Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi thử THPT QG năm 2020 môn Vật lý trường THPT Đặng Thúc Hứa- Nghệ An lần 1

13/07/2022 - Lượt xem: 5
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (40 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 271004

Một con lắc đơn treo tại nơi có gia tốc trọng trường g, chiều dài dây treo là l. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là 

  • A. \(T = 2\pi \sqrt {\frac{l}{g}} .\)
  • B. \(T = 2\pi \frac{l}{g}.\)
  • C. \(T = 2\pi \frac{g}{l}.\)
  • D. \(T = 2\pi \sqrt {\frac{g}{l}} .\)
Câu 2
Mã câu hỏi: 271005

Đặt điện áp xoay chiều \(u = {U_0}cos\left( {\omega t} \right)\)  vào hai đầu đoạn mạch chứa R, C. Tổng trở của đoạn mạch là 

  • A. \(Z = \sqrt {\frac{1}{{{R^2}}} + \frac{1}{{{\omega ^2}{C^2}}}} .\)
  • B. \(Z = \sqrt {{R^2} + {\omega ^2}{C^2}} .\)
  • C. \(Z = \sqrt {\frac{1}{{{R^2}}} + {\omega ^2}{C^2}} .\)
  • D. \(Z = \sqrt {{R^2} + \frac{1}{{{\omega ^2}{C^2}}}} \)
Câu 3
Mã câu hỏi: 271006

Hai điện tích điểm \({q_1},{q_2}\)  trái dấu đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích đó bằng 

  • A. \({9.10^9}\frac{{{q_1}{q_2}}}{r}.\)
  • B. \({9.10^9}\frac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{{r^2}}}.\)
  • C. \(-{9.10^9}\frac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{{r^2}}}.\)
  • D. \({9.10^9}\frac{{{q_1}{q_2}}}{{{r^2}}}.\)
Câu 4
Mã câu hỏi: 271007

Một trong những đặc trưng vật lí của âm là 

  • A.  độ to.        
  • B. độ cao.       
  • C. âm sắc     
  • D.  tần số.
Câu 5
Mã câu hỏi: 271008

Đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch 

  • A. ngược pha với cường độ dòng điện.     
  • B. trễ pha hơn cường độ dòng điện  \(\frac{\pi }{2}\).
  • C. sớm pha hơn cường độ dòng điện \(\frac{\pi }{2}\)
  • D. cùng pha với cường độ dòng điện.
Câu 6
Mã câu hỏi: 271009

Đặt điện áp xoay chiều \(u = {U_0}cos\left( {\omega t} \right)\)  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 

  • A.

    1.     

  • B. 0.   
  • C. \(\frac{1}{{2 }}.\)
  • D. \(\frac{1}{{\sqrt 2 }}.\)
Câu 7
Mã câu hỏi: 271010

Điện áp xoay chiều có dạng \(u = {U_0}cos\left( {\omega t} \right)\) . Điện áp hiệu dụng bằng  

  • A. \(\frac{{{U_0}}}{2}.\)
  • B. \({U_0}\sqrt 2 .\)
  • C. \(\frac{{{U_0}}}{{\sqrt 2 }}.\)
  • D. \(U_0\)
Câu 8
Mã câu hỏi: 271011

Đặt điện áp xoay chiều có dạng \(u = 220\sqrt 2 cos\left( {1000\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)V\)  vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch là \(i = 2\sqrt 2 cos\left( {100\pi t} \right)A.\) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 

  • A. \(110\sqrt 2 {\rm{W}}.\)
  • B. 440W.
  • C. \(440\sqrt 2 {\rm{W}}.\)
  • D. 220W.
Câu 9
Mã câu hỏi: 271012

Một sóng cơ có tốc độ truyền sóng là v, tần số f. Bước sóng là 

  • A. \(\lambda = \frac{v}{f}.\)
  • B. \(\lambda = \frac{2v}{f}.\)
  • C. \(\lambda = \frac{{2f}}{v}.\)
  • D. \(\lambda = \frac{{f}}{v}.\)
Câu 10
Mã câu hỏi: 271013

Trong máy tăng áp, tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp 

  • A. nhỏ hơn 1. 
  • B. bằng 1. 
  • C. lớn hơn 2.   
  • D. lớn hơn 1.
Câu 11
Mã câu hỏi: 271014

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s . Số bụng sóng trên dây là 

  • A. 4      
  • B. 5    
  • C. 3     
  • D. 2
Câu 12
Mã câu hỏi: 271015

Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng m. Tần số góc riêng của con lắc là 

  • A. \(\omega = \frac{m}{k}.\)
  • B. \(\omega = \sqrt {\frac{m}{k}} .\)
  • C. \(\omega = \sqrt {\frac{k}{m}} .\)
  • D. \(\omega = \frac{k}{m}.\)
Câu 13
Mã câu hỏi: 271016

Chu kì dao động điều hòa là khoảng thời gian để vật thực hiện được 

  • A. một dao động toàn phần. 
  • B. ba dao động toàn phần.
  • C. hai dao động toàn phần.  
  • D. bốn dao động toàn phần.
Câu 14
Mã câu hỏi: 271017

Đặt điện áp xoay chiều \(u = {U_0}cos\left( {\omega t} \right)\) vào hai đầu đoạn mạch chứa R, L, C mắc nối tiếp. Cảm kháng của cuộn dây là  

  • A. \({Z_L} = \frac{\omega }{L}.\)
  • B. \({Z_L} = \frac{1}{{\omega L}}.\)
  • C. \({Z_L} = \frac{L}{\omega }.\)
  • D. \({Z_L} = \omega L.\)
Câu 15
Mã câu hỏi: 271018

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động 

  • A. cộng hưởng.    
  • B.  tắt dần.       
  • C. cưỡng bức.     
  • D. duy trì.
Câu 16
Mã câu hỏi: 271019

Cho máy phát điện xoay chiều một pha gồm p cặp cực. Khi roto có tốc độ n vòng/giây thì tần số của dòng điện do máy phát tạo ra là 

  • A. \(f = 2\pi np.\)
  • B. \(f = \frac{1}{{2\pi np}}.\)
  • C. f = np    
  • D. \(f = \frac{1}{{np}}.\)
Câu 17
Mã câu hỏi: 271020

Trong dao động tắt dần theo thời gian 

  • A. biên độ của vật giảm dần.    
  • B. động năng của vật giảm dần.
  • C. thế năng của vật giảm dần.    
  • D.  tốc độ của vật giảm dần.
Câu 18
Mã câu hỏi: 271021

Một sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác. Đại lượng không thay đổi là 

  • A. bước sóng.  
  • B.  tốc độ.        
  • C. tần số.   
  • D.  biên độ.
Câu 19
Mã câu hỏi: 271022

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình  \(x = 8cos\left( {2\pi t} \right)cm\) . Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm bằng 

  • A. 8cm.            
  • B.  16cm.         
  • C.  4cm.      
  • D. 32cm.
Câu 20
Mã câu hỏi: 271023

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, phần tử thuộc vân giao thoa cực đại thì hai sóng tới tại đó 

  • A. cùng pha.     
  • B. vuông pha.
  • C. ngược pha.  
  • D. lệch pha \(\frac{\pi }{3}\).
Câu 21
Mã câu hỏi: 271024

Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với các phương trình lần lượt là \({x_1} = 4cos\left( {\omega t + \frac{\pi }{6}} \right)cm;{x_2} = 3cos\left( {\omega t - \frac{{5\pi }}{6}} \right)cm\). Biên độ dao động tổng hợp của vật là 

  • A. 5cm.     
  • B. 7cm.   
  • C. 3,5cm.       
  • D. 1cm.
Câu 22
Mã câu hỏi: 271025

Điện năng được truyền đi xa bằng đường dây tải 1 pha, độ giảm điện áp trên đường dây tải điện bằng 4% lần điện áp nơi truyền tải. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp, công suất truyền tải không đổi. Để hiệu suất truyền tải là 99% cần phải tăng điện áp nơi truyền tải lên 

  • A. 5 lần.   
  • B. 3 lần.      
  • C. 4 lần.      
  • D.  2 lần.
Câu 23
Mã câu hỏi: 271026

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 500g. Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 10cm. Đưa vật đến vị trí lò xo giãn 20cm rồi thả nhẹ thì thấy vật dao động điều hòa. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên vật bằng 

  • A. 5N.  
  • B. 10N.     
  • C. 20N.      
  • D. 15N.
Câu 24
Mã câu hỏi: 271027

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc là \(\omega = 200rad/s\)  vào hai đầu đoạn mạch chứa R, L nối tiếp, trong đó L thay đổi được. Khi \(L = {L_1} = \frac{1}{4}H;L = {L_2} = 1H\) thì độ lệch pha giữa điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và dòng điện trong mạch là \({\varphi _1}\)  và  \({\varphi _2}\). Biết  \({\varphi _1} + {\varphi _2} = \frac{\pi }{2}\). Giá trị của R là 

  • A.  65Ω    
  • B.  50Ω       
  • C. 80Ω      
  • D. 100Ω
Câu 25
Mã câu hỏi: 271028

Cho sợi dây hai đầu cố định, sóng trên dây có tốc độ không đổi. Khi sóng trên dây có tần số f thì xảy ra sóng dừng với n nút (kể cả hai đầu dây). Nếu sóng có tần số 3f thì trên dây có sóng dừng với 

  • A. 3n bụng 
  • B. (3n -1) bụng   
  • C. (3n-3) bụng        
  • D.  (3n-2) bụng
Câu 26
Mã câu hỏi: 271029

Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua thấu kính cho ảnh thật rõ nét A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là 

  • A. f =  - 15cm.     
  • B. f = 30cm.
  • C. f =  - 30cm.    
  • D. f = 15cm.
Câu 27
Mã câu hỏi: 271030

Một con lắc đơn có chu kì dao động nhỏ là T = 1s . Nếu tăng gấp đôi chiều dài dây treo thì chu kì dao động nhỏ của con lắc bằng 

  • A. \(\frac{1}{{\sqrt 2 }}s.\)
  • B. \(\sqrt 2 s.\)
  • C. 2s       
  • D. 0,5s
Câu 28
Mã câu hỏi: 271031

Trên một sợi dây đang sóng dừng với bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng 

  • A. λ/8     
  • B. λ/4
  • C. λ/2    
  • D. λ 
Câu 29
Mã câu hỏi: 271032

Dòng điện qua cuộn dây giảm từ 1A xuống 0A trong thời gian 0,05s. Cuộn dây có độ tự cảm 0,2H. Suất điện động tự cảm trung bình xuất hiện trên cuộn dây trong thời gian trên là 

  • A.  -2V. 
  • B. 1V.
  • C. 4V.        
  • D. 2V.
Câu 30
Mã câu hỏi: 271033

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động là E, điện trở trong \(r = 4\Omega \) . Mạch ngoài là một điện trở \(R = 20\Omega \). Biết cường độ dòng điện trong mạch là  I = 0,5A. Suất điện động của nguồn là 

  • A. 12V.    
  • B. 10V.           
  • C. 2V.       
  • D. 24V.
Câu 31
Mã câu hỏi: 271034

Lò xo nhẹ một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào sợi dây mềm, không dãn có treo vật nhỏ m như hình vẽ (H.1). Khối lượng dây và sức cản của không khí không đáng kể. Tại t=0, m đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì được truyền vận tốc v0 thắng đứng từ dưới lên. Sau đó lực căng dây T tác dụng vào m phụ thuộc thời gian theo quy luật được mô tả bởi đồ thị hình vẽ (H.2). Biết lúc vật cân bằng lò xo giãn 10cm và trong quá trình chuyển động m không va chạm với lò xo. Quãng đường m đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến thời điểm t2 bằng

 

  • A. 60cm.  
  • B. 40cm.     
  • C. 65cm. 
  • D. 45cm.
Câu 32
Mã câu hỏi: 271035

Cho sóng ngang truyền trên sợi dây dài có bước sóng 60cm, biên độ \(8\sqrt 5 cm\)  không đổi. Ba phần tử M, N, P trên dây có vị trí cân bằng cách vị trí cân bằng của nguồn lần lượt là 10cm, 40cm, 55cm. Tại thời điểm khi sóng đã truyền qua cả ba phần tử và vị trí tức thời của M, N, P thẳng hàng thì khoảng cách NP là 

  • A. 24cm.     
  • B. 17cm.      
  • C. 15cm.   
  • D. 20cm.
Câu 33
Mã câu hỏi: 271036

Đặt điện áp xoay chiều \(u = 120\sqrt 6 cos\left( {100\pi t} \right)V\)  vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây mắc nối tiếp điện trở thuần R. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu điện trở thuần bằng nhau bằng 120V . Điện trở thuần của cuộn dây bằng 

  • A. R.   
  • B. 0,5R.     
  • C. 2R 
  • D. 0.
Câu 34
Mã câu hỏi: 271037

Cho hai nguồn sóng A, B dao động kết hợp, cùng pha trên mặt nước theo phương thẳng đứng, tạo sóng với bước sóng 6cm. Biết hai nguồn có vị trí cân bằng cách nhau 32cm. Phần tử sóng tại M trên đoạn AB dao động cực đại gần với nguồn B nhất. Khoảng cách MB là 

  • A.

    1cm.      

  • B. 4cm.   
  • C.

     3cm.    

  • D. 2cm.
Câu 35
Mã câu hỏi: 271038

Đặt điện áp xoay chiều có dạng \(u = U\sqrt 2 cos\left( {2\pi f} \right)V\) vào hai đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp với U không đổi, \(R = \sqrt {\frac{L}{C}} \) , f thay đổi được. Khi  \(f = {f_1};f = {f_2}\)  thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau bằng P0 . Khi \(f = {f_3}\)  thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc này là P . Biết rằng  \(\frac{{{f_1} + {f_2}}}{{{f_3}}} = \frac{9}{2}\) . Tỉ số  \(\frac{{{P_0}}}{P}\) bằng 

  • A. \(\frac{{51}}{3}.\)
  • B. \(\frac{4}{{19}}.\)
  • C. \(\frac{{19}}{4}.\)
  • D. \(\frac{3}{{51}}.\)
Câu 36
Mã câu hỏi: 271039

Hai điểm sáng cùng dao động trên trục Ox với các phương trình li độ lần lượt là \({x_1} = Acos\left( {2\pi t + \frac{\pi }{6}} \right);{x_2} = Acos\left( {2\pi t + \frac{{5\pi }}{6}} \right)\) . Thời điểm mà hai điểm sáng có cùng li độ lần thứ 2020 là 

  • A.

    505,75s.      

  • B. 1010s.  
  • C.

    1009,75s.    

  • D. 505s.
Câu 37
Mã câu hỏi: 271040

Cho hai nguồn sóng dao động kết hợp, cùng pha trên mặt nước theo phương thẳng đứng, tạo sóng có bước sóng λ. Biết khoảng cách giữa hai nguồn bằng 3,8λ. Số vân giao thoa cực đại trên mặt nước là 

  • A. 6    
  • B. 4
  • C. 7   
  • D. 8
Câu 38
Mã câu hỏi: 271041

Đặt điện áp xoay chiều \(u = 100\sqrt 6 cos\left( {100\pi t} \right)\) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng \({U_{{L_{max}}}}\) thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là \({U_C} = 200V\) . Giá trị  \({U_{{L_{max}}}}\) là 

  • A.

    150V.  

  • B. 300V.  
  • C. 200V.      
  • D. 100V.
Câu 39
Mã câu hỏi: 271042

Một âm thanh truyền trong không khí qua hai điểm M và N với mức cường độ âm lần lượt là L và  \(L - 30\left( {dB} \right)\) . Cường độ âm tại M gấp cường độ âm tại N  

  • A. 1000 lần.     
  • B. 30 lần.  
  • C. 3 lần       
  • D. 300 lần.
Câu 40
Mã câu hỏi: 271043

Một vật có khối lượng m = 400g dao động điều hòa trên trục Ox. Tốc độ của vật tại vị trí cân bằng O là \(5\pi cm/s\) . Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của vật bằng :

  • A.

    25mJ.       

  • B. 100mJ   
  • C. 75mJ     
  • D. 5mJ

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ