câu hỏi: 99218

Sử dụng đoạn câu dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 34 đến 38:

   Động vật nguyên sinh thuộc giới ……….(I) là những sinh vật ……………..(II), sống …………..(III). Tảo thuộc giới …………….(IV), sống ………….(V).

Số (IV) là: 

  • A. Thực vật 
  • B. Nguyên sinh
  • C. Nấm 
  • D. Khởi sinh
Câu 38
Mã câu hỏi: 99219

Sử dụng đoạn câu dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 34 đến 38:

   Động vật nguyên sinh thuộc giới ……….(I) là những sinh vật ……………..(II), sống …………..(III). Tảo thuộc giới …………….(IV), sống ………….(V).

Số (V) là: 

  • A. Tự dưỡng theo lối hóa tổng hợp
  • B. Tự dưỡng theo lối quang tổng hợp
  • C. Dị dưỡng theo lối hoại sinh  
  • D. Kí sinh bắt buộc
Câu 39
Mã câu hỏi: 99220

Cấu trúc nào sau đây được xem là đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt giữa động vật có xương sống với động vật thuộc các ngành không có xương sống? 

  • A. Vỏ kitin của cơ thể   
  • B. Vỏ đá vôi
  • C. Hệ thần kinh 
  • D. Cột sống
Câu 40
Mã câu hỏi: 99221

Giới động vật phát sinh từ dạng sinh vật nào sau đây? 

  • A. Trùng roi nguyên thủy
  • B. Vi khuẩn  
  • C. Tảo đa bào    
  • D. Nấm

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ