Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo

Đề thi HK2 môn Tiếng Anh 4 năm 2021-2022 Trường TH Nguyễn Thái Sơn

15/04/2022 - Lượt xem: 6
Chia sẻ:
Đánh giá: 5.0 - 50 Lượt
Câu hỏi (20 câu)
Câu 1
Mã câu hỏi: 1501

Choose the correct sentence

she/ does/ what/ do/?

  • A. What do she does?
  • B. What she does do?
  • C. What does she do?
  • D. What do does she?
Câu 2
Mã câu hỏi: 1502

slim/ brother/ my/ is/ tall/ and/.

  • A. My brother is tall and slim.
  • B. My is brother tall and slim.
  • C. My brother tall and is slim.
  • D. My is tall and slim brother.
Câu 3
Mã câu hỏi: 1503

doing/ are/ what/ you/ Lan/ and/?

  • A. What are doing Lan and you?
  • B. What Lan and are you doing?
  • C. What are and Lan you doing?
  • D. What are Lan and you doing?
Câu 4
Mã câu hỏi: 1504

father/ my/ is/ brother/ than/ taller/ my/.

  • A. My father is than taller my brother.
  • B. My father is taller than my brother.
  • C. My father taller than is my brother.
  • D. My father is my taller than brother.
Câu 5
Mã câu hỏi: 1505

young/ are/ parents/ strong/ My/ and

  • A. My parents are young and strong.
  • B. My parents young and are strong.
  • C. My parents and are young strong.
  • D. My young parents are and strong.
Câu 6
Mã câu hỏi: 1506

Find one odd word A, B, C or D

Find one odd word: this, that, cheap, those

  • A. this
  • B. that
  • C. cheap
  • D. those
Câu 7
Mã câu hỏi: 1507

Find one odd word: scary, parrot, tiger, elephant

  • A. scary
  • B. parrot
  • C. tiger
  • D. elephant
Câu 8
Mã câu hỏi: 1508

Find one odd word: wonderful, weather, enormous, beautiful

  • A. wonderful
  • B. weather
  • C. enormous
  • D. beautiful
Câu 9
Mã câu hỏi: 1509

Find one odd word: would, fish, rice, chicken

  • A. would
  • B. fish
  • C. rice
  • D. chicken
Câu 10
Mã câu hỏi: 1510

Find one odd word: car, bus, bike, walk

  • A. car
  • B. bus
  • C. bike
  • D. walk
Câu 11
Mã câu hỏi: 1511

Choose the best answer

I am ...................... Math exercises now.

  • A. do
  • B. did
  • C. doing
  • D. does
Câu 12
Mã câu hỏi: 1512

................ you want to play badminton?

  • A. Does
  • B. Do
  • C. Doing
  • D. Can
Câu 13
Mã câu hỏi: 1513

There ..................... a lot of students there tomorrow.

  • A. will be
  • B. are
  • C. was
  • D. is
Câu 14
Mã câu hỏi: 1514

What ......................... you do yesterday?

  • A. are
  • B. do
  • C. does
  • D. did
Câu 15
Mã câu hỏi: 1515

How ............................. do you play football?

  • A. usually
  • B. sometimes
  • C. often
  • D. always
Câu 16
Mã câu hỏi: 1516

Find the mistake in these following sentences

Find the mistake: I like watches TV.

  • A. I
  • B. like
  • C. watches
  • D. TV
Câu 17
Mã câu hỏi: 1517

Find the mistake: Can she cooks dinner?

  • A. cooks
  • B. Can
  • C. she
  • D. dinner
Câu 18
Mã câu hỏi: 1518

Find the mistake: We didn't playing soccer yesterday.

  • A. soccer
  • B. playing
  • C. yesterday
  • D. We
Câu 19
Mã câu hỏi: 1519

Find the mistake: I go to school on bike.

  • A. go
  • B. to
  • C. I
  • D. on
Câu 20
Mã câu hỏi: 1520

Find the mistake: Were he happy last week?

  • A. Were
  • B. happy
  • C. last
  • D. week

Bình luận

Bộ lọc

Để lại bình luận

Địa chỉ email của hạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Gửi bình luận
Đây là ảnh minh hoạ quảng cáo
 
 
Chia sẻ