Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Tiếng Anh lớp 7 năm 2020 trường THCS Nơ Trang Long

15/04/2022 - Lượt xem: 38
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (26 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 23828

I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the others. 

  • A. Breakfast
  • B. Teacher
  • C. East
  • D. Please
Câu 2
Mã câu hỏi: 23829
  • A. Children 
  • B. Church
  • C. Headache
  • D. Beach
Câu 3
Mã câu hỏi: 23830
  • A. See
  • B. Salt
  • C. Small
  • D. Sugar
Câu 4
Mã câu hỏi: 23831
  • A. Mother
  • B. Thirteen
  • C. Father
  • D. Then
Câu 5
Mã câu hỏi: 23832

II. Circle the word or phase (A, B, C or D) that best completes each of the following sentences. 

Phuong doesn’t like football and …… Mai.

  • A. so is
  • B. so does
  • C. does so
  • D. neither does
Câu 6
Mã câu hỏi: 23833

These papayas aren’t ripe and ….. are the pineapples.

  • A. so
  • B. too
  • C. neither
  • D. either
Câu 7
Mã câu hỏi: 23834

The dirt from vegetables can make you ……...

  • A. bored
  • B. tired
  • C. sick
  • D. well
Câu 8
Mã câu hỏi: 23835

You must do your homework more ……. in the future.

  • A. careful
  • B. care
  • C. careless
  • D. carefully
Câu 9
Mã câu hỏi: 23836

You should ……. early if you want to do morning exercise.

  • A. get up
  • B. getting up
  • C. to get up
  • D. to getting up
Câu 10
Mã câu hỏi: 23837

Hoa is a ….. worker.

  • A. hardly
  • B. hard
  • C. more hard
  • D. most hard
Câu 11
Mã câu hỏi: 23838

Last night we didn’t watch the film on TV because it was ……..

  • A. bore
  • B. bored
  • C. boring
  • D. boredom
Câu 12
Mã câu hỏi: 23839

Mai enjoys ….. sea food with her parents .

  • A. to eat
  • B. eating
  • C. eat
  • D. to eating
Câu 13
Mã câu hỏi: 23840

III. Supply the correct forms of the verbs in brackets. 

He (wash)………………………….the dishes everyday.

Câu 14
Mã câu hỏi: 23841

We (play)…………………………volleyball tomorrow

Câu 15
Mã câu hỏi: 23842

She (not watch) …………………TV last night.

Câu 16
Mã câu hỏi: 23843

……… they (go) …………………….to school now?

Câu 17
Mã câu hỏi: 23844

IV. Write the sentences. Use the cue words.

I/not like/read books

Câu 18
Mã câu hỏi: 23845

He/be/good/soccer/player.He/play/soccer/good.

Câu 19
Mã câu hỏi: 23846

Mai/prefer/meat/fish.

Câu 20
Mã câu hỏi: 23847

They/prefer/listen/music/watch/TV

Câu 21
Mã câu hỏi: 23848

He/do/homework/last night.

Câu 22
Mã câu hỏi: 23849

Hoa/not go/school/yesterday/because/she/be/sick.

Câu 23
Mã câu hỏi: 23850

V. Read the passage carefully then answer questions.

In 1960s, most people in Vietnam did not have a TV set. In the evening, the neighbors gathered around the TV. They watched until the TV programs finished. The children might play with their friends and the older people might talk together. Vietnam is different now. Many families have a TV set at home and the neighbors don’t spend much time together.

Did most people have a TV set in 1960s?

Câu 24
Mã câu hỏi: 23851

How long did they watch TV programs?

Câu 25
Mã câu hỏi: 23852

What might the children do?

Câu 26
Mã câu hỏi: 23853

What might the older people do?

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ