Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Bài tập trắc nghiệm chương 1 Số hữu tỉ Đại số 7 năm học 2017 - 2018

15/04/2022 - Lượt xem: 22
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (15 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 21904

Tìm \(n \in N\), biết 3n.2n = 216, kết quả là:

  • A. 6
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 3
Câu 2
Mã câu hỏi: 21905

Tính \(3\frac{1}{4} + 2\frac{1}{6} - 1\frac{1}{4} + 4\frac{5}{6}\)

  • A. \( - \frac{5}{6}\)
  • B. \( - \frac{2}{3}\)
  • C. \(\frac{3}{8}\)
  • D. \(\frac{3}{2}\)
Câu 3
Mã câu hỏi: 21906

Tìm \(n \in N\), biết 2n+2 + 2n = 20, kết quả là:

  • A. n=4
  • B. n=1
  • C. n=3
  • D. n=2
Câu 4
Mã câu hỏi: 21907

Tính \(\left( {{{15}^5}:{5^5}} \right).\left( {{3^5}:{6^5}} \right) = ?\)

  • A. \(\frac{{243}}{{32}}\)
  • B. \(\frac{{39}}{{32}}\)
  • C. \(\frac{{32}}{{405}}\)
  • D. \(\frac{{503}}{{32}}\)
Câu 5
Mã câu hỏi: 21908

Kết quả của phép tính \(\sqrt {16 + 9}  - \sqrt {16}  - \sqrt 9 \) là :

  • A. -2
  • B. -1
  • C. 0
  • D. -3
Câu 6
Mã câu hỏi: 21909

Biểu thức 8.25: 16 được viết dưới dạng luỹ thừa cơ số 2 là :

  • A. 22
  • B. 2
  • C. 23
  • D. 24
Câu 7
Mã câu hỏi: 21910

 \({\left( {{a^2}{b^3}} \right)^2}\) bằng:

  • A. \(2{a^2}{b^3}\)
  • B. \({a^4}{b^6}\)
  • C. \({a^0}{b^1}\)
  • D. \({a^4}{b^5}\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 21911

\({\left( {\frac{2}{5}} \right)^6}:{\left( {\frac{2}{5}} \right)^2} = ?\)

  • A. \({\left( {\frac{2}{5}} \right)^{12}}\)
  • B. \({\left( {\frac{2}{5}} \right)^4}\)
  • C. \({\left( {\frac{2}{5}} \right)^8}\)
  • D. \({\left( {\frac{2}{5}} \right)^3}\)
Câu 9
Mã câu hỏi: 21912

Sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai của một số. Câu nào sau đây sai?

  • A. \(\sqrt {6,0025}  = 4,55\)
  • B. \(\sqrt {10000}  = 100\)
  • C. \(\sqrt {{{150}^2}}  = 150\)
  • D. \(\sqrt {12,5316}  = 3,54\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 21913

Cho biết (-3,6).x + (-6,4).x - 1,2 = 8,8. Vậy x bằng?

  • A. 1
  • B. -7,6
  • C. -1
  • D. 7,6
Câu 11
Mã câu hỏi: 21914

Biểu thức đại số diễn đạt ý : “Bình phương của tổng a và b’’ là:

  • A. . (a + b)2
  • B. a2 + b2
  • C. a2 + b
  • D. a + b2
Câu 12
Mã câu hỏi: 21915

Kết quả của phép tính \(\left( { - \frac{3}{7} + \frac{3}{5}} \right):\frac{{20}}{{21}} + \left( { - \frac{4}{7} + \frac{2}{5}} \right):\frac{{20}}{{21}}\) là :

  • A. 2
  • B. 0
  • C. -1
  • D. 1  
Câu 13
Mã câu hỏi: 21916

Kết quả của phép tính 2x3 + (-3x3) + \(\frac{{{x^3}}}{2}\) là :

  • A. \(\frac{3}{2}{x^3}\)
  • B. \(\frac{{{x^3}}}{2}\)
  • C. \(\frac{3}{2}{x^3}\)
  • D. -\(\frac{{{x^3}}}{2}\)
Câu 14
Mã câu hỏi: 21917

Viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 của 256.84 là 

  • A. 108
  • B. 1012
  • C. 1010
  • D. 109
Câu 15
Mã câu hỏi: 21918

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A. Số \(\sqrt 9 \) là căn bậc hai của 3
  • B. Số \(\sqrt 9 \) là căn bậc hai của 9
  • C. Số \(\sqrt 9 \) là căn bậc hai của 81
  • D. Số \(\sqrt 9 \) là căn bậc hai của 18

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ